Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

JEPI JPMorgan Equity Premium Income ETF

58.16 0.02 (+0.03%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước58.14 Biên độ trong ngày58.08 – 58.27
Biên độ 52 Tuần55.10 – 59.90 Khối lượng giao dịch4.04M
Khối lượng TB5.14M AUM$46.50B (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.35% Yield (TTM)7.88%
NAV58.14 Chênh lệch giá/NAV+0.03% tham chiếu
Ngày thành lậpMay 20, 2020 Danh mục nắm giữ134
Nhà phát hànhJ.P. Morgan Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcCovered Call Chỉ số theo dõiS&P 500
CUSIP46641Q332 ISINUS46641Q3323
Cấu trúc Thu nhập từ quyền chọn
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The JPMorgan Equity Premium Income ETF aims to capture the majority of the performance delivered by its primary benchmark, the S&P 500 Total Return Index. It seeks to accomplish this while simultaneously reducing investor risk through lower volatility and providing supplemental income. Typically, the fund allocates at least 80% of its assets to equity holdings. Additionally, it has the flexibility to invest in stocks not included in the S&P 500 Index.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +1.87% +3.34% -2.27% +1.61% +1.87% +1.94% -1.42% +2.47%
Tổng lợi nhuận +2.52% +5.46% +1.86% +6.54% +10.38% +10.34% +7.48% +11.52%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.35% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$35.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 26, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 135 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 MICROSOFT CORP COMMON MSFT 1.90% 1.79M $879.5M
2 AMAZON.COM INC COMMON AMZN 1.89% 3.36M $876.1M
3 MASTERCARD INC COMMON MA 1.84% 1.43M $855.1M
4 JOHNSON & COMMON JNJ 1.80% 3.05M $833.7M
5 NVIDIA CORP COMMON STOCK NVDA 1.76% 3.83M $814.9M
6 APPLE INC COMMON STOCK AAPL 1.75% 2.61M $809.5M
7 ALPHABET INC-CL A - GOOGL 1.72% 2.30M $799.7M
8 ABBVIE INC COMMON STOCK ABBV 1.68% 2.93M $779.1M
9 TRANE TECHNOLOGIES PLC 1.68% 1.71M $776.9M
10 NEXTERA ENERGY INC NEE 1.65% 9.11M $767.2M
11 EOG RESOURCES INC COMMON EOG 1.58% 4.99M $733.4M
12 META PLATFORMS INC META 1.56% 1.27M $722.9M
13 3M CO COMMON STOCK USD MMM 1.53% 3.95M $709.0M
14 BROADCOM INC COMMON AVGO 1.53% 1.99M $709.0M
15 VISA INC COMMON STOCK V 1.52% 1.84M $705.3M
16 LOWE'S COS INC COMMON LOW 1.50% 3.25M $697.5M
17 LAM RESEARCH CORP COMMON LRCX 1.44% 2.12M $668.3M
18 HOWMET AEROSPACE INC HWM 1.44% 2.53M $668.1M
19 EATON CORP PLC COMMON ETN 1.39% 1.58M $646.2M
20 PHILIP MORRIS PM 1.39% 3.32M $643.0M
21 ROSS STORES INC COMMON ROST 1.34% 2.58M $622.4M
22 RTX CORP RTX 1.31% 2.88M $606.0M
23 MONDELEZ INTERNATIONAL MDLZ 1.30% 9.54M $601.0M
24 VERTEX PHARMACEUTICALS VRTX 1.29% 1.09M $600.0M
25 COSTCO WHOLESALE CORP COST 1.27% 615.88K $591.3M
Hiển thị tất cả 135 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 18.76%
Y tế 14.84%
Công nghiệp 13.90%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 12.94%
Dịch vụ Tài chính 10.61%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 9.15%
Dịch vụ Truyền thông 6.85%
Tiện ích 5.41%
Năng lượng 3.03%
Bất động sản 2.69%
Vật liệu Cơ bản 1.80%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 91.63%
Ireland (developed) 5.69%
Other 1.00%
Switzerland (developed) 0.76%
Netherlands (developed) 0.45%
Singapore (developed) 0.38%
United Kingdom (developed) 0.08%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)7.88% Đã chi trả (12 tháng qua)$4.5802
Tần suấtMonthly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtAug 03, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.3666 (Aug 05, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-4.79% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)-6.31% / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Aug 03, 2026Aug 03, 2026 Aug 05, 2026$0.3666
Jul 01, 2026Jul 01, 2026 Jul 06, 2026$0.3872
Jun 01, 2026Jun 01, 2026 Jun 03, 2026$0.3892
May 01, 2026May 01, 2026 May 05, 2026$0.4476
Apr 01, 2026Apr 01, 2026 Apr 06, 2026$0.4205
Mar 02, 2026Mar 02, 2026 Mar 04, 2026$0.3513
Feb 02, 2026Feb 02, 2026 Feb 04, 2026$0.3444
Dec 31, 2025Dec 31, 2025 Jan 05, 2026$0.4271
Dec 01, 2025Dec 01, 2025 Dec 03, 2025$0.3706
Nov 03, 2025Nov 03, 2025 Nov 05, 2025$0.3464
Oct 01, 2025Oct 01, 2025 Oct 03, 2025$0.3610
Sep 02, 2025Sep 02, 2025 Sep 04, 2025$0.3683

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm7.91% / 10.09% Sharpe 1Y / 3Y0.892 / 0.72
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-6.68% / -13.24% Sortino 1Y1.33
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.559 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.677
Độ lệch giảm 1 năm5.31% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay4.04M Khối lượng trung bình5.14M
AUM$46.50B Chênh lệch giá/NAV+0.03%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $46.50B → $46.50B
1 Tuần $54.2M +0.12% $46.10B → $46.50B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về JEPI

Every Covered Call ETF Erodes Your Principal Except This One, and It Still Pays You Monthly ↗ Covered-call income comes at the cost of upside, but the size of that sacrifice varies dramatically. XYLD and QYLD sell monthly at-the-money calls… 24/7 Wall Street · Aug 26, 18:25 UTC Forget JEPI: BlackRock's Answer Pays 7.6%, Charges the Same 0.35%, and Beat It by 10 Points This Year ↗ Holders of the JPMorgan Equity Premium Income ETF (NYSEARCA:JEPI) bought it for one reason: a fat monthly check backed by a 24/7 Wall Street · Aug 22, 14:01 UTC JEPI Holds $46 Billion and Is Up 5.8% This Year. Four Funds With the Same Job Beat It by Double Digits ↗ Editor's note: This comparative analysis references six ETF tickers (JEPI, GPIQ, GPIX, DIVO, SPYI, FYEE) to fully evaluate the incumbent against its… 24/7 Wall Street · Aug 21, 17:25 UTC How a 75-Year-Old Turned $985,000 Into a $6,300 Monthly Paycheck With MAIN, JEPI, and O ↗ Generating $75,600 a year from a sub-million-dollar portfolio sounds like a stretch, but the math gets surprisingly clean when three specific monthly… 247 Wallst · Aug 21, 15:35 UTC The Hidden Tax Cost of JEPI’s Monthly Income Machine ↗ JEPI's 8% monthly yield looks like an obvious win over SCHD's modest payout, but the IRS treats those two income streams in ways that can quietly… 247 Wallst · Aug 21, 12:30 UTC The IRS Makes You Sell Whether the Market Is Up or Down. These 3 ETFs Fund the RMD Without Touching a Share ↗ Turning 73 changes the math on your retirement account. The IRS no longer lets your traditional IRA compound in peace. 24/7 Wall Street · Aug 20, 18:15 UTC
Tất cả tin tức về JEPI →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường