Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

GPIX Goldman Sachs S&P 500 Premium Income ETF

56.44 0.27 (+0.48%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước56.17 Biên độ trong ngày56.25 – 56.48
Biên độ 52 Tuần48.46 – 56.74 Khối lượng giao dịch906.02K
Khối lượng TB1.09M AUM$6.20B (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.35% Yield (TTM)8.13%
NAV56.14 Chênh lệch giá/NAV+0.53% tham chiếu
Ngày thành lậpOct 24, 2023 Danh mục nắm giữ487
Nhà phát hànhGoldman Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcCovered Call Chỉ số theo dõiS&P 500
CUSIP38149W622 ISINUS38149W6223
Cấu trúc Thu nhập từ quyền chọn
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The ETF is designed to provide regular income streams, concurrently striving for an increase in the investment's underlying value.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +1.68% +1.33% +9.19% +6.89% +8.12% — — — +13.07%
Tổng lợi nhuận +1.68% +2.04% +12.34% +13.15% +16.08% — — — +22.41%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.35% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$35.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 488 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 NVIDIA CORPORATION NVDA 8.40% 2.26M $521.2M
2 APPLE INC. AAPL 7.44% 1.36M $461.6M
3 MICROSOFT CORPORATION MSFT 5.80% 688.43K $359.8M
4 STATE STREET COMMUNICATION SERVICES SELECT… XLC 3.80% 2.11M $236.0M
5 AMAZON.COM INC AMZN 3.64% 888.26K $225.7M
6 ALPHABET INC. GOOGL 3.33% 593.95K $206.9M
7 BROADCOM INC. AVGO 2.47% 425.44K $153.2M
8 MICRON TECHNOLOGY, INC. MU 1.77% 105.75K $109.5M
9 META PLATFORMS INC-CLASS A META 1.59% 136.67K $98.5M
10 ADVANCED MICRO DEVICES INC. AMD 1.53% 152.54K $94.7M
11 TESLA INC. TSLA 1.47% 243.25K $91.2M
12 BERKSHIRE HATHAWAY INC. BRK-B 1.44% 174.25K $89.0M
13 ELI LILLY & CO LLY 1.41% 74.60K $87.3M
14 JPMORGAN CHASE & CO JPM 1.36% 253.74K $84.1M
15 ALPHABET INC. GOOG 1.08% 194.94K $67.2M
16 EXXONMOBIL HOLDINGS CORPORATION XOM 1.05% 385.58K $65.0M
17 VISA INC. V 0.96% 158.61K $59.5M
18 JOHNSON & JOHNSON JNJ 0.91% 219.64K $56.3M
19 INTEL CORPORATION INTC 0.80% 463.42K $49.6M
20 WALMART INC WMT 0.75% 421.28K $46.6M
21 ABBVIE INC. ABBV 0.73% 166.15K $45.3M
22 MASTERCARD INCORPORATED MA 0.70% 75.92K $43.6M
23 CISCO SYSTEMS, INC. CSCO 0.68% 368.03K $42.3M
24 PALANTIR TECHNOLOGIES INC. PLTR 0.67% 208.25K $41.4M
25 CHEVRON CORPORATION CVX 0.65% 192.05K $40.6M
Hiển thị tất cả 488 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 40.96%
Dịch vụ Tài chính 14.83%
Y tế 9.06%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 8.70%
Công nghiệp 7.29%
Dịch vụ Truyền thông 6.58%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 4.26%
Năng lượng 3.45%
Tiện ích 1.90%
Vật liệu Cơ bản 1.76%
Bất động sản 1.67%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 98.11%
Ireland (developed) 1.11%
United Kingdom (developed) 0.38%
Switzerland (developed) 0.32%
Singapore (developed) 0.26%
Netherlands (developed) 0.10%
Bermuda 0.05%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)8.13% Đã chi trả (12 tháng qua)$4.5865
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtOct 01, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.3970 (Oct 07, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+9.70% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Oct 01, 2026Oct 01, 2026 Oct 07, 2026$0.3970
Sep 01, 2026Sep 01, 2026 Sep 08, 2026$0.3974
Aug 03, 2026Aug 03, 2026 Aug 07, 2026$0.3916
Jul 01, 2026Jul 01, 2026 Jul 08, 2026$0.3937
Jun 01, 2026Jun 01, 2026 Jun 05, 2026$0.3969
May 01, 2026May 01, 2026 May 07, 2026$0.3831
Apr 01, 2026Apr 01, 2026 Apr 08, 2026$0.3534
Mar 02, 2026Mar 02, 2026 Mar 06, 2026$0.3718
Feb 02, 2026Feb 02, 2026 Feb 06, 2026$0.3763
Jan 02, 2026Jan 02, 2026 Jan 08, 2026$0.3755
Dec 01, 2025Dec 01, 2025 Dec 05, 2025$0.3741
Nov 03, 2025Nov 03, 2025 Nov 07, 2025$0.3756

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm11.17% / 13.50% Sharpe 1Y / 3Y1.39 / 1.45
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-7.72% / -17.49% Sortino 1Y2.09
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.873 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.99
Độ lệch giảm 1 năm7.41% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay906.02K Khối lượng trung bình1.09M
AUM$6.20B Chênh lệch giá/NAV+0.53%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $34.3M +0.56% $6.16B → $6.20B
1 Tháng $467.5M +8.27% $5.65B → $6.20B
1 Tuần $138.2M +2.30% $6.00B → $6.20B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về GPIX

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Ethereum ETFs Have Had Nine Straight Days of Outflows and Lost $2 Billion in Assets. Is Wall Street Giving Up on ETH? ↗ Ethereum ETFs just logged nine straight sessions of outflows and shed nearly $2 billion in assets, but the real story behind those numbers tells a… 24/7 Wall Street · Oct 10, 18:35 UTC How Much Does a 57-Year-Old Need in a Roth IRA to Collect $5,050 a Month Tax-Free for Life? ↗ A seven-fund Roth portfolio built around option income, private lending, and net-lease rent can generate $60,000 a year tax-free, but a 57-year-old… 247 Wallst · Oct 10, 13:29 UTC Could Buying This 1 Cryptocurrency Make You Rich? ↗ NEAR Protocol is soaring in value this year, but how long can it keep up this performance? Fool - Investing News · Oct 10, 12:28 UTC Better Healthcare ETF: VanEck's Biotech-Focused BBH vs. State Street's XPH Targeting Pharma ↗ BBH concentrates on 25 large-cap biotech leaders, while XPH diversifies across 62 pharmaceutical holdings. Both charge 0.35% annually, but their… Fool - Investing News · Oct 10, 12:19 UTC Why Retirees Are Swapping Bond Funds for This $8,050-a-Month Dividend Portfolio ↗ Bond funds promise stability but demand far more capital to hit a serious retirement income target, and six income holdings are quietly closing that… 247 Wallst · Oct 10, 12:10 UTC 3 Low-Cost ETFs Spreading Income Across Hundreds of Holdings. One Still Puts 7.35% Behind a Single Company ↗ Owning hundreds of stocks sounds like safety, but the way these three income ETFs weight their holdings means one semiconductor giant quietly… 247 Wallst · Oct 10, 12:03 UTC
Tất cả tin tức về GPIX →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường