Giới thiệu về ETF này
The Invesco RAFI Strategic US ETF (the Fund) is designed to mirror the investment outcomes of the Invesco Strategic US Index (the Index). Typically, the Fund allocates at least 80% of its total assets to the securities that constitute this Index. The Index itself is constructed to measure the performance of prominent, high-quality American corporations. Securities are initially assigned a "Business-Size" score, which is an equally-weighted average of their sales, operating cash flow, total return of capital, and book value, calculated over the preceding five years or since the security's inception. For real estate-specific securities, this calculation adapts: funds from operations replace operating cash flow, and total assets substitute for book value. Next, a "Quality" score is determined for each security. This score is also an equally-weighted average, factoring in the company's efficiency (its sales-to-assets ratio from the prior year) and its growth (the percentage change in the sales-to-assets ratio over the last five years or the security's lifespan). For inclusion in the Index, eligible securities are first ranked in descending order by their Business-Size score. Only those falling within the top 90% by Business-Size are considered; from this subset, only the 80% possessing the highest Quality scores are ultimately selected. Once chosen, Index components are weighted based on their float-adjusted Business-Size scores. Both the Fund and the Index undergo annual rebalancing and reconstitution. As of August 31, 2022, Morningstar Inc. awarded the Fund an impressive overall 5-star rating, placing it among 1,154 comparable funds. It also achieved a 5-star rating for its 3-year performance (out of 1,154 funds), though ratings for the 5- and 10-year periods were not available. Morningstar's ratings are calculated using a risk-adjusted return metric that emphasizes consistent performance and accounts for downward fluctuations. For comparative purposes, open-end mutual funds and exchange-traded funds are grouped together. A fund must have at least a three-year track record to receive a rating. The overall rating is a weighted average of the 3-, 5-, and 10-year ratings, where applicable, and reflects fees and expenses but excludes sales charges. ©2022 Morningstar Inc. retains all proprietary rights to this information; it must not be copied or distributed, and its accuracy, completeness, or timeliness are not guaranteed. Morningstar and its content providers disclaim responsibility for any damages or losses stemming from the use of this information. Investors should note that past performance is not indicative of future results. Within a category, the top 10% of funds receive five stars, the next 22.5% four stars, and so on. Ratings are subject to monthly changes. It is also important to understand that if fees had not been waived or expenses reimbursed, the Morningstar rating might have been lower, and ratings can differ for other share classes due to varying performance characteristics.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +4.01% | +6.81% | +15.69% | +22.41% | +30.37% | +19.94% | +12.74% | — | +13.75% |
| Tổng lợi nhuận | +4.01% | +7.15% | +16.50% | +23.27% | +32.29% | +21.86% | +14.63% | — | +15.76% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.19% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $19.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Aug 26, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 541 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Apple Inc | AAPL | 3.88% | 122.74K | $38.0M |
| 2 | Microsoft Corp | MSFT | 3.85% | 76.70K | $37.7M |
| 3 | Alphabet Inc | GOOGL | 3.51% | 99.31K | $34.5M |
| 4 | Amazon.com Inc | AMZN | 2.69% | 100.91K | $26.3M |
| 5 | Berkshire Hathaway Inc | BRK-B | 2.59% | 50.31K | $25.4M |
| 6 | Meta Platforms Inc | META | 2.35% | 40.39K | $23.0M |
| 7 | ExxonMobil Holdings Corp | XOM | 2.22% | 135.51K | $21.8M |
| 8 | NVIDIA Corp | NVDA | 2.03% | 93.46K | $19.9M |
| 9 | Chevron Corp | CVX | 1.43% | 70.07K | $14.0M |
| 10 | UnitedHealth Group Inc | UNH | 1.32% | 32.66K | $13.0M |
| 11 | AT&T Inc | T | 1.09% | 414.69K | $10.7M |
| 12 | Verizon Communications Inc | VZ | 1.06% | 207.68K | $10.4M |
| 13 | Johnson & Johnson | JNJ | 0.98% | 35.23K | $9.6M |
| 14 | Comcast Corp | CMCSA | 0.97% | 350.88K | $9.5M |
| 15 | Visa Inc | V | 0.89% | 22.81K | $8.8M |
| 16 | General Motors Co | GM | 0.89% | 101.16K | $8.7M |
| 17 | CVS Health Corp | CVS | 0.85% | 89.33K | $8.3M |
| 18 | Merck & Co Inc | MRK | 0.81% | 50.55K | $7.9M |
| 19 | Walmart Inc | WMT | 0.80% | 74.79K | $7.9M |
| 20 | McKesson Corp | MCK | 0.79% | 8.54K | $7.7M |
| 21 | Broadcom Inc | AVGO | 0.70% | 19.29K | $6.9M |
| 22 | Walt Disney Co/The | DIS | 0.70% | 61.75K | $6.9M |
| 23 | Procter & Gamble Co/The | PG | 0.70% | 47.16K | $6.9M |
| 24 | Salesforce Inc | CRM | 0.68% | 32.65K | $6.7M |
| 25 | Pfizer Inc | PFE | 0.66% | 224.89K | $6.4M |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ theo ngành
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 1.21% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $0.8445 |
| Tần suất | Quarterly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Jun 22, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.2054 (Jun 26, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | +2.58% | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | +9.18% / +9.23% |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Jun 22, 2026 | Jun 22, 2026 | Jun 26, 2026 | $0.2054 |
| Mar 23, 2026 | Mar 23, 2026 | Mar 27, 2026 | $0.2147 |
| Dec 22, 2025 | Dec 22, 2025 | Dec 26, 2025 | $0.2108 |
| Sep 22, 2025 | Sep 22, 2025 | Sep 26, 2025 | $0.2136 |
| Jun 23, 2025 | Jun 23, 2025 | Jun 27, 2025 | $0.2069 |
| Mar 24, 2025 | Mar 24, 2025 | Mar 28, 2025 | $0.2128 |
| Dec 23, 2024 | Dec 23, 2024 | Dec 27, 2024 | $0.1968 |
| Sep 23, 2024 | Sep 23, 2024 | Sep 27, 2024 | $0.2069 |
| Jun 24, 2024 | Jun 24, 2024 | Jun 28, 2024 | $0.1768 |
| Mar 18, 2024 | Mar 19, 2024 | Mar 22, 2024 | $0.1740 |
| Dec 18, 2023 | Dec 19, 2023 | Dec 22, 2023 | $0.1946 |
| Sep 18, 2023 | Sep 19, 2023 | Sep 22, 2023 | $0.2039 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | 10.49% / 12.87% | Sharpe 1Y / 3Y | 2.81 / 1.50 |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | -6.14% / -15.63% | Sortino 1Y | 4.30 |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 0.774 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | 0.849 |
| Độ lệch giảm 1 năm | 6.85% | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 3.71% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 24.09K | Khối lượng trung bình | 59.29K |
| AUM | $980.3M | Chênh lệch giá/NAV | +0.10% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | -$313.6K | -0.03% | $980.6M → $980.3M |
| 1 Tuần | $4.6M | +0.47% | $967.3M → $980.3M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về IUS
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
IUS