Giới thiệu về ETF này
The EMKT fund primarily targets equity investments in companies that conduct their main business operations within emerging market nations, specifically those recognized by the MSCI Emerging Markets universe. While its core holdings consist of common stocks, the fund also has the flexibility to incorporate preferred and convertible securities, alongside depositary receipts. The investment methodology prioritizes identifying businesses whose valuation appears low when measured against their earnings, cash flows, or asset base. Although the fund is authorized to invest across various market capitalizations, its portfolio may occasionally exhibit a higher concentration in larger companies, depending on prevailing market conditions. Furthermore, due to its bottom-up stock selection process, rather than top-down allocation strategies, the portfolio might, at times, show a significant weighting in particular sectors or regions. As a standard operating procedure, at least 80% of the fund's net assets are committed to emerging market-linked securities. EMKT originated from a conversion of the Lazard Emerging Markets Core Equity portfolio, commencing with an asset base of $123.8 million.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | -2.13% | -1.36% | +12.64% | +24.40% | — | — | — | — | +22.79% |
| Tổng lợi nhuận | -2.13% | -1.36% | +13.13% | +24.95% | — | — | — | — | +23.32% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.74% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $74.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 87 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC | 2330.TW | 9.69% | 218.00K | $17.4M |
| 2 | SAMSUNG ELECTR GDR REG S GDR | — | 9.56% | 3.56K | $17.2M |
| 3 | TAIWAN SEMICONDUCTOR SP ADR | TSM | 8.25% | 32.37K | $14.8M |
| 4 | SK HYNIX INC GDS GDR | — | 4.67% | 6.85K | $8.4M |
| 5 | TENCENT HOLDINGS LTD | 0700.HK | 3.61% | 123.79K | $6.5M |
| 6 | MEDIATEK INC | 2454.TW | 3.35% | 41.00K | $6.0M |
| 7 | ALIBABA GROUP HOLDING LTD | 9988.HK | 2.91% | 393.20K | $5.2M |
| 8 | CHINA MERCHANTS BANK H | 3968.HK | 2.56% | 699.50K | $4.6M |
| 9 | LENOVO GROUP LTD | 0992.HK | 2.24% | 976.00K | $4.0M |
| 10 | ANGLO AMERICAN PLC | AAL.L | 2.10% | 70.74K | $3.8M |
| 11 | ASE TECHNOLOGY HOLDING CO LT | 3711.TW | 2.06% | 159.00K | $3.7M |
| 12 | CONTEMPORARY AMPEREX TECHN A | 300750.SZ | 1.97% | 82.90K | $3.5M |
| 13 | SHINHAN FINANCIAL GROUP ADR | SHG | 1.78% | 42.37K | $3.2M |
| 14 | HDFC BANK LTD ADR | HDB | 1.46% | 119.23K | $2.6M |
| 15 | YUAN RENMINBI OFFSHORE | — | 1.44% | 17.37M | $2.6M |
| 16 | HON HAI PRECISION GDR REG S GDR | HNHPF | 1.29% | 146.95K | $2.3M |
| 17 | ICICI BANK LTD SPON ADR | IBN | 1.27% | 81.62K | $2.3M |
| 18 | NATIONAL BANK OF GREECE | ETE.AT | 1.24% | 122.91K | $2.2M |
| 19 | LAZARD GOVT MNY MMKT INS LZIXX | — | 1.22% | 2.20M | $2.2M |
| 20 | BHARTI AIRTEL LTD | — | 1.22% | 117.83K | $2.2M |
| 21 | BANCO BTG PACTUAL SA UNIT | BPAC11.SA | 1.17% | 136.29K | $2.1M |
| 22 | SAUDI ARABIAN OIL CO | 2222.SR | 1.16% | 304.36K | $2.1M |
| 23 | ITAU UNIBANCO H SPON PRF ADR | ITUB | 1.16% | 211.86K | $2.1M |
| 24 | MERCADOLIBRE INC | MELI | 1.11% | 1.07K | $2.0M |
| 25 | BYD CO LTD H | 81211.HK | 1.10% | 213.10K | $2.0M |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 0.45% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $0.1390 |
| Tần suất | Irregular | SEC yield | Nguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Jun 18, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.1390 (Jun 22, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Jun 18, 2026 | Jun 18, 2026 | Jun 22, 2026 | $0.1390 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | 24.53% / — | Sharpe 1Y / 3Y | 0.998 / — |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | -14.21% / — | Sortino 1Y | 1.45 |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 1.09 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | 0.764 |
| Độ lệch giảm 1 năm | 16.90% | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 4.05% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 3.55K | Khối lượng trung bình | 16.02K |
| AUM | $180.1M | Chênh lệch giá/NAV | +0.55% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | -$2.0M | -1.10% | $182.1M → $180.1M |
| 1 Tháng | -$1.5M | -0.79% | $184.0M → $180.1M |
| 1 Tuần | $3.4M | +1.90% | $179.3M → $180.1M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về EMKT
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
EMKT