Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

FPX First Trust US Equity Opportunities ETF

180.49 1.89 (+1.06%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước178.60 Biên độ trong ngày179.34 – 180.82
Biên độ 52 Tuần146.01 – 206.18 Khối lượng giao dịch21.68K
Khối lượng TB41.80K AUM$1.45B (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.57% Yield (TTM)0.18%
NAV178.69 Chênh lệch giá/NAV+1.01% tham chiếu
Ngày thành lậpApr 12, 2006 Danh mục nắm giữ99
Nhà phát hànhFirst Trust Sàn giao dịchAMEX
Danh mục— Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP336920103 ISINUS3369201039
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The First Trust US Equity Opportunities ETF (previously known as the First Trust US IPO Index Fund) aims to deliver investment outcomes mirroring the price movements and income generation of the IPOX-100 U.S. Index, prior to the deduction of its own operational costs. Typically, the Fund allocates at least 90% of its net assets (which may include amounts obtained via borrowing) to the common shares that constitute this specific index.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -1.50% -7.78% +5.75% +10.33% +8.03% +28.73% +7.50% +13.03% +11.75%
Tổng lợi nhuận -1.50% -7.78% +5.76% +10.39% +8.24% +29.03% +7.94% +13.60% +12.53%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.57% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$57.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 101 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Space Exploration Technologies Corp. (Class A) SPCX 9.64% 867.76K $141.1M
2 GE Vernova Inc. GEV 7.88% 114.80K $115.3M
3 Eli Lilly and Company LLY 7.27% 90.17K $106.3M
4 Sandisk Corporation SNDK 6.32% 58.44K $92.4M
5 Seagate Technology Holdings Plc STX 4.66% 87.13K $68.2M
6 HF Sinclair Corp. DINO 3.29% 397.36K $48.2M
7 Lumentum Holdings Inc. LITE 3.24% 42.96K $47.4M
8 Twilio Inc. (Class A) TWLO 2.18% 110.33K $31.9M
9 Corpay, Inc. CPAY 2.00% 73.38K $29.2M
10 The Goldman Sachs Group, Inc. GS 1.77% 29.00K $26.0M
11 Unity Software Inc. U 1.69% 526.94K $24.7M
12 DoorDash, Inc. (Class A) DASH 1.67% 124.52K $24.5M
13 Honeywell Aerospace Inc. HONA 1.57% 145.09K $22.9M
14 Dave Inc. (Class A) DAVE 1.54% 61.09K $22.5M
15 Roivant Sciences Ltd. ROIV 1.40% 576.59K $20.4M
16 American Healthcare REIT, Inc. AHR 1.36% 390.89K $19.9M
17 Ventas, Inc. VTR 1.29% 229.29K $18.8M
18 Ingram Micro Holding Corporation INGM 1.26% 662.84K $18.4M
19 BrightSpring Health Services, Inc. BTSG 1.24% 284.30K $18.1M
20 Hamilton Insurance Group, Ltd. (Class B) HG 1.23% 519.54K $17.9M
21 Nicolet Bankshares, Inc. NIC 1.21% 108.74K $17.7M
22 ViaSat, Inc. VSAT 1.19% 241.92K $17.4M
23 The J.M. Smucker Company SJM 1.19% 144.96K $17.4M
24 Royalty Pharma Plc (Class A) RPRX 1.18% 304.43K $17.3M
25 Revolution Medicines, Inc. RVMD 1.15% 88.97K $16.9M
Hiển thị tất cả 101 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 31.21%
Y tế 22.15%
Công nghiệp 16.91%
Dịch vụ Tài chính 7.61%
Dịch vụ Truyền thông 6.42%
Năng lượng 5.80%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 4.38%
Bất động sản 2.83%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 1.72%
Vật liệu Cơ bản 0.97%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 91.19%
Singapore (developed) 5.05%
United Kingdom (developed) 1.41%
Bermuda 1.21%
Ireland (developed) 1.00%
Other 0.14%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0.18% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.3173
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 25, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0054 (Jun 30, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-56.91% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)-24.76% / +6.05%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 25, 2026Jun 25, 2026 Jun 30, 2026$0.0054
Mar 26, 2026Mar 26, 2026 Mar 31, 2026$0.0780
Dec 12, 2025Dec 12, 2025 Dec 31, 2025$0.2339
Sep 25, 2025Sep 25, 2025 Sep 30, 2025$0.5345
Jun 26, 2025Jun 26, 2025 Jun 30, 2025$0.0932
Mar 27, 2025Mar 27, 2025 Mar 31, 2025$0.0074
Dec 13, 2024Dec 13, 2024 Dec 31, 2024$0.1013
Mar 21, 2024Mar 22, 2024 Mar 28, 2024$0.0108
Dec 22, 2023Dec 26, 2023 Dec 29, 2023$0.0192
Sep 22, 2023Sep 25, 2023 Sep 29, 2023$0.0594
Jun 27, 2023Jun 28, 2023 Jun 30, 2023$0.0475
Mar 24, 2023Mar 27, 2023 Mar 31, 2023$0.1370

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm26.45% / 26.99% Sharpe 1Y / 3Y0.47 / 1.10
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-16.29% / -30.88% Sortino 1Y0.663
Beta so với S&P 500 (3 năm)1.45 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.762
Độ lệch giảm 1 năm18.75% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay21.68K Khối lượng trung bình41.80K
AUM$1.45B Chênh lệch giá/NAV+1.01%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$13.9M -0.95% $1.46B → $1.45B
1 Tháng -$46.2M -3.09% $1.49B → $1.45B
1 Tuần -$20.0M -1.36% $1.47B → $1.45B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về FPX

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

VYM vs. VIG: The Yield Gap That Decides Which Vanguard Dividend ETF Pays Retirees More ↗ VYM pays retirees significantly more income every quarter, yet VIG has quietly built more wealth over the past decade. Choosing the wrong one could… 24/7 Wall Street · Oct 11, 05:21 UTC Forget T-Bills. These Box Spread ETFs Pay the Same Rate With Minimal Taxable Yield ↗ Treasury bills look tempting right now, but a growing category of options-based ETFs promises a similar yield while keeping the IRS largely out of… 24/7 Wall Street · Oct 10, 22:20 UTC Ethereum ETFs Have Had Nine Straight Days of Outflows and Lost $2 Billion in Assets. Is Wall Street Giving Up on ETH? ↗ Ethereum ETFs just logged nine straight sessions of outflows and shed nearly $2 billion in assets, but the real story behind those numbers tells a… 24/7 Wall Street · Oct 10, 18:35 UTC Eight Altcoins Have Surged Three Times More Than Bitcoin in 30 Days. Is Altcoin Season Here, or Is This Just a Momentary Uptick? ↗ Eight altcoins are trouncing Bitcoin's returns over the past month, sparking talk of a long-awaited altcoin season. But a closer look at the weekly… 247 Wallst · Oct 10, 16:15 UTC Forget JEPI: Goldman's Income Fund Held Its Payment Steady While JEPI's Shrank ↗ JEPI has dominated the covered-call income space for years, but a younger Goldman Sachs rival has been quietly outpacing it on both total return and… 24/7 Wall Street · Oct 10, 16:03 UTC How Much Does a 57-Year-Old Need in a Roth IRA to Collect $5,050 a Month Tax-Free for Life? ↗ A seven-fund Roth portfolio built around option income, private lending, and net-lease rent can generate $60,000 a year tax-free, but a 57-year-old… 247 Wallst · Oct 10, 13:29 UTC
Tất cả tin tức về FPX →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường