Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

FFR First Trust FTSE EPRA/NAREIT Developed Markets Real Estate Index Fund

1.38 0.25 (+22.12%)

Báo giá tính đến Oct 06, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước1.13 Biên độ trong ngày1.09 – 1.53
Biên độ 52 Tuần0.593 – 5.97 Khối lượng giao dịch2.30M
Khối lượng TB1.72K AUM$24.0M (Oct 06, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.60% Yield (TTM)3.70%
NAV35.63 Chênh lệch giá/NAV-96.13% tham chiếu
Ngày thành lậpJan 01, 2008 Danh mục nắm giữ40
Nhà phát hànhFirst Trust Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcReal Estate Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP33736N101 ISINUS33736N1019
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn
ETF này không còn trong danh sách giao dịch; có vẻ đã bị hủy niêm yết hoặc đóng quỹ (last quoted Oct 07, 2026). Dữ liệu dưới đây là lịch sử; thông báo từ tổ chức phát hành là nguồn có thẩm quyền về thông tin đóng quỹ.

Giới thiệu về ETF này

The fund will normally invest at least 90% of its net assets (including investment borrowings) in the common stocks and depositary receipts that comprise the index. The index is modified market cap weighted based on free float market capitalization and includes the securities of real estate companies or REITs that are publicly traded on an official stock exchange located in North America, Europe or Asia and provides an audited annual report in English.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 06, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -2.34% -6.73% -3.91% +0.59% -12.16% +3.39% -2.51% -0.80% -1.47%
Tổng lợi nhuận -2.34% -6.73% -3.90% +0.59% -12.16% +3.39% -2.51% -0.80% -1.47%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày May 22, 2023. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.60% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$60.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Apr 17, 2023 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 40 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 SBA Communications Corporation SBAC 6.99% 5.86K $1.7M
2 Equinix, Inc. EQIX 6.90% 2.89K $1.6M
3 Crown Castle Inc. CCI 6.75% 11.13K $1.6M
4 American Tower Corporation AMT 6.69% 7.43K $1.6M
5 Prologis, Inc. PLD 6.65% 15.59K $1.6M
6 Digital Realty Trust, Inc. DLR 6.19% 14.88K $1.5M
7 First Industrial Realty Trust, Inc. FR 4.72% 25.10K $1.1M
8 EastGroup Properties, Inc. EGP 4.69% 7.74K $1.1M
9 STAG Industrial, Inc. STAG 4.67% 39.14K $1.1M
10 Americold Realty Trust Inc. COLD 3.95% 38.23K $940.4K
11 Goodman Group GMG.AU 3.93% 92.69K $936.8K
12 Segro Plc SGRO.LN 3.54% 101.10K $843.6K
13 LXP Industrial Trust LXP 3.54% 92.08K $843.4K
14 Terreno Realty Corporation TRNO 3.27% 14.70K $779.1K
15 DigitalBridge Group, Inc. (Class A) DBRG 2.97% 56.55K $707.4K
16 Mapletree Logistics Trust MLT.SP 1.97% 432.78K $470.1K
17 GLP J-REIT 3281.JP 1.89% 407 $451.4K
18 Nippon Prologis REIT Inc. 3283.JP 1.79% 195 $427.5K
19 Uniti Group Inc. UNIT 1.76% 60.19K $418.3K
20 Warehouses de Pauw SCA WDP.BB 1.67% 16.20K $397.9K
21 Tritax Big Box REIT Plc BBOX.LN 1.49% 235.81K $355.9K
22 Daiwa House REIT Investment Corporation 8984.JP 1.45% 166 $346.7K
23 ESR Group Limited 1821.HK 1.26% 119.60K $300.8K
24 Mapletree Industrial Trust MINT.SP 1.24% 178.68K $295.7K
25 Granite Real Estate Investment Trust GRT-U.CN 0.98% 4.85K $234.2K
Hiển thị tất cả 40 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Bất động sản 68.86%
Tiền mặt & khác 28.17%
Dịch vụ Tài chính 2.97%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 70.55%
Other 28.19%
Hong Kong (developed) 1.26%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)3.70% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.3657
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 25, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.3421
Tăng trưởng 1 năm+10.09% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+11.48% / +32.29%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 25, 2026— —$0.3421
Mar 26, 2026— —$0.0663
Dec 12, 2025— —$0.9573
Sep 25, 2025— —$0.1974
Jun 26, 2025— —$0.1929
Dec 13, 2024— —$0.8502
Sep 26, 2024— —$0.1434
Jun 27, 2024— —$0.3883
Mar 21, 2024— —$0.0311
Dec 22, 2023— —$0.3672
Sep 22, 2023— —$0.1524
Jun 27, 2023— —$0.2988

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Các thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá; chưa có sẵn cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay2.30M Khối lượng trung bình1.72K
AUM$24.0M Chênh lệch giá/NAV-96.13%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về FFR

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Inflation Calls for Real Assets & Global Infrastructure ↗ Investors and central banks alike have been tangling with the threat of inflation for the better half of 2026. Key Takeaways: Given the persistent… ETF Trends · Oct 20, 20:08 UTC JEPI Pays Monthly, Which Makes the Wash Sale Rule Hard to Dodge. One Month's Reinvestment Was 0.598% of the Position ↗ JEPI's monthly distribution schedule creates a trap that catches even careful tax-loss harvesters off guard, and the 30-day wash sale window reaches… 24/7 Wall Street · Oct 20, 20:03 UTC Gold and copper underpin junior resources outlook as LNG revenues look to rise ↗ The broader backdrop for Australian junior resources companies remains supportive in several key commodities, with gold continuing to provide one of… Proactive Investors · Oct 20, 19:44 UTC A Sterling Thesis: The Long-Term Silver Investment Case ↗ September’s shifting monetary policy proved to be a bit of a challenge for silver investment during the month, just as it did for gold. Key… ETF Trends · Oct 20, 19:40 UTC Applying RAFI’s Multi-Factor Strategy to Global Markets ↗ Investing in international equities offers essential geographic diversification, but traditional cap-weighted global benchmarks can present… ETF Trends · Oct 20, 19:21 UTC Social Security Got a 3.6% Raise for 2027. DVY's Payout Rose 10.24%. ↗ Social Security handed retirees a raise this year, but two dividend funds did something very different with their payouts, and the gap between all… 24/7 Wall Street · Oct 20, 19:03 UTC
Tất cả tin tức về FFR →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường