Giới thiệu về ETF này
JELM is an actively managed fund designed for income-focused investors seeking an alternative to traditional bonds or equities. The ETF is a portfolio of equity-linked derivatives, with at least half allocated to autocallable instruments that pay periodic coupons as long as the underlying reference assets remain above specified barrier levels and may be automatically redeemed if certain conditions are met. Up to half of the portfolio is invested in Stability Equity Linked Instruments, which generate income based on day-to-day stability of a reference assets price, with potential losses if the asset drops below predefined thresholds. JELM utilizes a quantitative framework to allocate across multiple positions, structures, counterparties, and maturities, and employs a laddering approach to manage timing and risk. The portfolio is managed using a bottom-up, research-driven process, with active and frequent trading.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 26 thg 10, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | -0,12% | +0,67% | +2,20% | — | — | — | — | — | +1,91% |
| Tổng lợi nhuận | +0,59% | +2,56% | +4,83% | — | — | — | — | — | +4,53% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 23 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0,59% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $59.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 24 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 35 holdings đã lưu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | US DOLLARS | — | 98,32% | 64,68 Tr | 64,7 Tr US$ |
| 2 | SEGREGATED CASH | — | 0,71% | 470 N | 470 N US$ |
| 3 | OTC JPM INTC ATC 37.50% 7/14/2027 50.00%… | — | 0,17% | 8,11 N | 111,1 N US$ |
| 4 | OTC JPM WMT ATC 9.10% 6/14/2028 60.00% | — | 0,16% | 39,96 N | 104,1 N US$ |
| 5 | OTC JPM NOW ATC 22.14% 11/8/2028 50.00% | — | 0,16% | 10,99 N | 102,3 N US$ |
| 6 | OTC MS MO ATC 12.67% 3/14/2029 71.42%, 0.00%… | — | 0,10% | 23,5 N | 67,2 N US$ |
| 7 | OTC JPM ABBV ATC 7.68% 6/9/2027 56.00% | — | 0,09% | 31,96 N | 61,8 N US$ |
| 8 | OTC JPM MU ATC 25.96% 8/11/2027 50.00%, 0.00%… | — | 0,09% | 7 N | 61,3 N US$ |
| 9 | OTC MS MU ATC 25.96% 8/11/2027 50.00%, 0.00%… | — | 0,09% | 5,92 N | 60,1 N US$ |
| 10 | OTC JPM COP ATC 7.74% 11/10/2027 50.00% | — | 0,09% | 31,35 N | 60 N US$ |
| 11 | OTC JPM LLY ATC 10.12% 1/12/2028 50.00%, 0.00%… | — | 0,09% | 21,45 N | 58,4 N US$ |
| 12 | OTC MS COP ATC 7.74% 11/10/2027 50.00% | — | 0,08% | 14 N | 52,9 N US$ |
| 13 | OTC MS SNDK ATC 30.46% 3/8/2028 50.00%, 0.00%… | — | 0,07% | 14,75 N | 47,8 N US$ |
| 14 | OTC JPM UNH ATC 10.24% 2/14/2029 50.00%, 0.00%… | — | 0,07% | 23,66 N | 45,6 N US$ |
| 15 | OTC JPM CL ATC 8.12% 7/12/2028 50.00%, 0.00%… | — | 0,06% | 28,65 N | 42,8 N US$ |
| 16 | OTC JPM CRM ATC 15.27% 5/10/2028 50.00% | — | 0,05% | 5,36 N | 31,1 N US$ |
| 17 | OTC SOCG GILD ATC 8.12% 12/8/2027 50.00% | — | 0,04% | 15 N | 29,3 N US$ |
| 18 | OTC BNP JNJ ATC 7.77% 5/9/2029 57.64%, 0.00%… | — | 0,04% | 14 N | 25,2 N US$ |
| 19 | OTC HSBC XOM ATC 13.03% 9/13/2028 70.11%… | — | 0,03% | 23,5 N | 23 N US$ |
| 20 | OTC CITI SPX SN 3.76% 9/2/2027 87.50% | — | 0,03% | 80 N | 22,5 N US$ |
| 21 | OTC BOA JNJ ATC 7.77% 5/9/2029 57.64% | — | 0,02% | 6,85 N | 12,9 N US$ |
| 22 | OTC HSBC CVX ATC 9.10% 4/12/2028 60.11%, 0.00%… | — | 0,02% | 28 N | 12,7 N US$ |
| 23 | OTC GS JNJ ATC 7.77% 5/9/2029 57.64% | — | 0,02% | 6,79 N | 12,4 N US$ |
| 24 | OTC JPM GILD ATC 8.12% 12/8/2027 50.00% | — | 0,02% | 5 N | 10,3 N US$ |
| 25 | OTC JPM NFLX ATC 10.38% 2/9/2028 50.00%, 0.00%… | — | 0,01% | 16,86 N | 5,1 N US$ |
| 26 | OTC HSBC GOOGL ATC 8.77% 8/9/2028 50.00%… | — | 0,00% | 16,75 N | -1,5 N US$ |
| 27 | OTC BOA DUK ATC 7.37% 4/11/2029 64.01% | — | 0,00% | 6,85 N | -2,3 N US$ |
| 28 | OTC JPM TMO ATC 8.07% 10/13/2027 52.39%, 0.00%… | — | -0,01% | 28 N | -6,6 N US$ |
| 29 | OTC GS AVGO ATC 12.43% 12/13/2028 50.00% | — | -0,01% | 1 N | -8,6 N US$ |
| 30 | OTC GS META ATC 12.17% 9/8/2027 58.00%, 0.00%… | — | -0,02% | 23,5 N | -10,4 N US$ |
| 31 | OTC BNP DUK ATC 7.37% 4/11/2029 64.01% | — | -0,02% | 14,5 N | -14,2 N US$ |
| 32 | OTC GS T ATC 8.06% 1/10/2029 63.37% | — | -0,04% | 2,13 N | -25,7 N US$ |
| 33 | OTC JPM AVGO ATC 12.43% 12/13/2028 50.00% | — | -0,08% | 9,25 N | -53 N US$ |
| 34 | OTC BNP GEV ATC 17.10% 10/11/2028 50.00% | — | -0,23% | 14,77 N | -148,2 N US$ |
| 35 | OTC JPM T ATC 8.06% 1/10/2029 63.37% | — | -0,23% | 14,17 N | -152,5 N US$ |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân phối
| Yield (TTM) | 2,52% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $0.6443 |
| Tần suất | Monthly | SEC yield | Nguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | 30 thg 9, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.1759 (6 thg 10, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| 30 thg 9, 2026 | 30 thg 9, 2026 | 6 thg 10, 2026 | $0.1759 |
| 31 thg 8, 2026 | 31 thg 8, 2026 | 4 thg 9, 2026 | $0.1618 |
| 31 thg 7, 2026 | 31 thg 7, 2026 | 6 thg 8, 2026 | $0.1397 |
| 30 thg 6, 2026 | 30 thg 6, 2026 | 7 thg 7, 2026 | $0.0932 |
| 29 thg 5, 2026 | 29 thg 5, 2026 | 4 thg 6, 2026 | $0.0736 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 6,13 N | Khối lượng trung bình | 37,88 N |
| AUM | 65,9 Tr US$ | Chênh lệch giá/NAV | +0,59% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Tuần | 1,2 Tr US$ | +1,85% | 64,7 Tr US$ → 65,9 Tr US$ |
| 1 Tháng | 9,4 Tr US$ | +16,45% | 56,9 Tr US$ → 65,9 Tr US$ |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về JELM
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
JELM