Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

DQSE FT Vest Nasdaq-100 Dual Directional Buffer ETF - September

28,86 0,1415 (+0,49%)

Báo giá tính đến 6 thg 11, 2026 17:36 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước28,72 Biên độ trong ngày28,86 – 28,96
Biên độ 52 Tuần28,71 – 31,21 Khối lượng giao dịch2,27 N
Khối lượng TB25,46 N AUM23,9 Tr US$ (7 thg 11, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,90% Yield (TTM)—
NAV29,84 Chênh lệch giá/NAV-3,28% tham chiếu
Ngày thành lập18 thg 9, 2026 Danh mục nắm giữ6
Nhà phát hànhFirst Trust Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcBuffer Chỉ số theo dõiNasdaq-100
CUSIP33740U224 ISINUS33740U2244
Cấu trúc Buffer / Kết quả xác định
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The investment objective of the Fund is to seek to provide investors with returns that either match the positive price return of the Invesco QQQ Trust, Series 1 while also seeking to provide a 10% buffer against losses that exceed the Inverse Performance Threshold over an approximate one-year period.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 7 thg 11, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -7,29% — — — — — — — -6,30%
Tổng lợi nhuận -7,29% — — — — — — — -6,30%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 6 thg 11, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,90% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$90.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 8 thg 11, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 6 holdings đã lưu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 2027-09-17 Invesco QQQ Trust, Series 1 C 7.29 — 94,11% 336 21,7 Tr US$
2 2027-09-17 Invesco QQQ Trust, Series 1 P 631.27 — 23,40% 1,34 N 5,4 Tr US$
3 2027-09-17 Invesco QQQ Trust, Series 1 P 721.52 — 23,01% 672 5,3 Tr US$
4 US Dollar — 1,16% 268,53 N 268,5 N US$
5 2027-09-17 Invesco QQQ Trust, Series 1 C 856.72 — -1,24% -336 -286,6 N US$
6 2027-09-17 Invesco QQQ Trust, Series 1 P 649.38 — -40,45% -2,02 N -9,3 Tr US$

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 58,01%
Dịch vụ Truyền thông 11,09%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 11,04%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 6,79%
Công nghiệp 5,26%
Y tế 4,82%
Tiện ích 1,18%
Vật liệu Cơ bản 1,07%
Năng lượng 0,51%
Dịch vụ Tài chính 0,22%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 97,31%
Canada (developed) 1,06%
Netherlands (developed) 0,84%
Brazil (emerging) 0,36%
China (emerging) 0,22%
United Kingdom (developed) 0,21%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)— Đã chi trả (12 tháng qua)—
Tần suất— SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất— Lần thanh toán gần nhất—
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —

Không có dữ liệu phân phối trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi cho quỹ này; quỹ có thể không chi trả, hoặc lịch sử chưa được tải.

Thống kê rủi ro

Các thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá; chưa có sẵn cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay2,27 N Khối lượng trung bình25,46 N
AUM23,9 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV-3,28%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần 306,9 N US$ +1,26% 24,3 Tr US$ → 23,9 Tr US$
1 Tháng 728,1 N US$ +2,92% 24,9 Tr US$ → 23,9 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về DQSE

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

His Pension Covers the Bills at 75. The IRS Will Still Order a $33,333 Withdrawal From His $820,000 Traditional 401(k) ↗ His pension and Social Security already cover every bill, so he never planned to touch his 401(k). One forced withdrawal could quietly drag part of… 247 Wallst · 7 thg 11, 18:02 UTC XRP Fell 7% This Week and Ethereum Less Than 1%. Why Is XRP the Weakest of the Top Five Cryptos? ↗ While Bitcoin, Ethereum, Solana, and BNB all hold a key long-term trend line, XRP has slipped under it alone. Missing support from fund buyers and a… 247 Wallst · 7 thg 11, 16:51 UTC Bitcoin Has Traded at a Discount on Coinbase for 61 Straight Days. Have U.S. Investors Stopped Buying BTC? ↗ Coinbase's price gap has flashed a warning sign for two months, yet past streaks like this ended only after Bitcoin had already bounced. What does… 247 Wallst · 7 thg 11, 16:29 UTC Zcash Dropped 6% in a Day, the Most in the Top 50. Does Its $1,030 Support Hold? ↗ Zcash sellers hit almost alone while Bitcoin and Ethereum barely moved, and no hack or delisting explains why. A single ETF and a crowded trade may… 247 Wallst · 7 thg 11, 16:07 UTC Bitcoin ETFs Shed $1.3 Billion in a Week and XRP ETFs Saw Zero Inflows. Is Wall Street Done Buying Crypto for 2026? ↗ One fund drove nearly all of the selling while another crypto ETF could not attract a single dollar for four straight days. The real culprit may not… 247 Wallst · 7 thg 11, 15:43 UTC The Roth IRA Mistake That Turns $6,150 a Month in Tax-Free Dividends Into a Tax Bill ↗ A retiree at 57 expects tax-free dividends from a Roth, but one code on a January tax form says otherwise. Two clocks decide whether your withdrawals… 247 Wallst · 7 thg 11, 15:05 UTC
Tất cả tin tức về DQSE →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCông nghiệpCơ sở hạ tầngNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường