Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

FNDE Schwab Fundamental Emerging Markets Large Company Index ETF

42.79 0.5 (+1.18%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước42.29 Biên độ trong ngày42.52 – 42.80
Biên độ 52 Tuần34.99 – 43.18 Khối lượng giao dịch2.02M
Khối lượng TB1.26M AUM$10.40B (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.39% Yield (TTM)3.47%
NAV42.43 Chênh lệch giá/NAV+0.85% tham chiếu
Ngày thành lậpAug 15, 2013 Danh mục nắm giữ389
Nhà phát hànhSchwab Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP808524730 ISINUS8085247307
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

This fund aims to closely mirror the overall performance of a specific index that evaluates large corporations in developing economies. The companies included in this index, and their respective weightings, are determined by their fundamental economic size and significance. This objective is pursued before accounting for any operational fees or expenses.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0.19% +5.58% +7.86% +18.66% +18.86% +17.58% +5.45% +6.02% +4.14%
Tổng lợi nhuận -0.19% +5.58% +8.38% +19.23% +23.78% +22.87% +10.46% +10.00% +7.41%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.39% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$39.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 389 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFACTURING 2330.TW 5.80% 7.53M $608.4M
2 PETROLEO BRASILEIRO PREF SA PETR4.SA 3.14% 29.44M $329.5M
3 PETROLEO BRASILEIRO SA PETR3.SA 2.94% 24.65M $308.0M
4 ALIBABA GROUP HOLDING 9988.HK 2.77% 21.67M $291.2M
5 HON HAI PRECISION INDUSTRY 2317.TW 2.74% 36.52M $288.0M
6 CHINA CONSTRUCTION BANK CORP H 0939.HK 2.62% 220.67M $274.8M
7 VALE VALE3.SA 2.30% 17.67M $241.1M
8 TENCENT HOLDINGS 0700.HK 1.96% 3.88M $205.8M
9 INDUSTRIAL AND COMMERCIAL BANK OF 1398.HK 1.65% 177.22M $172.7M
10 JD COM ADR REPRESENTING CLASS A JD 1.58% 6.11M $166.2M
11 MEDIATEK 2454.TW 1.50% 1.06M $157.7M
12 BANK OF CHINA LTD H 3988.HK 1.47% 197.99M $153.8M
13 PETROCHINA H 0857.HK 1.12% 92.94M $117.7M
14 PING AN INSURANCE (GROUP) CO OF CH 2318.HK 0.99% 15.69M $103.7M
15 CHINA PETROLEUM AND CHEMICAL H 0386.HK 0.95% 171.31M $100.1M
16 UNITED MICRO ELECTRONICS CORP 2303.TW 0.95% 21.42M $100.1M
17 NAN YA PLASTICS CORP 1303.TW 0.90% 9.66M $94.8M
18 ASE TECHNOLOGY HOLDING 3711.TW 0.89% 3.95M $93.1M
19 RELIANCE INDUSTRIES LTD RELIANCE.NS 0.88% 7.52M $92.5M
20 PTT NON-VOTING DR — 0.88% 76.61M $92.0M
21 LENOVO GROUP 0992.HK 0.86% 21.61M $90.0M
22 ITAU UNIBANCO HOLDING PREF SA ITUB4.SA 0.81% 8.58M $85.4M
23 EVERGREEN MARINE CORP (TAIWAN) LTD 2603.TW 0.69% 9.86M $72.6M
24 SASOL SOL.JO 0.69% 4.67M $71.9M
25 BANCO DO BRASIL SA BBAS3.SA 0.67% 14.43M $70.7M
Hiển thị tất cả 389 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 24.86%
Công nghệ 21.17%
Năng lượng 13.86%
Vật liệu Cơ bản 12.62%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 9.35%
Dịch vụ Truyền thông 6.16%
Công nghiệp 4.78%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 3.13%
Tiện ích 2.19%
Bất động sản 1.45%
Y tế 0.42%

Phân bổ địa lý

China (emerging) 29.04%
Taiwan (emerging) 24.44%
Brazil (emerging) 14.12%
India (emerging) 8.95%
South Africa (emerging) 4.24%
Mexico (emerging) 3.15%
Hong Kong (developed) 2.93%
Thailand (emerging) 2.92%
Saudi Arabia (emerging) 1.86%
Turkey (emerging) 1.74%
Indonesia (emerging) 1.09%
Malaysia (emerging) 0.76%
United Arab Emirates (emerging) 0.69%
Ireland (developed) 0.65%
Colombia (emerging) 0.57%
Greece (emerging) 0.57%
Chile (emerging) 0.51%
Hungary (emerging) 0.44%
Kuwait (emerging) 0.41%
Other 0.35%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)3.47% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.4855
Tần suấtSemi-Annual SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 24, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1869 (Jun 29, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+7.72% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+2.23% / +14.68%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 24, 2026Jun 24, 2026 Jun 29, 2026$0.1869
Dec 11, 2025Dec 11, 2025 Dec 16, 2025$1.2986
Jun 25, 2025Jun 25, 2025 Jun 30, 2025$0.2107
Dec 13, 2024Dec 13, 2024 Dec 18, 2024$1.1683
Jun 26, 2024Jun 26, 2024 Jul 01, 2024$0.2319
Dec 06, 2023Dec 07, 2023 Dec 11, 2023$1.0175
Jun 21, 2023Jun 22, 2023 Jun 26, 2023$0.2676
Dec 07, 2022Dec 08, 2022 Dec 12, 2022$1.1230
Jun 22, 2022Jun 23, 2022 Jun 27, 2022$0.2620
Dec 30, 2021Dec 31, 2021 Jan 04, 2022$0.0183
Dec 08, 2021Dec 09, 2021 Dec 13, 2021$1.1300
Jun 23, 2021Jun 24, 2021 Jun 28, 2021$0.1890

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm16.02% / 16.73% Sharpe 1Y / 3Y1.62 / 1.23
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-10.22% / -18.38% Sortino 1Y2.42
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.7 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.747
Độ lệch giảm 1 năm10.71% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay2.02M Khối lượng trung bình1.26M
AUM$10.40B Chênh lệch giá/NAV+0.85%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$52.1M -0.50% $10.46B → $10.40B
1 Tháng -$179.4M -1.70% $10.55B → $10.40B
1 Tuần -$74.7M -0.73% $10.26B → $10.40B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về FNDE

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Should You Buy Bitcoin or XRP Right Now? The Case for Each ↗ Bitcoin and XRP have both taken hits lately, but the size of each coin's drop tells two very different stories about risk, recovery potential, and… 247 Wallst · Oct 11, 12:30 UTC Same Age, Same Savings: Why One 59-Year-Old Collects $5,550 a Month for Life and the Other Doesn’t ↗ Two 59-year-olds hold the exact same six income funds at the exact same weights, yet one pays a federal penalty on every withdrawal while the other… 247 Wallst · Oct 11, 12:12 UTC Sending an Adult Child $1,200 a Month at 70? That Is Money Leaving Every Month. These 3 ETFs Help Cover It Without Shrinking Principal ↗ Sending $1,200 a month to an adult child from the same account funding your retirement creates a slow drain most retirees don't notice until the… 247 Wallst · Oct 11, 12:03 UTC Claude AI’s XRP Price Prediction: Will It Drop to $1.17 or Rise to $1.70 First? ↗ Anthropic's Claude AI ran the XRP chart data and landed on a definitive price target to watch first, and its reasoning hinges on a Bitcoin threshold… 247 Wallst · Oct 11, 12:00 UTC Bitcoin, Ethereum, XRP, and Solana Are All Down in 2026. Which Has Held Up Best? ↗ All four major cryptocurrencies are bleeding in 2026, but the coin that looks strongest on paper may actually be in the worst shape of the group… 247 Wallst · Oct 11, 11:30 UTC A Sinking Ship or A Turnaround Bet ↗ I’ve talked about this before: there is a very specific hole in my portfolio. I focus on dividend stocks because I use them to create extra income… ETF Trends · Oct 11, 11:00 UTC
Tất cả tin tức về FNDE →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường