Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

FBUF Fidelity Dynamic Buffered Equity ETF

33,24 0 (0,00%)

Báo giá tính đến 2 thg 11, 2026 20:59 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước33,24 Biên độ trong ngày33,24 – 33,48
Biên độ 52 Tuần29,62 – 33,97 Khối lượng giao dịch8,25 N
Khối lượng TB7,09 N AUM25,8 Tr US$ (3 thg 11, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,52% Yield (TTM)0,58%
NAV33,17 Chênh lệch giá/NAV+0,21% tham chiếu
Ngày thành lập9 thg 4, 2024 Danh mục nắm giữ179
Nhà phát hànhFidelity Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcBuffer Chỉ số theo dõiS&P 500
CUSIP31624J737 ISINUS31624J7375
Cấu trúc Buffer / Kết quả xác định
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

FBUF seeks capital appreciation by investing in a large-cap equity portfolio of US and foreign stocks while utilizing a defensive options collar strategy. The fund aims to outperform the S&P 500 by picking stocks using a computer-aided, quantitative analysis of factors like historical valuation, growth, and profitability. The proprietary process seeks to find the optimal portfolio holdings, overweight stocks with positive characteristics, and manage benchmark relative risks. The fund typically buys out-of-the-money put options on the S&P 500 Index and simultaneously sells out-of-the-money S&P 500 Index call options. Premium earned from writing calls is intended to offset the cost of buying puts but essentially caps the upside returns of the equity portfolio. For a continuous downside hedge, the adviser selects put options through a laddered approach that rolls monthly. The adviser diversifies the written call positions, rolled weekly, with different strike prices and expiration dates.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 3 thg 11, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0,92% +0,03% +5,29% +7,61% +9,06% — — — +11,93%
Tổng lợi nhuận -0,92% +0,15% +5,56% +8,10% +9,70% — — — +12,67%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 2 thg 11, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,52% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$52.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 31 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 179 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 NVIDIA CORP NVDA 7,98% 10,37 N 2,2 Tr US$
2 APPLE INC AAPL 7,88% 6,26 N 2,2 Tr US$
3 MICROSOFT CORP MSFT 5,20% 2,72 N 1,4 Tr US$
4 AMAZON.COM INC AMZN 3,73% 4,25 N 1 Tr US$
5 CASH CF — 2,78% 770,54 N 770,7 N US$
6 BROADCOM INC AVGO 2,69% 2,16 N 746,6 N US$
7 ALPHABET INC CL A GOOGL 2,48% 2,42 N 687,4 N US$
8 META PLATFORMS INC CL A META 2,25% 999 623,9 N US$
9 BERKSHIRE HATHAWAY INC CL B BRK-B 1,99% 1,02 N 551,7 N US$
10 ELI LILLY & CO LLY 1,94% 391 537,1 N US$
11 JPMORGAN CHASE & CO JPM 1,81% 1,46 N 502,7 N US$
12 ALPHABET INC CL C GOOG 1,71% 1,68 N 475,1 N US$
13 MICRON TECHNOLOGY INC MU 1,63% 483 451,3 N US$
14 MASTERCARD INC CL A MA 1,27% 554 352,2 N US$
15 EXXONMOBIL HOLDINGS CORP XOM 1,26% 1,91 N 349,4 N US$
16 VISA INC CL A V 1,18% 797 327,2 N US$
17 TESLA INC TSLA 1,16% 795 320,6 N US$
18 CISCO SYSTEMS INC CSCO 1,06% 2,71 N 293,8 N US$
19 UNITEDHEALTH GROUP INC UNH 1,00% 675 277,4 N US$
20 ADVANCED MICRO DEVICES INC AMD 0,92% 449 254,3 N US$
21 BANK OF AMERICA CORPORATION BAC 0,89% 4,82 N 246,4 N US$
22 COSTCO WHOLESALE CORP COST 0,88% 244 243 N US$
23 GILEAD SCIENCES INC GILD 0,84% 1,41 N 233 N US$
24 CHEVRON CORP CVX 0,83% 994 230,1 N US$
25 ABBVIE INC ABBV 0,82% 787 228,9 N US$
Hiển thị tất cả 179 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Information Technology 38,97%
Tài chính 12,95%
Công nghiệp 9,60%
Dịch vụ Truyền thông 9,35%
Health Care 8,87%
Hàng tiêu dùng tùy ý 7,21%
Năng lượng 2,97%
Hàng tiêu dùng thiết yếu 2,67%
Nguyên vật liệu 1,56%
Bất động sản 1,28%
Tiện ích 0,80%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 99,97%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0,58% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.1930
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất18 thg 9, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0450 (22 thg 9, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-8,96% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
18 thg 9, 202618 thg 9, 2026 22 thg 9, 2026$0.0450
18 thg 6, 202618 thg 6, 2026 23 thg 6, 2026$0.0450
20 thg 3, 202620 thg 3, 2026 24 thg 3, 2026$0.0600
19 thg 12, 202519 thg 12, 2025 23 thg 12, 2025$0.0430
19 thg 9, 202519 thg 9, 2025 23 thg 9, 2025$0.0420
20 thg 6, 202520 thg 6, 2025 24 thg 6, 2025$0.0580
21 thg 3, 202521 thg 3, 2025 25 thg 3, 2025$0.0560
20 thg 12, 202420 thg 12, 2024 24 thg 12, 2024$0.0560
20 thg 9, 202420 thg 9, 2024 24 thg 9, 2024$0.0490
21 thg 6, 202421 thg 6, 2024 25 thg 6, 2024$0.0410

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm8,31% / 9,41% Sharpe 1Y / 3Y0,6920 / 0,9300
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-5,62% / -11,10% Sortino 1Y0,9840
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,5630 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,9360
Độ lệch giảm 1 năm5,85% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3,99% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 3 thg 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay8,25 N Khối lượng trung bình7,09 N
AUM25,8 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV+0,21%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về FBUF

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Asset-Backed Opportunity: The Case For GISC ↗ Naturally, investors that are trying to build a more balanced fixed income portfolio will look to invest in a variety of different fixed income… ETF Trends · 3 thg 11, 12:30 UTC What Venezuela’s Return Means for Canadian Midstream ↗ Venezuela's return as a major crude supplier to the U.S. is reshaping the market for heavy crude. Venezuelan barrels have overtaken Canadian crude in… ETF Trends · 3 thg 11, 07:06 UTC Nasdaq 100 and QQQ have sunk into a correction: will they rebound after midterms? ↗ The Nasdaq 100 Index continued its strong sell-off this week, reaching its lowest level since July 31. It has now entered a technical correction… Invezz · 3 thg 11, 07:02 UTC Central Banks Accelerated Gold Buying in Third Quarter ↗ The institutions bought gold at the fastest pace since late 2024, as geopolitical risks and concerns over fiscal discipline bolstered demand, the… WSJ · 3 thg 11, 06:57 UTC QYLD Took Most of QQQ’s April 2025 Drop but Less Than Half Its Rebound. Covered Calls Are Why ↗ QYLD holders collected monthly income checks while the Nasdaq-100 crashed and then roared back in spring 2025, but the math on what they actually… 247 Wallst · 3 thg 11, 06:33 UTC Oil has had a massive run, but a prominent bull sees a turning point on midterm eve ↗ Closely followed oil strategist Jeff Currie says it's time to cash in on gains that crude has seen this year, but that the structural supercycle is… Market Watch · 3 thg 11, 05:54 UTC
Tất cả tin tức về FBUF →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường