Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

ISMD Inspire Small/Mid Cap ETF

46,45 -0,2200 (-0,47%)

Báo giá tính đến 23 thg 10, 2026 20:00 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước46,67 Biên độ trong ngày46,04 – 46,57
Biên độ 52 Tuần35,81 – 51,58 Khối lượng giao dịch16,67 N
Khối lượng TB36,08 N AUM321,7 Tr US$ (24 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,53% Yield (TTM)1,43%
NAV46,62 Chênh lệch giá/NAV-0,36% tham chiếu
Ngày thành lập27 thg 2, 2017 Danh mục nắm giữ506
Nhà phát hànhInspire Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcUs Mid Cap Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP66538H641 ISINUS66538H6412
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Inspire Small/Mid Cap ETF strategically allocates its capital to American companies of small and medium market capitalization. These enterprises are rigorously selected for their inspiring qualities and adherence to biblical principles, requiring an Inspire Impact Score of zero or greater.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 24 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -1,44% -5,15% +4,55% +20,40% +19,32% +17,33% +4,68% — +6,68%
Tổng lợi nhuận -0,96% -4,68% +5,54% +21,88% +21,09% +18,92% +7,84% — +9,26%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 23 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,53% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$53.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 17 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 506 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 PACIRA BIOSCIENC PCRX 0,29% 25,23 N 916,5 N US$
2 BBH SWEEP VEHICLE — 0,25% 802,08 N 802,1 N US$
3 PAR TECHNOLOGY PAR 0,25% 46,1 N 799,8 N US$
4 APPIAN CORP-A APPN 0,25% 18 N 788,9 N US$
5 BLACKBAUD INC BLKB 0,25% 15,25 N 783,6 N US$
6 HIGHPEAK ENERGY HPK 0,24% 77,62 N 772,3 N US$
7 TRUPANION INC TRUP 0,24% 27,19 N 757,5 N US$
8 HERBALIFE LTD HLF 0,24% 51,75 N 753,9 N US$
9 NETSKOPE INC-A NTSK 0,24% 36,49 N 746,3 N US$
10 EMPIRE STATE REA ESRT 0,23% 156,58 N 740,6 N US$
11 APOGEE ENTERPR APOG 0,23% 17,9 N 738,4 N US$
12 HAEMONETICS CORP HAE 0,23% 6,09 N 738,3 N US$
13 WORKIVA INC WK 0,23% 9,56 N 738,1 N US$
14 KONTOOR BRAND KTB 0,23% 10,11 N 737,4 N US$
15 GROCERY OUTLET GO 0,23% 56,41 N 736,7 N US$
16 GENPACT LTD G 0,23% 19,53 N 734,1 N US$
17 NERDWALLET INC-A NRDS 0,23% 72,65 N 728,7 N US$
18 AMPLITUDE-CL A AMPL 0,23% 45,9 N 726,6 N US$
19 PENGUIN SOLUTION PENG 0,23% 11,66 N 721,3 N US$
20 KEMPER CORP KMPR 0,23% 25,36 N 720,6 N US$
21 EXLSERVICE HOLDI EXLS 0,23% 18,42 N 720,3 N US$
22 VERTEX INC - A VERX 0,23% 52,6 N 718,5 N US$
23 MAXIMUS INC MMS 0,23% 11,91 N 717,4 N US$
24 HEALTHSTREAM INC HSTM 0,23% 21,23 N 716,6 N US$
25 ACADIA HEALTHCAR ACHC 0,23% 23,01 N 714,3 N US$
Hiển thị tất cả 506 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 17,19%
Công nghiệp 16,55%
Công nghệ 16,04%
Y tế 11,51%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 10,61%
Bất động sản 7,86%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 5,89%
Vật liệu Cơ bản 5,58%
Năng lượng 4,32%
Tiện ích 3,26%
Dịch vụ Truyền thông 1,17%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 98,62%
Bermuda 0,45%
Other 0,31%
France (developed) 0,22%
Ireland (developed) 0,20%
Cayman Islands 0,20%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1,43% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.6635
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất25 thg 9, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2293 (1 thg 10, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+49,81% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+24,86% / +16,44%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
25 thg 9, 202625 thg 9, 2026 1 thg 10, 2026$0.2293
26 thg 6, 202626 thg 6, 2026 1 thg 7, 2026$0.2232
27 thg 3, 202627 thg 3, 2026 1 thg 4, 2026$0.1105
17 thg 12, 202517 thg 12, 2025 24 thg 12, 2025$0.1005
26 thg 9, 202526 thg 9, 2025 1 thg 10, 2025$0.1149
26 thg 6, 202526 thg 6, 2025 1 thg 7, 2025$0.1170
27 thg 3, 202527 thg 3, 2025 1 thg 4, 2025$0.1341
16 thg 12, 202416 thg 12, 2024 23 thg 12, 2024$0.0769
25 thg 9, 202425 thg 9, 2024 2 thg 10, 2024$0.1226
25 thg 6, 202425 thg 6, 2024 2 thg 7, 2024$0.1405
27 thg 3, 202428 thg 3, 2024 2 thg 4, 2024$0.1244
14 thg 12, 202315 thg 12, 2023 20 thg 12, 2023$0.0886

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm16,75% / 19,65% Sharpe 1Y / 3Y1,02 / 0,7620
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-9,72% / -26,66% Sortino 1Y1,57
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,9420 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,7030
Độ lệch giảm 1 năm10,93% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4,04% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 24 thg 10, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay16,67 N Khối lượng trung bình36,08 N
AUM321,7 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV-0,36%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần -196,8 N US$ -0,06% 316,1 Tr US$ → 321,7 Tr US$
1 Tháng 1,8 Tr US$ +0,56% 324,5 Tr US$ → 321,7 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về ISMD

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Persistent Oil Prices Threaten Inflation Outlook ↗ Seaport Research Partners Chief Equity Strategist Jonathan Golub tells Bloomberg This Weekend that stocks are not in an AI bubble, arguing that… Bloomberg Markets and Finance · 24 thg 10, 09:17 UTC Gold Just Fell Below $4,000 After Its Worst Week in Five Months ↗ Gold cracked a key psychological level for the second time this year as margin calls, soaring oil prices, and rising rate-hike odds turned the… 24/7 Wall Street · 24 thg 10, 08:27 UTC Trump Is Cutting Tariffs on Canada, 11 Days Before the Midterms ↗ Eleven days before the midterms, Trump quietly reshuffled which Canadian goods face his 50% tariffs, and a trade lawyer says more items were added… 24/7 Wall Street · 24 thg 10, 07:40 UTC Weekend Morning Brew: Meta Faces Major Fines Amid Tech Volatility ↗ Weekly Market HighlightsThe U.S. stock market experienced significant challenges this week, with 594 stocks gaining more than 15% while 2,713 stocks… GuruFocus · 24 thg 10, 07:35 UTC Three Days Inside Quantum World Congress ↗ By Christopher Gannatti, CFA, Global Head of Research Key Takeaways Quantum computing progress is emerging across hardware, error-correction software… ETF Trends · 24 thg 10, 07:33 UTC S&P 500 eyes 4th straight year of double-digit gains, a rare feat in 100 years ↗ US stocks may have seen immense volatility lately but they are heading into the final quarter of 2026 after a strong run, with the S&P 500 on track… Invezz · 24 thg 10, 06:01 UTC
Tất cả tin tức về ISMD →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường