Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

FIVG Defiance 5G Next Gen Connectivity ETF

42.32 -0.103 (-0.24%)

Báo giá tính đến Jul 23, 2024 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước42.42 Biên độ trong ngày41.77 – 42.32
Biên độ 52 Tuần28.75 – 44.21 Khối lượng giao dịch30.31K
Khối lượng TB48.79K AUM$865.4M (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.30% Yield (TTM)0.73%
NAV82.81 Chênh lệch giá/NAV-48.90% tham chiếu
Ngày thành lậpMar 03, 2019 Danh mục nắm giữ60
Nhà phát hànhDefiance Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcTechnology Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP26922A289 ISINUS26922A2895
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

This ETF is designed for passive investment, aiming to mirror the overall financial growth of its specific benchmark index, before deducting any associated costs. The index is composed of a systematically weighted basket of U.S.-listed common stocks and international depositary receipts. These underlying companies are selected because their offerings or operations are primarily concentrated on advancing 5G communication and network infrastructure.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0.35% +6.55% +15.68% +17.91% +33.34% +3.95% +12.80% — +10.27%
Tổng lợi nhuận -0.35% +6.82% +16.22% +18.50% +34.96% +5.44% +14.28% — +11.66%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 21, 2024. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.30% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$30.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Jul 14, 2024 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 52 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 NVIDIA Corp NVDA 6.63% 311.81K $40.3M
2 Apple Inc AAPL 6.20% 163.50K $37.7M
3 Broadcom Inc AVGO 5.73% 204.87K $34.8M
4 Oracle Corp ORCL 4.64% 194.87K $28.2M
5 QUALCOMM Inc QCOM 4.16% 125.02K $25.3M
6 Advanced Micro Devices Inc AMD 3.92% 131.28K $23.8M
7 Cisco Systems Inc CSCO 3.46% 444.38K $21.1M
8 Analog Devices Inc ADI 2.93% 74.65K $17.8M
9 Intel Corp INTC 2.70% 476.72K $16.4M
10 Arista Networks Inc ANET 2.60% 43.68K $15.8M
11 Dell Technologies Inc DELL 2.15% 93.61K $13.1M
12 NXP Semiconductors NV NXPI 2.09% 45.40K $12.7M
13 ARM Holdings PLC ARM 1.85% 62.16K $11.3M
14 NetApp Inc NTAP 1.76% 82.34K $10.7M
15 Credo Technology Group Holding Ltd CRDO 1.74% 343.21K $10.6M
16 Telefonaktiebolaget LM Ericsson ERIC 1.72% 1.56M $10.4M
17 Datadog Inc DDOG 1.71% 81.49K $10.4M
18 MARVELL TECHNOLOGY INC MRVL 1.69% 139.41K $10.3M
19 Hewlett Packard Enterprise Co HPE 1.66% 476.05K $10.1M
20 Nokia Oyj NOK 1.61% 2.45M $9.8M
21 Celestica Inc CLS 1.60% 163.84K $9.7M
22 Coherent Corp COHR 1.57% 121.75K $9.5M
23 HashiCorp Inc HCP 1.56% 281.60K $9.5M
24 Kyndryl Holdings Inc KD 1.53% 352.37K $9.3M
25 Skyworks Solutions Inc SWKS 1.50% 80.91K $9.1M
Hiển thị tất cả 52 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 91.61%
Dịch vụ Truyền thông 4.37%
Bất động sản 3.87%
Tiền mặt & khác 0.15%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 89.24%
Netherlands (developed) 2.09%
United Kingdom (developed) 1.85%
Cayman Islands 1.74%
Sweden (developed) 1.72%
Finland (developed) 1.61%
Canada (developed) 1.60%
Other 0.15%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0.73% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.3077
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 24, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1107
Tăng trưởng 1 năm-10.96% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)-15.51% / -3.20%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 24, 2026— —$0.1107
Mar 25, 2026— —$0.0958
Dec 29, 2025— —$0.1012
Sep 24, 2025— —$0.0740
Jun 25, 2025— —$0.1024
Mar 26, 2025— —$0.0768
Dec 27, 2024— —$0.0924
Sep 25, 2024— —$0.0934
Jun 26, 2024Jun 26, 2024 Jun 27, 2024$0.1090
Mar 20, 2024Mar 21, 2024 Mar 22, 2024$0.0830
Dec 27, 2023Dec 28, 2023 Dec 29, 2023$0.1212
Sep 20, 2023Sep 21, 2023 Sep 22, 2023$0.1265

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm— / — Sharpe 1Y / 3Y— / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm— / — Sortino 1Y—
Beta so với S&P 500 (3 năm)1.37 Tương quan với S&P 500 (1 năm)—
Độ lệch giảm 1 năm— Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 23, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay30.31K Khối lượng trung bình48.79K
AUM$865.4M Chênh lệch giá/NAV-48.90%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về FIVG

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

3 Dividend ETFs to Buy at 40 and Never Sell Through Retirement ↗ Buying a dividend ETF at 40 and holding it until 80 sounds simple, but the fund that leads over one year consistently trails over ten, and the one… 24/7 Wall Street · Oct 11, 16:03 UTC Should You Buy Bitcoin or XRP Right Now? The Case for Each ↗ Bitcoin and XRP have both taken hits lately, but the size of each coin's drop tells two very different stories about risk, recovery potential, and… 247 Wallst · Oct 11, 12:30 UTC Same Age, Same Savings: Why One 59-Year-Old Collects $5,550 a Month for Life and the Other Doesn’t ↗ Two 59-year-olds hold the exact same six income funds at the exact same weights, yet one pays a federal penalty on every withdrawal while the other… 247 Wallst · Oct 11, 12:12 UTC Sending an Adult Child $1,200 a Month at 70? That Is Money Leaving Every Month. These 3 ETFs Help Cover It Without Shrinking Principal ↗ Sending $1,200 a month to an adult child from the same account funding your retirement creates a slow drain most retirees don't notice until the… 247 Wallst · Oct 11, 12:03 UTC Claude AI’s XRP Price Prediction: Will It Drop to $1.17 or Rise to $1.70 First? ↗ Anthropic's Claude AI ran the XRP chart data and landed on a definitive price target to watch first, and its reasoning hinges on a Bitcoin threshold… 247 Wallst · Oct 11, 12:00 UTC Bitcoin, Ethereum, XRP, and Solana Are All Down in 2026. Which Has Held Up Best? ↗ All four major cryptocurrencies are bleeding in 2026, but the coin that looks strongest on paper may actually be in the worst shape of the group… 247 Wallst · Oct 11, 11:30 UTC
Tất cả tin tức về FIVG →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường