Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

IUS Invesco RAFI Strategic US ETF

69.97 0.06 (+0.09%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước69.91 Biên độ trong ngày69.80 – 70.10
Biên độ 52 Tuần53.36 – 70.26 Khối lượng giao dịch24.09K
Khối lượng TB59.29K AUM$980.3M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.19% Yield (TTM)1.21%
NAV69.90 Chênh lệch giá/NAV+0.10% tham chiếu
Ngày thành lậpSep 12, 2018 Danh mục nắm giữ537
Nhà phát hànhInvesco Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mục Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP46138J742 ISINUS46138J7422
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Invesco RAFI Strategic US ETF (the Fund) is designed to mirror the investment outcomes of the Invesco Strategic US Index (the Index). Typically, the Fund allocates at least 80% of its total assets to the securities that constitute this Index. The Index itself is constructed to measure the performance of prominent, high-quality American corporations. Securities are initially assigned a "Business-Size" score, which is an equally-weighted average of their sales, operating cash flow, total return of capital, and book value, calculated over the preceding five years or since the security's inception. For real estate-specific securities, this calculation adapts: funds from operations replace operating cash flow, and total assets substitute for book value. Next, a "Quality" score is determined for each security. This score is also an equally-weighted average, factoring in the company's efficiency (its sales-to-assets ratio from the prior year) and its growth (the percentage change in the sales-to-assets ratio over the last five years or the security's lifespan). For inclusion in the Index, eligible securities are first ranked in descending order by their Business-Size score. Only those falling within the top 90% by Business-Size are considered; from this subset, only the 80% possessing the highest Quality scores are ultimately selected. Once chosen, Index components are weighted based on their float-adjusted Business-Size scores. Both the Fund and the Index undergo annual rebalancing and reconstitution. As of August 31, 2022, Morningstar Inc. awarded the Fund an impressive overall 5-star rating, placing it among 1,154 comparable funds. It also achieved a 5-star rating for its 3-year performance (out of 1,154 funds), though ratings for the 5- and 10-year periods were not available. Morningstar's ratings are calculated using a risk-adjusted return metric that emphasizes consistent performance and accounts for downward fluctuations. For comparative purposes, open-end mutual funds and exchange-traded funds are grouped together. A fund must have at least a three-year track record to receive a rating. The overall rating is a weighted average of the 3-, 5-, and 10-year ratings, where applicable, and reflects fees and expenses but excludes sales charges. ©2022 Morningstar Inc. retains all proprietary rights to this information; it must not be copied or distributed, and its accuracy, completeness, or timeliness are not guaranteed. Morningstar and its content providers disclaim responsibility for any damages or losses stemming from the use of this information. Investors should note that past performance is not indicative of future results. Within a category, the top 10% of funds receive five stars, the next 22.5% four stars, and so on. Ratings are subject to monthly changes. It is also important to understand that if fees had not been waived or expenses reimbursed, the Morningstar rating might have been lower, and ratings can differ for other share classes due to varying performance characteristics.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +4.01% +6.81% +15.69% +22.41% +30.37% +19.94% +12.74% +13.75%
Tổng lợi nhuận +4.01% +7.15% +16.50% +23.27% +32.29% +21.86% +14.63% +15.76%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.19% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$19.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 26, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 541 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Apple Inc AAPL 3.88% 122.74K $38.0M
2 Microsoft Corp MSFT 3.85% 76.70K $37.7M
3 Alphabet Inc GOOGL 3.51% 99.31K $34.5M
4 Amazon.com Inc AMZN 2.69% 100.91K $26.3M
5 Berkshire Hathaway Inc BRK-B 2.59% 50.31K $25.4M
6 Meta Platforms Inc META 2.35% 40.39K $23.0M
7 ExxonMobil Holdings Corp XOM 2.22% 135.51K $21.8M
8 NVIDIA Corp NVDA 2.03% 93.46K $19.9M
9 Chevron Corp CVX 1.43% 70.07K $14.0M
10 UnitedHealth Group Inc UNH 1.32% 32.66K $13.0M
11 AT&T Inc T 1.09% 414.69K $10.7M
12 Verizon Communications Inc VZ 1.06% 207.68K $10.4M
13 Johnson & Johnson JNJ 0.98% 35.23K $9.6M
14 Comcast Corp CMCSA 0.97% 350.88K $9.5M
15 Visa Inc V 0.89% 22.81K $8.8M
16 General Motors Co GM 0.89% 101.16K $8.7M
17 CVS Health Corp CVS 0.85% 89.33K $8.3M
18 Merck & Co Inc MRK 0.81% 50.55K $7.9M
19 Walmart Inc WMT 0.80% 74.79K $7.9M
20 McKesson Corp MCK 0.79% 8.54K $7.7M
21 Broadcom Inc AVGO 0.70% 19.29K $6.9M
22 Walt Disney Co/The DIS 0.70% 61.75K $6.9M
23 Procter & Gamble Co/The PG 0.70% 47.16K $6.9M
24 Salesforce Inc CRM 0.68% 32.65K $6.7M
25 Pfizer Inc PFE 0.66% 224.89K $6.4M
Hiển thị tất cả 541 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 22.26%
Y tế 15.45%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 11.53%
Dịch vụ Truyền thông 11.44%
Dịch vụ Tài chính 9.42%
Năng lượng 8.79%
Công nghiệp 8.75%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 7.56%
Vật liệu Cơ bản 3.15%
Tiện ích 1.06%
Bất động sản 0.60%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 96.01%
Ireland (developed) 1.65%
Switzerland (developed) 0.74%
United Kingdom (developed) 0.62%
Bermuda 0.27%
Uruguay 0.18%
Canada (developed) 0.13%
Luxembourg (developed) 0.10%
Brazil (emerging) 0.08%
Israel (developed) 0.07%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.21% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.8445
Tần suấtQuarterly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 22, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2054 (Jun 26, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+2.58% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+9.18% / +9.23%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 22, 2026Jun 22, 2026 Jun 26, 2026$0.2054
Mar 23, 2026Mar 23, 2026 Mar 27, 2026$0.2147
Dec 22, 2025Dec 22, 2025 Dec 26, 2025$0.2108
Sep 22, 2025Sep 22, 2025 Sep 26, 2025$0.2136
Jun 23, 2025Jun 23, 2025 Jun 27, 2025$0.2069
Mar 24, 2025Mar 24, 2025 Mar 28, 2025$0.2128
Dec 23, 2024Dec 23, 2024 Dec 27, 2024$0.1968
Sep 23, 2024Sep 23, 2024 Sep 27, 2024$0.2069
Jun 24, 2024Jun 24, 2024 Jun 28, 2024$0.1768
Mar 18, 2024Mar 19, 2024 Mar 22, 2024$0.1740
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 22, 2023$0.1946
Sep 18, 2023Sep 19, 2023 Sep 22, 2023$0.2039

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm10.49% / 12.87% Sharpe 1Y / 3Y2.81 / 1.50
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-6.14% / -15.63% Sortino 1Y4.30
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.774 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.849
Độ lệch giảm 1 năm6.85% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay24.09K Khối lượng trung bình59.29K
AUM$980.3M Chênh lệch giá/NAV+0.10%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$313.6K -0.03% $980.6M → $980.3M
1 Tuần $4.6M +0.47% $967.3M → $980.3M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về IUS

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về IUS →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường