Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

EMEM Sophus Capital Emerging Market ETF

25.93 0.1449 (+0.56%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước25.79 Biên độ trong ngày25.91 – 26.36
Biên độ 52 Tuần23.41 – 28.66 Khối lượng giao dịch5.24K
Khối lượng TB43.33K AUM$60.1M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.65% Yield (TTM)
NAV25.30 Chênh lệch giá/NAV+2.51% tham chiếu
Ngày thành lậpMay 19, 2026 Danh mục nắm giữ
Nhà phát hànhSophus Capital Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP26824D100 ISINUS26824D1000
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Sophus Capital Emerging Market ETF (EMEM) aims to mirror the investment performance of the Solactive Most Favored Nations Emerging Market Index. Typically, at least 80% of its assets are committed to the constituent securities of this index, or their corresponding depositary receipts. This benchmark index utilizes a proprietary methodology crafted by the fund's sub-adviser. It's engineered to pinpoint companies operating within "large liquid emerging market countries" based on a specialized country assessment framework. Exposure to these companies is then weighted according to their free-float adjusted market capitalization. It's important to note that the fund is classified as non-diversified.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +5.43% -2.17% +0.38%
Tổng lợi nhuận +5.41% -2.19% +1.05%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.65% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$65.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 103 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd TSM 14.15% 20.15K $8.4M
2 Samsung Electronics Co Ltd 005930.KS 9.24% 27.14K $5.5M
3 Tencent Holdings Ltd TCEHY 4.01% 41.17K $2.4M
4 SK hynix Inc 000660.KS 3.86% 1.84K $2.3M
5 Wiwynn Corp 6669.TW 2.15% 6.50K $1.3M
6 MediaTek Inc 2454.TW 1.74% 8.74K $1.0M
7 China Merchants Bank Co Ltd 3968.HK 1.46% 138.46K $870.0K
8 Delta Electronics Inc 2308.TW 1.44% 15.71K $860.0K
9 Petroleo Brasileiro SA - Petrobras PBR 1.44% 44.85K $860.0K
10 Hangzhou First Applied Material Co Ltd 603806.SS 1.36% 352.20K $810.0K
11 Itau Unibanco Holding SA ITUB 1.32% 106.03K $790.0K
12 Shriram Finance Ltd 1.32% 66.90K $790.0K
13 WuXi AppTec Co Ltd 2359.HK 1.31% 29.90K $780.0K
14 Asia Vital Components Co Ltd 3017.TW 1.29% 8.62K $770.0K
15 SK Square Co Ltd 402340.KS 1.12% 825 $670.0K
16 Alinma Bank 1.12% 101.66K $670.0K
17 King Slide Works Co Ltd 2059.TW 1.07% 1.51K $640.0K
18 Muthoot Finance Ltd 1.04% 19.49K $620.0K
19 Ping An Bank Co Ltd 000001.SZ 1.04% 365.30K $620.0K
20 Grupo Financiero Banorte SAB de CV GFNORTEO.MX 1.02% 55.20K $610.0K
21 PDD Holdings Inc PDD 0.99% 6.67K $590.0K
22 Riyad Bank 0.99% 109.02K $590.0K
23 Bank of Maharashtra 0.97% 692.37K $580.0K
24 Shinhan Financial Group Co Ltd SHG 0.97% 7.72K $580.0K
25 New China Life Insurance Co Ltd 1336.HK 0.96% 93.15K $570.0K
26 DLF Ltd 0.94% 79.13K $560.0K
27 United Microelectronics Corp 2303.TW 0.94% 153.04K $560.0K
28 China Resources Land Ltd 1109.HK 0.91% 120.75K $540.0K
29 Zijin Mining Group Co Ltd 2899.HK 0.89% 108.10K $530.0K
30 Wuxi Biologics Cayman Inc 2269.HK 0.84% 77.45K $500.0K
31 Bank Mandiri Persero Tbk PT BMRI.JK 0.84% 2.09M $500.0K
32 Yum China Holdings Inc YUMC 0.82% 9.89K $490.0K
33 ASE Technology Holding Co Ltd ASX 0.82% 13.41K $490.0K
34 Tenaga Nasional Bhd 0.82% 138.00K $490.0K
35 Embraer SA EMBJ 0.80% 6.35K $480.0K
36 TVS Motor Co Ltd 0.77% 10.12K $460.0K
37 Emaar Development PJSC EMAARDEV.AE 0.74% 124.50K $440.0K
38 Standard Bank Group Ltd SBK.JO 0.74% 22.08K $440.0K
39 E.Sun Financial Holding Co Ltd 2884.TW 0.74% 369.38K $440.0K
40 Acter Group Corp Ltd 0.72% 15.64K $430.0K
41 DB Insurance Co Ltd 005830.KS 0.70% 3.30K $420.0K
42 Bank of Nanjing Co Ltd 601009.SS 0.70% 240.90K $420.0K
43 Aptus Value Housing Finance India Ltd APTUS.NS 0.69% 152.75K $410.0K
44 PetroChina Co Ltd 0857.HK 0.67% 309.58K $400.0K
45 Capitec Bank Holdings Ltd CPI.JO 0.67% 1.37K $400.0K
46 RR Kabel Ltd RRKABEL.NS 0.67% 12.97K $400.0K
47 HD Hyundai Marine Solution Co Ltd 443060.KS 0.65% 2.76K $390.0K
48 Contemporary Amperex Technology Co Ltd 300750.SZ 0.64% 6.60K $380.0K
49 HD Hyundai Heavy Industries Co Ltd 329180.KS 0.64% 1.15K $380.0K
50 Caixa Seguridade Participacoes S/A CXSE3.SA 0.64% 107.17K $380.0K
51 King Yuan Electronics Co Ltd 2449.TW 0.64% 51.77K $380.0K
52 Lotes Co Ltd 3533.TW 0.62% 7.36K $370.0K
53 Zhejiang Taotao Vehicles Co Ltd 0.62% 9.90K $370.0K
54 Anjoy Foods Group Co Ltd 2648.HK 0.60% 44.16K $360.0K
55 LPP SA LPP.WA 0.60% 64 $360.0K
56 Fuyao Glass Industry Group Co Ltd 3606.HK 0.60% 48.80K $360.0K
57 Optima bank SA OPTIMA.AT 0.60% 26.35K $360.0K
58 LG CNS Co Ltd 064400.KS 0.57% 6.63K $340.0K
59 Arvind Ltd 0.55% 58.74K $330.0K
60 Aluminum Corp of China Ltd 2600.HK 0.55% 306.59K $330.0K
61 Aselsan Elektronik Sanayi Ve Ticaret AS ASELS.IS 0.55% 39.56K $330.0K
62 BIM Birlesik Magazalar AS BIMAS.IS 0.55% 37.95K $330.0K
63 Shennan Circuits Co Ltd 002916.SZ 0.54% 6.00K $320.0K
64 Airtac International Group 1590.TW 0.54% 7.13K $320.0K
65 Saudi Energy Co 0.54% 70.61K $320.0K
66 Hindustan Zinc Ltd 0.54% 50.69K $320.0K
67 Polycab India Ltd POLYCAB.NS 0.52% 3.30K $310.0K
68 Guangdong Investment Ltd 0270.HK 0.52% 289.80K $310.0K
69 Schaeffler India Ltd 0.52% 7.44K $310.0K
70 SABIC Agri-Nutrients Co 0.50% 8.97K $300.0K
71 First American Government Obligations Fund… 0.50% 297.85K $300.0K
72 Loncin Motor Co Ltd 603766.SS 0.50% 144.20K $300.0K
73 Alsea SAB de CV ALSEA.MX 0.50% 127.88K $300.0K
74 Shengyi Electronics Co Ltd 688183.SS 0.49% 18.40K $290.0K
75 Zhuzhou CRRC Times Electric Co Ltd 3898.HK 0.49% 66.97K $290.0K
76 Weichai Power Co Ltd 2338.HK 0.49% 68.31K $290.0K
77 Shenzhen Batian Ecotypic Engineering Co Ltd 002170.SZ 0.49% 174.20K $290.0K
78 Hanwha Corp 000880.KS 0.49% 4.83K $290.0K
79 VEDANTA LTD VEDL.NS 0.49% 99.88K $290.0K
80 Hartadinata Abadi PT HRTA.JK 0.49% 2.16M $290.0K
81 Turkiye Garanti Bankasi AS GARAN.IS 0.47% 101.89K $280.0K
82 Henan Shenhuo Coal Industry & Electricity Power… 000933.SZ 0.45% 69.80K $270.0K
83 Fertiglobe plc 0.45% 379.51K $270.0K
84 Sharda Cropchem Ltd 0.45% 33.47K $270.0K
85 Samsung E&A Co Ltd 028050.KS 0.45% 8.40K $270.0K
86 Gentera SAB de CV GENTERA.MX 0.45% 117.07K $270.0K
87 China Hongqiao Group Ltd 1378.HK 0.44% 87.17K $260.0K
88 APR Corp/Korea 278470.KS 0.44% 920 $260.0K
89 Sany Heavy Industry Co Ltd 6031.HK 0.44% 107.87K $260.0K
90 Samsung Heavy Industries Co Ltd 010140.KS 0.44% 17.94K $260.0K
91 Bajaj Consumer Care Ltd BAJAJCON.NS 0.42% 49.79K $250.0K
92 Alibaba Group Holding Ltd BABA 0.42% 2.07K $250.0K
93 Ningbo Orient Wires & Cables Co Ltd 603606.SS 0.40% 48.12K $240.0K
94 Fresnillo PLC FRES.L 0.37% 5.06K $220.0K
95 KIWOOM Securities Co Ltd 039490.KS 0.37% 1.15K $220.0K
96 Banco Pine SA 0.35% 103.73K $210.0K
97 Shinsegae Inc 004170.KS 0.32% 646 $190.0K
98 CHINESE YUAN 0.18% 755.97K $110.0K
99 MEXICAN PESO 0.05% 446.88K $30.0K
100 HONG KONG DOLLAR 0.03% 190.80K $20.0K
101 Cash & Other 0.00% 3.85K $0.00
102 NEW TAIWAN DOLLAR 0.00% 64.65K $0.00
103 EURO 0.00% 149 $0.00

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 40.23%
Dịch vụ Tài chính 14.62%
Tiền mặt & khác 14.31%
Công nghiệp 8.99%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 5.76%
Dịch vụ Truyền thông 3.99%
Vật liệu Cơ bản 3.73%
Y tế 2.10%
Năng lượng 2.06%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 2.04%
Bất động sản 1.65%
Tiện ích 0.53%

Phân bổ địa lý

Taiwan (emerging) 26.49%
China (emerging) 21.52%
South Korea (emerging) 19.61%
Other 14.33%
Brazil (emerging) 4.18%
India (emerging) 2.75%
Mexico (emerging) 2.40%
Turkey (emerging) 1.59%
South Africa (emerging) 1.42%
Hong Kong (developed) 1.42%
Indonesia (emerging) 1.33%
Ireland (developed) 1.00%
United Arab Emirates (emerging) 0.74%
Greece (emerging) 0.62%
Poland (emerging) 0.61%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM) Đã chi trả (12 tháng qua)
Tần suất SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất Lần thanh toán gần nhất
Tăng trưởng 1 năm Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —

Không có dữ liệu phân phối trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi cho quỹ này — quỹ có thể không chi trả, hoặc lịch sử chưa được tải lên.

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm35.10% / 35.10% Sharpe 1Y / 3Y1.35 / 1.35
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-14.88% / -14.88% Sortino 1Y2.07
Beta so với S&P 500 (3 năm)0 Tương quan với S&P 500 (1 năm)
Độ lệch giảm 1 năm22.86% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay5.24K Khối lượng trung bình43.33K
AUM$60.1M Chênh lệch giá/NAV+2.51%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $60.1M → $60.1M
1 Tuần -$738.6K -1.23% $60.1M → $60.1M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về EMEM

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Alcohol became a flashpoint in the US-Canada trade war. Now both sides say they're losing. ↗ The US-Canada trade war escalated on Saturday with new 50% tariffs on Canadian alcohol. American booze was pulled from Canadian shelves last year and… Business Insider · Aug 27, 04:11 UTC Stock Market: Will S&P 500 Open Up or Down Today? ↗ U.S. stock futures are trending higher early Thursday as Wall Street processes Nvidia Corp.‘s (NASDAQ:NVDA) highly anticipated earnings, strong… Benzinga · Aug 27, 02:45 UTC More Sudanese oil available for marine fuel blending as China demand eases ↗ More barrels of South Sudan's Dar Blend crude oil returned to the marine fuel blending pool in Singapore and Malaysia this month as demand from… Reuters · Aug 27, 01:30 UTC Gold (XAU/USD) & Silver Price Forecast: Sticky PCE Puts Warsh and Fed in Focus ↗ Gold and silver remain balanced as sticky PCE revives Fed tightening risk, while Warsh, Middle East tensions and fiscal concerns support volatility. FXEmpire · Aug 27, 01:14 UTC Natural Gas and Oil Forecast: Diesel Stocks Tighten as Hormuz Flows Slowly Recover ↗ Hormuz talks ease some oil supply fears, but tight diesel stocks keep fuel markets constrained as WTI and Brent remain technically vulnerable. FXEmpire · Aug 27, 01:09 UTC Kospi Index on edge as SK Hynix stock jumps after strong Nvidia guidance ↗ The Kospi Index wavered on Thursday after the Bank of Korea (BoK) delivered a second interest rates hike as it battles with the relatively elevated… Invezz · Aug 27, 00:22 UTC
Tất cả tin tức về EMEM →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường