Giới thiệu về ETF này
The fund normally invests at least 80% of its total assets in securities that comprise the fund's benchmark index. The index is comprised of securities issued by companies that Morningstar, Inc. determines to have sustainable competitive advantages based on a proprietary methodology that considers quantitative and qualitative factors ("wide moat companies"). The fund is non-diversified.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +3.77% | +3.74% | -1.38% | +7.10% | +3.55% | -1.22% | +6.92% | — | +5.87% |
| Tổng lợi nhuận | +5.71% | +5.71% | +0.50% | +9.13% | +9.34% | +3.58% | +6.92% | — | +5.87% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Dec 18, 2023. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.52% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $52.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Jan 08, 2025 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 71 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Taiwan Semiconductor Manufacturing Co L | 2330.TW | 2.40% | 10.00K | $350.2K |
| 2 | Alphabet Inc | GOOGL | 2.30% | 1.71K | $336.5K |
| 3 | Walt Disney Co/The | DIS | 2.28% | 3.00K | $333.0K |
| 4 | Airbus Se | AIR.PA | 2.22% | 1.96K | $324.5K |
| 5 | Cie Financiere Richemont Sa | CFR.SW | 2.17% | 2.07K | $317.2K |
| 6 | Imperial Brands Plc | IMB.L | 2.16% | 9.64K | $315.0K |
| 7 | Melrose Industries Plc | MRO.L | 2.15% | 45.44K | $313.9K |
| 8 | Asml Holding Nv | ASML.AS | 2.14% | 405 | $312.4K |
| 9 | Rheinmetall Ag | RHM.DE | 2.11% | 491 | $308.5K |
| 10 | Brambles Ltd | BXB.AX | 2.09% | 24.71K | $305.7K |
| 11 | Singapore Exchange Ltd | SGX.SI | 2.07% | 33.00K | $302.6K |
| 12 | Tencent Holdings Ltd | 0700.HK | 2.07% | 6.00K | $302.2K |
| 13 | Dassault Aviation Sa | AM.PA | 2.03% | 1.47K | $296.1K |
| 14 | Corteva Inc | CTVA | 2.03% | 5.20K | $296.1K |
| 15 | British American Tobacco Plc | BATS.L | 1.96% | 7.73K | $286.3K |
| 16 | Asx Ltd | ASX.AX | 1.96% | 7.00K | $286.2K |
| 17 | Veeva Systems Inc | VEEV | 1.96% | 1.34K | $285.9K |
| 18 | Sanofi Sa/France | SAN.PA | 1.94% | 2.88K | $283.8K |
| 19 | Nxp Semiconductors Nv | NXPI | 1.94% | 1.33K | $283.6K |
| 20 | Toronto-Dominion Bank/The | TD.TO | 1.94% | 5.23K | $283.1K |
| 21 | Roche Holding Ag | ROG.SW | 1.93% | 991 | $281.8K |
| 22 | Allegion Plc | ALLE | 1.91% | 2.16K | $278.6K |
| 23 | Masco Corp | MAS | 1.90% | 3.81K | $278.1K |
| 24 | Transunion | TRU | 1.89% | 2.99K | $276.2K |
| 25 | Koninklijke Philips Nv | PHIA.AS | 1.88% | 10.81K | $275.1K |
| 26 | Gsk Plc | GSK.L | 1.84% | 15.95K | $268.9K |
| 27 | The Campbell's Company | CPB | 1.83% | 6.59K | $267.0K |
| 28 | International Flavors & Fragrances Inc | IFF | 1.79% | 3.18K | $260.9K |
| 29 | Kao Corp | 4452.T | 1.77% | 6.50K | $258.7K |
| 30 | Allegro.Eu Sa | ALE.WA | 1.72% | 36.77K | $250.7K |
| 31 | Emerson Electric Co | EMR | 1.22% | 1.47K | $179.0K |
| 32 | Charles Schwab Corp/The | SCHW | 1.19% | 2.34K | $174.2K |
| 33 | Blackrock Inc | BLK | 1.16% | 168 | $170.1K |
| 34 | Daifuku Co Ltd | 6383.T | 1.16% | 8.20K | $169.4K |
| 35 | Gilead Sciences Inc | GILD | 1.14% | 1.83K | $167.2K |
| 36 | Sony Group Corp | 6758.T | 1.14% | 7.90K | $166.8K |
| 37 | Adyen Nv | ADYEN.AS | 1.08% | 103 | $157.6K |
| 38 | Teradyne Inc | TER | 1.05% | 1.10K | $153.9K |
| 39 | Danaher Corp | DHR | 1.05% | 643 | $153.2K |
| 40 | Bio-Rad Laboratories Inc | BIO | 1.04% | 443 | $152.2K |
| 41 | Merck & Co Inc | MRK | 1.04% | 1.52K | $151.4K |
| 42 | Fanuc Corp | 6954.T | 1.03% | 5.70K | $150.2K |
| 43 | Ge Healthcare Technologies Inc | GEHC | 1.02% | 1.83K | $149.5K |
| 44 | Safran Sa | SAF.PA | 1.02% | 674 | $148.9K |
| 45 | Altria Group Inc | MO | 1.01% | 2.83K | $147.6K |
| 46 | Agilent Technologies Inc | A | 1.00% | 1.08K | $146.8K |
| 47 | Julius Baer Group Ltd | BAER.SW | 1.00% | 2.24K | $145.9K |
| 48 | Inner Mongolia Yili Industrial Group Co | 600887.SS | 1.00% | 36.90K | $145.7K |
| 49 | Alibaba Group Holding Ltd | 9988.HK | 0.99% | 13.60K | $145.0K |
| 50 | Siemens Healthineers Ag | SHL.DE | 0.99% | 2.68K | $144.6K |
| 51 | Sf Holding Co Ltd | 002352.SZ | 0.99% | 26.80K | $144.6K |
| 52 | Northrop Grumman Corp | NOC | 0.99% | 317 | $144.3K |
| 53 | Marketaxess Holdings Inc | MKTX | 0.98% | 645 | $143.4K |
| 54 | Us Bancorp | USB | 0.98% | 2.94K | $143.3K |
| 55 | Equifax Inc | EFX | 0.98% | 574 | $142.8K |
| 56 | Bae Systems Plc | BA.L | 0.97% | 9.92K | $141.5K |
| 57 | Universal Music Group Nv | UMG.AS | 0.96% | 5.62K | $141.0K |
| 58 | Experian Plc | EXPN.L | 0.96% | 3.25K | $140.9K |
| 59 | Constellation Brands Inc | STZ | 0.96% | 631 | $140.7K |
| 60 | Starbucks Corp | SBUX | 0.96% | 1.51K | $140.4K |
| 61 | Tyler Technologies Inc | TYL | 0.95% | 241 | $138.8K |
| 62 | Jd.Com Inc | 9618.HK | 0.95% | 7.90K | $138.7K |
| 63 | Yum China Holdings Inc | YUMC | 0.94% | 3.06K | $137.6K |
| 64 | Dsm-Firmenich Ag | DSFIR.AS | 0.92% | 1.37K | $134.4K |
| 65 | Wuliangye Yibin Co Ltd | 000858.SZ | 0.90% | 7.40K | $131.8K |
| 66 | Murata Manufacturing Co Ltd | 6981.T | 0.88% | 8.00K | $128.8K |
| 67 | Endeavour Group Ltd/Australia | EDV.AX | 0.79% | 44.88K | $115.4K |
| 68 | Anheuser-Busch Inbev Sa/Nv | ABI.BR | 0.78% | 2.33K | $114.6K |
| 69 | Microchip Technology Inc | MCHP | 0.77% | 1.93K | $112.4K |
| 70 | Huntington Ingalls Industries Inc | HII | 0.73% | 575 | $107.4K |
| 71 | Other/Cash | — | -0.05% | 0 | -$7.6K |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ theo ngành
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 17.63% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $6.8823 |
| Tần suất | Annual | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Dec 22, 2025 | Lần thanh toán gần nhất | $6.8823 |
| Tăng trưởng 1 năm | +239.15% | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | +80.51% / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Dec 22, 2025 | — | — | $6.8823 |
| Dec 23, 2024 | — | — | $2.0293 |
| Dec 18, 2023 | — | — | $0.6500 |
| Dec 19, 2022 | — | — | $1.1702 |
| Dec 20, 2021 | — | — | $2.2091 |
| Dec 21, 2020 | Dec 22, 2020 | Dec 28, 2020 | $1.0290 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 831 | Khối lượng trung bình | 1.45K |
| AUM | $172.0M | Chênh lệch giá/NAV | +9.71% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về GOAT
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
GOAT