Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

EPOL iShares MSCI Poland ETF

43.82 0.38 (+0.87%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước43.44 Biên độ trong ngày43.53 – 43.94
Biên độ 52 Tuần31.80 – 46.03 Khối lượng giao dịch3.84M
Khối lượng TB417.53K AUM$827.3M (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.59% Yield (TTM)3.36%
NAV43.43 Chênh lệch giá/NAV+0.90% tham chiếu
Ngày thành lậpMay 25, 2010 Danh mục nắm giữ32
Nhà phát hànhiShares Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP46429B606 ISINUS46429B6065
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The Fund seeks to track the investment results of a broad-based index composed of Polish equities. It seeks to track the investment results of the MSCI Poland IMI 25/50 Index, that is designed to measure the performance of targe-, mid- and small-capitaliztion segments of the equity market in Poland.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -3.80% +8.55% +11.53% +24.52% +35.75% +34.83% +13.74% +9.14% +3.55%
Tổng lợi nhuận -3.80% +8.55% +12.36% +25.45% +41.35% +41.34% +17.86% +12.18% +6.53%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.59% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$59.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 37 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 POWSZECHNA KASA OSZCZEDNOSCI BANK PKO.WA 15.19% 4.26M $125.3M
2 ORLEN PKN.WA 13.63% 2.83M $112.5M
3 BANK PEKAO SA PEO.WA 7.02% 860.91K $57.9M
4 PZU SA PZU.WA 6.11% 2.73M $50.4M
5 ALLEGRO SA ALE.WA 4.89% 3.13M $40.4M
6 ERSTE BANK POLSKA SA EBP.WA 4.64% 193.84K $38.3M
7 LPP SA LPP.WA 4.35% 5.75K $35.9M
8 KGHM POLSKA MIEDZ SA KGH.WA 4.12% 404.44K $34.0M
9 MBANK SA MBK.WA 3.29% 76.17K $27.1M
10 DINO POLSKA DNP.WA 2.86% 2.60M $23.6M
11 CD PROJEKT RED CDR.WA 2.69% 343.17K $22.2M
12 BENEFIT SYSTEMS BFT.WA 2.61% 16.09K $21.5M
13 PGE POLSKA GRUPA ENERGETYCZNA SA PGE.WA 2.44% 5.01M $20.2M
14 BANK MILLENNIUM SA MIL.WA 2.24% 3.28M $18.5M
15 ZABKA GROUP SOCIETE ANONYME SA ZAB.WA 2.13% 2.17M $17.6M
16 GRUPA KETY KTY.WA 2.08% 53.36K $17.2M
17 ASSECO POLAND SA ACP.WA 1.98% 293.29K $16.3M
18 ALIOR BANK SA ALR.WA 1.76% 437.90K $14.5M
19 XTB XTB.WA 1.76% 413.08K $14.5M
20 ORANGE POLSKA SA OPL.WA 1.71% 3.66M $14.1M
21 TAURON POLSKA ENERGIA TPE.WA 1.68% 5.89M $13.9M
22 BUDIMEX SA BDX.WA 1.52% 71.59K $12.6M
23 KRUK SA KRU.WA 1.18% 101.10K $9.8M
24 ASBISC ENTERPRISES PLC ASB.WA 1.18% 208.35K $9.7M
25 ENEA SA ENA.WA 1.08% 1.63M $8.9M
26 MODIVO SA MDV.WA 0.91% 325.87K $7.5M
27 CYFROWY POLSAT SA CPS.WA 0.88% 1.65M $7.3M
28 BANK HANDLOWY W WARSZAWIE SA BHW.WA 0.79% 213.51K $6.5M
29 PLN CASH — 0.65% 21.00M $5.4M
30 GPW SA GPW.WA 0.59% 201.73K $4.9M
31 DIAGNOSTYKA SA — 0.59% 122.47K $4.9M
32 AUTO PARTNER SA APR.WA 0.51% 566.43K $4.2M
33 JASTRZEBSKA SPOLKA WEGLOWA JSW.WA 0.49% 490.61K $4.0M
34 USD CASH — 0.31% 2.57M $2.6M
35 CASH COLLATERAL PLN JPFFT — 0.07% 2.31M $592.1K
36 BLK CSH FND TREASURY SL AGENCY — 0.06% 479.47K $479.5K
37 EUR CASH — 0.00% 13.17K $14.8K

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 46.07%
Năng lượng 14.46%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 12.66%
Vật liệu Cơ bản 6.77%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 5.18%
Dịch vụ Truyền thông 5.02%
Tiện ích 4.40%
Công nghệ 3.13%
Công nghiệp 1.63%
Y tế 0.66%

Phân bổ địa lý

Poland (emerging) 91.38%
Luxembourg (developed) 7.05%
Cyprus 1.23%
Other 0.34%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)3.36% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.4714
Tần suấtSemi-Annual SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 15, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.3020 (Jun 18, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+9.82% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+76.41% / +55.86%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 15, 2026Jun 15, 2026 Jun 18, 2026$0.3020
Dec 16, 2025Dec 16, 2025 Dec 19, 2025$1.1694
Jun 16, 2025Jun 16, 2025 Jun 20, 2025$0.5126
Dec 17, 2024Dec 17, 2024 Dec 20, 2024$0.8272
Jun 11, 2024Jun 11, 2024 Jun 17, 2024$0.4335
Dec 20, 2023Dec 21, 2023 Dec 27, 2023$0.6507
Dec 13, 2022Dec 14, 2022 Dec 19, 2022$0.2680
Jun 09, 2022Jun 10, 2022 Jun 15, 2022$0.1410
Dec 13, 2021Dec 14, 2021 Dec 17, 2021$0.2190
Jun 10, 2021Jun 11, 2021 Jun 16, 2021$0.0610
Dec 14, 2020Dec 15, 2020 Dec 18, 2020$0.0990
Jun 15, 2020Jun 16, 2020 Jun 19, 2020$0.1750

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm22.96% / 25.87% Sharpe 1Y / 3Y1.91 / 1.61
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-11.04% / -17.03% Sortino 1Y2.97
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.951 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.596
Độ lệch giảm 1 năm14.72% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay3.84M Khối lượng trung bình417.53K
AUM$827.3M Chênh lệch giá/NAV+0.90%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$3.7M -0.45% $831.0M → $827.3M
1 Tháng $25.8M +3.09% $833.3M → $827.3M
1 Tuần -$25.4M -3.03% $837.2M → $827.3M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về EPOL

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

A Sinking Ship or A Turnaround Bet ↗ I've talked about this before: there is a very specific hole in my portfolio. I focus on dividend stocks because I use them to create extra income… ETF Trends · Oct 11, 07:06 UTC iShares Core U.S. Aggregate Bond ETF $AGG Holdings Trimmed by Capital Advisors Wealth Management LLC ↗ Capital Advisors Wealth Management LLC lowered its position in shares of iShares Core U.S. Aggregate Bond ETF (NYSEARCA:AGG) by 91.4% in the third… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC SPDR Portfolio High Yield Bond ETF $SPHY Shares Sold by Balefire LLC ↗ Balefire LLC lowered its position in SPDR Portfolio High Yield Bond ETF (NYSEARCA:SPHY) by 72.5% in the third quarter, according to the company in… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC Avidian Wealth Enterprises LLC Makes New $687,000 Investment in iShares MSCI ACWI ex U.S. ETF $ACWX ↗ Avidian Wealth Enterprises LLC acquired a new stake in iShares MSCI ACWI ex U.S. ETF (NASDAQ: ACWX) during the undefined quarter, according to the… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC SPDR S&P 400 Mid Cap Growth ETF $MDYG Shares Newly Acquired by Avidian Wealth Enterprises LLC ↗ Avidian Wealth Enterprises LLC acquired a new stake in SPDR S&P 400 Mid Cap Growth ETF (NYSEARCA:MDYG) in the third quarter, according to the company… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC Avidian Wealth Enterprises LLC Sells 105,855 Shares of Avantis U.S. Equity ETF $AVUS ↗ Avidian Wealth Enterprises LLC trimmed its position in Avantis U.S. Equity ETF (NYSEARCA:AVUS) by 95.8% during the undefined quarter, according to… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC
Tất cả tin tức về EPOL →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường