Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

FPE First Trust Preferred Securities and Income ETF

17.06 -0.02 (-0.12%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước17.08 Biên độ trong ngày17.02 – 17.06
Biên độ 52 Tuần16.96 – 18.51 Khối lượng giao dịch2.59M
Khối lượng TB1.17M AUM$5.92B (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.83% Yield (TTM)6.29%
NAV17.07 Chênh lệch giá/NAV-0.06% tham chiếu
Ngày thành lậpFeb 11, 2013 Danh mục nắm giữ264
Nhà phát hànhFirst Trust Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcCorporate Bonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP33739E108 ISINUS33739E1082
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

First Trust Exchange-Traded Fund III - First Trust Preferred Securities and Income ETF is an exchange traded fund launched and managed by First Trust Advisors LP. The fund is co-managed by Stonebridge Advisors, LLC. It invests in the fixed income markets of global region. The fund invests in preferred securities and income-producing debt securities, including corporate bonds, high yield securities, convertible securities, and investment grade securities. The fund invests in average duration of three to 12 years. It employs fundamental analysis with top down and bottom up security picking approach to create its portfolio. The fund seeks to benchmark the performance of its portfolio against the ICE BofA US Investment Grade Institutional Capital Securities Index, Bloomberg US Aggregate Bond Index and the Blended Index comprising of 30% of the ICE BofA Core Plus Fixed Rate Preferred Securities Index, 30% of the ICE BofA US Investment Grade Institutional Capital Securities Index, 30% of the ICE USD Contingent Capital Index and 10% of the ICE BofA US High Yield Institutional Capital Securities Index. First Trust Exchange-Traded Fund III - First Trust Preferred Securities and Income ETF was formed on February 11, 2013 and is domiciled in the United States.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -2.85% -4.85% -5.38% -6.37% -6.62% +2.72% -3.52% -1.30% -1.18%
Tổng lợi nhuận -2.85% -4.43% -3.51% -3.23% -1.95% +8.50% +1.95% +4.14% +4.32%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.83% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$83.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 265 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 BANK OF AMERICA CORP Variable rate — 2.66% 155.65M $156.1M
2 Wells Fargo & Company, Series L, 7.500% WFC-PL 1.88% 102.79K $110.1M
3 BARCLAYS PLC Variable rate — 1.74% 100.00M $102.2M
4 CITIGROUP INC Series HH, Variable rate — 1.37% 81.03M $80.2M
5 NextEra Energy Capital Holdings, Inc., Series… — 1.30% 3.46M $76.0M
6 JPMORGAN CHASE & CO Variable rate — 1.27% 73.35M $74.4M
7 BNP PARIBAS Variable rate — 1.26% 80.00M $74.1M
8 CREDIT AGRICOLE SA Variable rate — 1.22% 75.17M $71.3M
9 Xcel Energy Inc., 6.250%, Due 10/15/2085 XELLL 1.17% 3.29M $68.3M
10 VERIZON COMMUNICATIONS Variable rate, due… — 1.15% 71.42M $67.5M
11 CHARLES SCHWAB CORP Series H, Variable rate — 1.13% 73.17M $66.4M
12 GOLDMAN SACHS GROUP INC Variable rate — 1.11% 63.32M $64.9M
13 BANK OF MONTREAL Variable rate, due 05/26/2084 — 1.07% 60.80M $62.6M
14 Corebridge Financial, Inc., 6.375%, Due… CRBD 1.06% 3.00M $62.0M
15 Enstar Group Limited, Series D, 7.000%… ESGRP 1.03% 2.68M $60.3M
16 ING GROEP NV Variable rate — 0.97% 58.11M $57.0M
17 BANCO SANTANDER SA Variable rate — 0.97% 50.60M $56.7M
18 T-Mobile USA Inc., 5.50%, Due 03/01/2070 TMUSZ 0.96% 3.13M $56.1M
19 Aegon Funding Company LLC, 5.100%, Due… AEFC 0.96% 3.21M $56.0M
20 BELL CANADA Variable rate, due 09/15/2055 — 0.94% 57.08M $54.8M
21 DTE Energy Company, Series H, 6.25%, Due… DTK 0.93% 2.61M $54.5M
22 DOMINION ENERGY INC Variable rate, due… — 0.92% 55.31M $53.9M
23 F&G Annuities & Life, Inc., 7.30%, Due… FGSN 0.91% 2.77M $53.3M
24 ROYAL BANK OF CANADA Variable rate, due… — 0.90% 53.10M $52.8M
25 BNP PARIBAS Variable rate — 0.90% 51.35M $52.5M
Hiển thị tất cả 265 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 76.17%
Dịch vụ Tài chính 15.34%
Tiện ích 4.12%
Dịch vụ Truyền thông 2.41%
Bất động sản 1.11%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 0.48%
Năng lượng 0.21%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 0.17%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 56.86%
Canada (developed) 10.79%
France (developed) 7.80%
United Kingdom (developed) 6.61%
Bermuda 3.42%
Spain (developed) 3.30%
Japan (developed) 2.68%
Netherlands (developed) 2.00%
Germany (developed) 1.60%
Switzerland (developed) 1.47%
Cayman Islands 1.42%
Mexico (emerging) 1.26%
Chile (emerging) 0.28%
Other 0.20%
Finland (developed) 0.20%
Sweden (developed) 0.11%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)6.29% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.0730
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 24, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0997 (Sep 30, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+4.79% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+1.35% / +3.14%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 24, 2026Sep 24, 2026 Sep 30, 2026$0.0997
Aug 21, 2026Aug 21, 2026 Aug 31, 2026$0.0888
Jul 21, 2026Jul 21, 2026 Jul 31, 2026$0.0812
Jun 25, 2026Jun 25, 2026 Jun 30, 2026$0.0980
May 21, 2026May 21, 2026 May 29, 2026$0.0892
Apr 21, 2026Apr 21, 2026 Apr 30, 2026$0.0739
Mar 26, 2026Mar 26, 2026 Mar 31, 2026$0.0905
Feb 20, 2026Feb 20, 2026 Feb 27, 2026$0.0926
Jan 21, 2026Jan 21, 2026 Jan 30, 2026$0.0683
Dec 12, 2025Dec 12, 2025 Dec 31, 2025$0.1220
Nov 21, 2025Nov 21, 2025 Nov 28, 2025$0.0956
Oct 21, 2025Oct 21, 2025 Oct 31, 2025$0.0732

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm4.32% / 4.84% Sharpe 1Y / 3Y-1.21 / 0.927
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-5.24% / -5.24% Sortino 1Y-1.61
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.202 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.651
Độ lệch giảm 1 năm3.26% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay2.59M Khối lượng trung bình1.17M
AUM$5.92B Chênh lệch giá/NAV-0.06%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$23.6M -0.40% $5.95B → $5.92B
1 Tháng -$180.4M -2.88% $6.26B → $5.92B
1 Tuần -$52.5M -0.88% $5.98B → $5.92B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về FPE

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

VYM vs. VIG: The Yield Gap That Decides Which Vanguard Dividend ETF Pays Retirees More ↗ VYM pays retirees significantly more income every quarter, yet VIG has quietly built more wealth over the past decade. Choosing the wrong one could… 24/7 Wall Street · Oct 11, 05:21 UTC Forget T-Bills. These Box Spread ETFs Pay the Same Rate With Minimal Taxable Yield ↗ Treasury bills look tempting right now, but a growing category of options-based ETFs promises a similar yield while keeping the IRS largely out of… 24/7 Wall Street · Oct 10, 22:20 UTC Ethereum ETFs Have Had Nine Straight Days of Outflows and Lost $2 Billion in Assets. Is Wall Street Giving Up on ETH? ↗ Ethereum ETFs just logged nine straight sessions of outflows and shed nearly $2 billion in assets, but the real story behind those numbers tells a… 24/7 Wall Street · Oct 10, 18:35 UTC Eight Altcoins Have Surged Three Times More Than Bitcoin in 30 Days. Is Altcoin Season Here, or Is This Just a Momentary Uptick? ↗ Eight altcoins are trouncing Bitcoin's returns over the past month, sparking talk of a long-awaited altcoin season. But a closer look at the weekly… 247 Wallst · Oct 10, 16:15 UTC Forget JEPI: Goldman's Income Fund Held Its Payment Steady While JEPI's Shrank ↗ JEPI has dominated the covered-call income space for years, but a younger Goldman Sachs rival has been quietly outpacing it on both total return and… 24/7 Wall Street · Oct 10, 16:03 UTC How Much Does a 57-Year-Old Need in a Roth IRA to Collect $5,050 a Month Tax-Free for Life? ↗ A seven-fund Roth portfolio built around option income, private lending, and net-lease rent can generate $60,000 a year tax-free, but a 57-year-old… 247 Wallst · Oct 10, 13:29 UTC
Tất cả tin tức về FPE →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường