Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

DRKY VistaShares Target 15 DRUKMacro Distribution ETF

21.51 -0.084 (-0.39%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 19:24 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước21.60 Biên độ trong ngày21.51 – 21.59
Biên độ 52 Tuần18.21 – 22.72 Khối lượng giao dịch2.00K
Khối lượng TB10.79K AUM$18.4M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.95% Yield (TTM)13.18%
NAV21.65 Chênh lệch giá/NAV-0.63% tham chiếu
Ngày thành lậpOct 08, 2025 Danh mục nắm giữ62
Nhà phát hànhVistaShares Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcGlobal Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP45259A266 ISINUS45259A2666
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The VistaShares Target 15 DRUKMacro Distribution ETF (DRKY) is designed to achieve a 15% annual income target, disbursed monthly, alongside long-term capital growth. Its investment strategy encompasses two main pillars. First, it allocates capital to U.S. equities, either directly or via swap agreements, focusing on a concentrated portfolio of the top 20 U.S.-listed securities handpicked by Duquesne Family Office. Second, it generates income through a dedicated options portfolio. These options-based strategies are crafted to meet the specified income goal and are subject to modification based on prevailing market dynamics, risk assessment, and opportunities for capital expansion. To enhance its operational flexibility and tax efficiency, the fund will employ various derivatives, including short-dated, in-the-money call options and swap contracts. It will maintain cash or U.S. Treasuries as collateral, meticulously balancing its pursuit of income generation with its aim for capital appreciation.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +8.81% +8.70% +5.98% -0.28% +7.19%
Tổng lợi nhuận +10.20% +11.46% +12.91% +8.93% +21.55%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 25, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.95% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$95.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 62 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Natera Inc NTRA 31.77% 17.47K $5.8M
2 Insmed Inc INSM 8.78% 12.74K $1.6M
3 Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd TSM 6.80% 2.96K $1.2M
4 YPF SA YPF 6.09% 21.73K $1.1M
5 Sea Ltd SE 5.40% 8.38K $985.4K
6 BBB Foods Inc TBBB 5.23% 18.86K $955.3K
7 Roku Inc ROKU 4.45% 5.17K $813.4K
8 Teva Pharmaceutical Industries Ltd TEVA 3.89% 19.03K $710.4K
9 Woodward Inc WWD 3.75% 2.00K $685.1K
10 Newamsterdam Pharma Co NV NAMS 3.28% 21.49K $598.9K
11 STMicroelectronics NV STM 3.00% 10.84K $547.9K
12 Option Care Health Inc OPCH 2.93% 22.57K $534.9K
13 Caris Life Sciences Inc CAI 2.86% 19.90K $522.8K
14 Alcoa Corp AA 2.78% 9.79K $507.9K
15 Broadcom Inc AVGO 2.62% 1.30K $478.6K
16 Coupang Inc CPNG 2.51% 27.83K $457.9K
17 Figure Technology Solutions Inc FIGR 2.22% 10.38K $405.7K
18 Amazon.com Inc AMZN 2.05% 1.45K $374.0K
19 CRH PLC CRH 1.83% 3.51K $333.6K
20 Restaurant Brands International Inc QSR 1.76% 3.98K $321.5K
21 NTRA US 09/18/26 C370 0.35% 174 $63.9K
22 First American Government Obligations Fund… 0.19% 35.46K $35.5K
23 SE US 09/18/26 C125 0.12% 83 $22.3K
24 TSM US 09/18/26 C440 0.12% 29 $21.8K
25 FIGURE T CLL OPT 09/26 45 0.08% 103 $15.2K
Hiển thị tất cả 62 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

United States (developed) 70.19%
Taiwan (emerging) 6.72%
Argentina (emerging) 6.16%
Singapore (developed) 5.36%
Mexico (emerging) 5.30%
Israel (developed) 3.89%
Netherlands (developed) 3.19%
Switzerland (developed) 2.96%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)13.18% Đã chi trả (12 tháng qua)$2.8465
Tần suấtMonthly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtAug 24, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2690 (Aug 25, 2026)
Tăng trưởng 1 năm Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Aug 24, 2026Aug 24, 2026 Aug 25, 2026$0.2690
Jul 27, 2026Jul 27, 2026 Jul 28, 2026$0.2500
Jun 29, 2026Jun 29, 2026 Jun 30, 2026$0.2570
May 26, 2026May 26, 2026 May 27, 2026$0.2510
Apr 27, 2026Apr 27, 2026 Apr 28, 2026$0.2540
Mar 30, 2026Mar 30, 2026 Mar 31, 2026$0.2380
Feb 23, 2026Feb 23, 2026 Feb 24, 2026$0.2590
Jan 26, 2026Jan 26, 2026 Jan 27, 2026$0.2760
Dec 29, 2025Dec 29, 2025 Dec 30, 2025$0.2770
Nov 24, 2025Nov 24, 2025 Nov 25, 2025$0.2611
Oct 27, 2025Oct 27, 2025 Oct 28, 2025$0.2544

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm21.14% / — Sharpe 1Y / 3Y1.14 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-15.67% / — Sortino 1Y1.75
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.58 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.716
Độ lệch giảm 1 năm13.83% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.72% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 26, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay2.00K Khối lượng trung bình10.79K
AUM$18.4M Chênh lệch giá/NAV-0.63%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $16.5M → $16.5M
1 Tuần $1.3K +0.01% $16.5M → $16.5M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về DRKY

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về DRKY →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường