Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

DMXU Xtrackers Bloomberg Developed Markets Ex US Equity ETF

37,54 -0,0220 (-0,06%)

Báo giá tính đến 29 thg 10, 2026 19:59 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước37,56 Biên độ trong ngày37,21 – 37,71
Biên độ 52 Tuần32,92 – 41,59 Khối lượng giao dịch12,78 N
Khối lượng TB7,84 N AUM60 Tr US$ (30 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,03% Yield (TTM)3,93%
NAV37,52 Chênh lệch giá/NAV+0,05% tham chiếu
Ngày thành lập6 thg 9, 2018 Danh mục nắm giữ637
Nhà phát hànhXtrackers Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP233051218 ISINUS2330512185
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

A passively managed fund that seeks to track the Bloomberg Developed Markets ex US Core Markets Index. The fund aims to provide strategic exposure to large- and mid-cap companies in developed markets outside the United States and in South Korea, designed to complement investors' existing U.S. equity allocations.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 30 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -1,34% -3,25% +1,00% +6,68% +6,05% +13,06% +3,33% — +5,90%
Tổng lợi nhuận -1,34% -3,25% +2,48% +8,25% +10,44% +16,68% +6,46% — +8,88%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 29 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,03% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$3.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 24 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 637 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Samsung Electronics Co Ltd 005930.KS 2,99% 10,96 N 1,8 Tr US$
2 ASML Holding NV ASML.AS 2,37% 885 1,4 Tr US$
3 SK Hynix Inc 000660.KS 1,81% 1,16 N 1,1 Tr US$
4 Roche Holding AG Part ROP.SW 1,31% 1,64 N 778,4 N US$
5 Cash & Cash Equivalents — 1,28% 0 762,8 N US$
6 HSBC Holdings PLC HSBA.L 1,23% 40 N 730,6 N US$
7 Shell PLC SHEL.L 1,18% 13,51 N 702,3 N US$
8 Novartis AG-Reg NOVN.SW 1,16% 4,39 N 687,3 N US$
9 Nestle SA-Reg NESN.SW 1,03% 6 N 614,5 N US$
10 Royal Bank of Canada RY.TO 1,03% 3,04 N 611,9 N US$
11 AstraZeneca PLC AZN.L 1,02% 3,49 N 606,1 N US$
12 SAP SE SAP.DE 0,92% 2,27 N 546,9 N US$
13 Siemens AG-Reg SIE.DE 0,86% 1,78 N 508,2 N US$
14 Mitsubishi UFJ Financial Group 8306.T 0,84% 23,2 N 497,7 N US$
15 BHP Billiton Ltd BHP.AX 0,80% 11,82 N 473,4 N US$
16 Shopify Inc SHOP.TO 0,79% 2,79 N 470 N US$
17 TORONTO-DOMINION BANK TD.TO 0,76% 3,62 N 452,1 N US$
18 TOTAL SA TTE.PA 0,74% 4,88 N 437,3 N US$
19 Banco Santander SA SAN.MC 0,73% 33,54 N 431,3 N US$
20 Commonwealth Bank of Australia CBA.AX 0,72% 3,9 N 429,6 N US$
21 Allianz SE-Reg ALV.DE 0,72% 886 429,2 N US$
22 Toyota Motor Corp 7203.T 0,69% 20,8 N 408 N US$
23 Hitachi Ltd 6501.T 0,64% 10,2 N 377,3 N US$
24 RECRUIT HOLDINGS CO LTD 6098.T 0,63% 3,05 N 372 N US$
25 Iberdrola SA IBE.MC 0,62% 15,14 N 368,6 N US$
Hiển thị tất cả 637 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 26,04%
Công nghệ 16,38%
Công nghiệp 15,74%
Y tế 9,06%
Vật liệu Cơ bản 6,28%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 6,06%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 5,93%
Năng lượng 5,76%
Dịch vụ Truyền thông 3,42%
Tiện ích 3,09%
Tiền mặt & khác 1,25%
Bất động sản 0,97%

Phân bổ địa lý

Japan (developed) 19,02%
Canada (developed) 11,41%
United Kingdom (developed) 10,98%
South Korea (emerging) 8,49%
Switzerland (developed) 8,29%
Germany (developed) 6,99%
France (developed) 6,75%
Australia (developed) 5,14%
Netherlands (developed) 5,10%
Spain (developed) 2,90%
Italy (developed) 2,63%
Sweden (developed) 2,49%
Singapore (developed) 1,50%
Hong Kong (developed) 1,49%
Denmark (developed) 1,35%
Other 0,94%
Finland (developed) 0,84%
Belgium (developed) 0,70%
Israel (developed) 0,67%
United States (developed) 0,54%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)3,93% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.4744
Tần suấtSemi-Annual SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất18 thg 6, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.5598 (26 thg 6, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+64,29% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+28,85% / +16,30%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
18 thg 6, 202618 thg 6, 2026 26 thg 6, 2026$0.5598
19 thg 12, 202519 thg 12, 2025 29 thg 12, 2025$0.9146
20 thg 6, 202520 thg 6, 2025 27 thg 6, 2025$0.5570
20 thg 12, 202420 thg 12, 2024 30 thg 12, 2024$0.3405
21 thg 6, 202421 thg 6, 2024 28 thg 6, 2024$0.5206
15 thg 12, 202318 thg 12, 2023 22 thg 12, 2023$0.2608
23 thg 6, 202326 thg 6, 2023 30 thg 6, 2023$0.4812
16 thg 12, 202219 thg 12, 2022 23 thg 12, 2022$0.2080
24 thg 6, 202227 thg 6, 2022 1 thg 7, 2022$0.4230
17 thg 12, 202120 thg 12, 2021 27 thg 12, 2021$0.3880
25 thg 6, 202128 thg 6, 2021 2 thg 7, 2021$0.4590
18 thg 12, 202021 thg 12, 2020 28 thg 12, 2020$0.2340

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm16,28% / 15,50% Sharpe 1Y / 3Y0,3950 / 0,8210
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-11,76% / -16,18% Sortino 1Y0,5820
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,7650 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,7870
Độ lệch giảm 1 năm11,06% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4,01% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 30 thg 10, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay12,78 N Khối lượng trung bình7,84 N
AUM60 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV+0,05%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần -1,2 Tr US$ -2,01% 60,1 Tr US$ → 60 Tr US$
1 Tháng -6,2 Tr US$ -9,17% 67,3 Tr US$ → 60 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về DMXU

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

S&P 500 Ends Three-Day Surge as Alphabet Shares Plunge: Greed Index Remains in ‘Fear' Zone ↗ The CNN Money Fear and Greed Index showed slight improvement in overall market sentiment, while the index remained in the “Fear” zone on Thursday. Benzinga · 30 thg 10, 03:59 UTC Natural Gas and Oil Forecast: Oil Eyes Fourth Monthly Gain, Can Brent Clear $114.37? ↗ Natural gas and oil forecast: Houthi strikes put oil on track for a fourth monthly gain as Brent eyes $114.37, WTI tests $103.94 and NG slips toward… FXEmpire · 30 thg 10, 01:30 UTC Here's why South Korea's KOSPI is crashing today (October 30) ↗ South Korea's KOSPI plunged more than 5% on Friday, triggering emergency trading curbs as Samsung Electronics and SK Hynix tumbled in a fresh rout of… Invezz · 30 thg 10, 00:51 UTC Gold and Silver Price Forecast: Silver Lags as Fed Hike Fears Grow ↗ Gold and silver remain under pressure from Fed rate hike concerns, with gold's $3,950 support and silver's $48–$50 zone in focus. FXEmpire · 29 thg 10, 23:44 UTC BOJ holds rates as underlying inflation aligns with 2% target for first time since 2013 ↗ The Bank of Japan declared that its underlying inflation target of 2% has been met, the first time it has done so since the target was set in 2013.… CNBC · 29 thg 10, 23:16 UTC $5,000 in XRP or $5,000 in Bitcoin: Claude AI Says Which Could Be Worth More by 2028 ↗ A $5,000 bet on XRP and the same bet on Bitcoin will follow very different paths to 2028, and Claude's scenario breakdown reveals which… 247 Wallst · 29 thg 10, 22:47 UTC
Tất cả tin tức về DMXU →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường