Giới thiệu về ETF này
The DoubleLine Ultrashort Income ETF is an actively managed, exchange-traded fund with a triple objective: generating steady income, safeguarding investment capital, and offering easy daily liquidity. Its primary investment focus is on high-quality, U.S. dollar-denominated debt instruments, typically maintaining an average portfolio duration of less than one year. The fund's diverse holdings encompass short-term U.S. Treasury and government-related securities, investment-grade corporate bonds, asset-backed securities (ABS), agency and non-agency mortgage-backed securities (MBS), and various other ultra-short-term debt instruments. The fund's managers at DoubleLine utilize a sophisticated approach, combining broad macroeconomic insights with meticulous individual security analysis to effectively mitigate interest rate, credit, and liquidity risks. This ETF is available for trading on the NYSE Arca exchange.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | -0.56% | -0.80% | -0.58% | — | — | — | — | — | -0.36% |
| Tổng lợi nhuận | -0.56% | -0.44% | +0.58% | — | — | — | — | — | +0.81% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.18% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $18.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 273 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GNR 2023-65 YF | — | 2.69% | 7.17M | $7.1M |
| 2 | FNR 2026-61 FM | — | 2.67% | 7.13M | $7.0M |
| 3 | FNR 2026-49 FG | — | 2.66% | 7.06M | $7.0M |
| 4 | FNR 2026-54 FC | — | 2.53% | 6.77M | $6.7M |
| 5 | DREYFUS GOVERN CASH GNT-INS | — | 2.30% | 6.06M | $6.1M |
| 6 | MSILF Government Portfolio | — | 2.24% | 5.89M | $5.9M |
| 7 | Northern Institutional Funds - | — | 2.24% | 5.89M | $5.9M |
| 8 | GNR 2026-121 FM | — | 2.22% | 5.97M | $5.8M |
| 9 | B 01/26/27 | — | 2.01% | 5.35M | $5.3M |
| 10 | OCT66 2022-1A A1R2 | — | 1.90% | 5.00M | $5.0M |
| 11 | B 02/02/27 | — | 1.88% | 5.00M | $4.9M |
| 12 | FTGPK 2025-2A AR | — | 1.86% | 4.89M | $4.9M |
| 13 | FHR 5669 FB | — | 1.83% | 4.91M | $4.8M |
| 14 | FHR 5644 FE | — | 1.81% | 4.84M | $4.8M |
| 15 | FHR 5694 FN | — | 1.80% | 4.86M | $4.7M |
| 16 | FHR 5664 FD | — | 1.80% | 4.81M | $4.7M |
| 17 | GNR 2023-131 CF | — | 1.76% | 4.72M | $4.6M |
| 18 | CAS 2026-R06 1A1 | — | 1.52% | 4.00M | $4.0M |
| 19 | BOBA 2023-2A A1R | — | 1.42% | 3.75M | $3.7M |
| 20 | CAS 2025-R02 1A1 | — | 1.38% | 3.64M | $3.6M |
| 21 | CAS 2024-R06 1A1 | — | 1.16% | 3.05M | $3.1M |
| 22 | TPRK 2021-1A A1R | — | 1.14% | 3.01M | $3.0M |
| 23 | CAVU 2019-1A A1R | — | 1.14% | 3.00M | $3.0M |
| 24 | STACR 2026-HQA1 A1 | — | 1.13% | 2.98M | $3.0M |
| 25 | JPM 4.323 04/26/28 | — | 1.10% | 2.90M | $2.9M |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân phối
| Yield (TTM) | 1.92% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $0.9560 |
| Tần suất | Monthly | SEC yield | Nguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Oct 01, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.1870 (Oct 07, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Oct 01, 2026 | Oct 01, 2026 | Oct 07, 2026 | $0.1870 |
| Sep 01, 2026 | Sep 01, 2026 | Sep 08, 2026 | $0.1850 |
| Aug 03, 2026 | Aug 03, 2026 | Aug 07, 2026 | $0.1800 |
| Jul 01, 2026 | Jul 01, 2026 | Jul 08, 2026 | $0.1670 |
| Jun 01, 2026 | Jun 01, 2026 | Jun 05, 2026 | $0.1760 |
| May 01, 2026 | May 01, 2026 | May 07, 2026 | $0.0610 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 32.53K | Khối lượng trung bình | 40.08K |
| AUM | $262.2M | Chênh lệch giá/NAV | +0.08% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $53.4K | +0.02% | $262.1M → $262.2M |
| 1 Tháng | $54.7M | +26.20% | $208.6M → $262.2M |
| 1 Tuần | $51.8M | +24.64% | $210.1M → $262.2M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về DLUX
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
DLUX