Giới thiệu về ETF này
KLMN seeks to track an index focusing on mid- and large-cap companies based in the US and Canada. It primarily invests in companies demonstrating strong environmental practices, applying rigorous screens to exclude those involved in tobacco, controversial weapons, thermal coal, and fossil fuel power generation based on revenue thresholds. Companies are also evaluated on ESG controversies, where only those without severe issues are selected. The index is constructed to minimize climate-related risks, requiring at least a 10% annual reduction in greenhouse gas emissions relative to sales, considering direct emissions and indirect emissions from energy use, as well as a 7% reduction relative to enterprise value. Firms with approved emissions reduction targets by the Science Based Targets initiative (SBTi) gain higher weightings, and the index aims for a 20% increase in such firms aggregate weight. KLMN focuses on sustainable growth in alignment with global climate initiatives.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 27 thg 10, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | -1,17% | +2,77% | +6,23% | +11,15% | +13,04% | — | — | — | +13,10% |
| Tổng lợi nhuận | -1,17% | +3,04% | +6,74% | +12,23% | +14,50% | — | — | — | +14,54% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 23 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0,09% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $9.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 25 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 277 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Apple Inc | AAPL | 7,42% | 519,61 N | 180,7 Tr US$ |
| 2 | NVIDIA Corp | NVDA | 7,08% | 816,46 N | 172,2 Tr US$ |
| 3 | Microsoft Corp | MSFT | 5,40% | 250,75 N | 131,5 Tr US$ |
| 4 | Amazon.com Inc | AMZN | 3,48% | 341,96 N | 84,8 Tr US$ |
| 5 | Alphabet Inc | GOOGL | 3,00% | 228,38 N | 73,1 Tr US$ |
| 6 | Broadcom Inc | AVGO | 2,11% | 159,3 N | 51,2 Tr US$ |
| 7 | Meta Platforms Inc | META | 2,07% | 78,52 N | 50,5 Tr US$ |
| 8 | Alphabet Inc | GOOG | 1,84% | 140,8 N | 44,7 Tr US$ |
| 9 | Tesla Inc | TSLA | 1,53% | 100,08 N | 37,3 Tr US$ |
| 10 | Eli Lilly & Co | LLY | 1,50% | 28,58 N | 36,4 Tr US$ |
| 11 | Micron Technology Inc | MU | 1,46% | 40,63 N | 35,7 Tr US$ |
| 12 | JPMorgan Chase & Co | JPM | 1,32% | 97 N | 32,2 Tr US$ |
| 13 | Advanced Micro Devices Inc | AMD | 1,26% | 59,44 N | 30,7 Tr US$ |
| 14 | ExxonMobil Holdings Corp | XOM | 1,15% | 153,1 N | 28 Tr US$ |
| 15 | Visa Inc | V | 1,08% | 64,2 N | 26,2 Tr US$ |
| 16 | Johnson & Johnson | JNJ | 1,01% | 93,53 N | 24,7 Tr US$ |
| 17 | Mastercard Inc | MA | 0,82% | 32,01 N | 20 Tr US$ |
| 18 | Walmart Inc | WMT | 0,81% | 163,46 N | 19,6 Tr US$ |
| 19 | AbbVie Inc | ABBV | 0,78% | 66,73 N | 19,1 Tr US$ |
| 20 | Chevron Corp | CVX | 0,67% | 70,44 N | 16,4 Tr US$ |
| 21 | Cisco Systems Inc | CSCO | 0,67% | 153,58 N | 16,4 Tr US$ |
| 22 | Costco Wholesale Corp | COST | 0,66% | 16,02 N | 16,1 Tr US$ |
| 23 | Palantir Technologies Inc | PLTR | 0,64% | 78,86 N | 15,5 Tr US$ |
| 24 | Procter & Gamble Co/The | PG | 0,62% | 94,16 N | 15,2 Tr US$ |
| 25 | Coca-Cola Co/The | KO | 0,62% | 163,43 N | 15,2 Tr US$ |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 1,16% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $0.3620 |
| Tần suất | Quarterly | SEC yield | Nguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | 21 thg 9, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.0760 (25 thg 9, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| 21 thg 9, 2026 | 21 thg 9, 2026 | 25 thg 9, 2026 | $0.0760 |
| 22 thg 6, 2026 | 22 thg 6, 2026 | 26 thg 6, 2026 | $0.0690 |
| 23 thg 3, 2026 | 23 thg 3, 2026 | 27 thg 3, 2026 | $0.1260 |
| 22 thg 12, 2025 | 22 thg 12, 2025 | 26 thg 12, 2025 | $0.0910 |
| 22 thg 9, 2025 | 22 thg 9, 2025 | 26 thg 9, 2025 | $0.0840 |
| 23 thg 6, 2025 | 23 thg 6, 2025 | 27 thg 6, 2025 | $0.0950 |
| 24 thg 3, 2025 | 24 thg 3, 2025 | 28 thg 3, 2025 | $0.0810 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | 12,88% / — | Sharpe 1Y / 3Y | 0,7490 / — |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | -8,95% / — | Sortino 1Y | 1,12 |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 0,8600 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | 0,9770 |
| Độ lệch giảm 1 năm | 8,62% | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 4,04% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 26 thg 10, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 91 | Khối lượng trung bình | 489,19 N |
| AUM | 2,43 T US$ | Chênh lệch giá/NAV | 0,00% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Tuần | -15,9 Tr US$ | -0,65% | 2,46 T US$ → 2,43 T US$ |
| 1 Tháng | 11,3 Tr US$ | +0,46% | 2,46 T US$ → 2,43 T US$ |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về KLMN
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
KLMN