Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

DIVH Integrity Dividend Harvest ETF

24.69 0.1286 (+0.52%)

Báo giá tính đến Oct 16, 2026 19:04 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước24.56 Biên độ trong ngày24.68 – 24.75
Biên độ 52 Tuần23.95 – 25.23 Khối lượng giao dịch782
Khối lượng TB7.21K AUM$3.7M (Oct 17, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.70% Yield (TTM)0.12%
NAV24.55 Chênh lệch giá/NAV+0.55% tham chiếu
Ngày thành lậpSep 01, 2026 Danh mục nắm giữ59
Nhà phát hànhIntegrity Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcDividend Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP30151E426 ISINUS30151E4263
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The Integrity Dividend Harvest ETF is an actively managed exchange-traded fund that seeks to provide high current income with long-term capital appreciation as a secondary objective. The fund primarily invests in large, established companies that have a history of increasing their dividends for at least ten years, but can also invest across different market capitalizations and in foreign equities, including depositary receipts. The investment strategy involves a multi-factor process that evaluates dividend growth rate, earnings growth, valuation, credit quality, and balance sheet strength.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 17, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +0.28% — — — — — — — -1.59%
Tổng lợi nhuận +0.28% — — — — — — — -1.59%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 16, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.70% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$70.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 17, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 60 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 BROADCOM INC AVGO 4.32% 462 $159.1K
2 THE WILLIAMS COMPANIES INC WMB 4.21% 2.24K $154.9K
3 CHEVRON CORP CVX 4.16% 699 $153.3K
4 ABBVIE INC. ABBV 3.79% 493 $139.7K
5 NEXTERA ENERGY INC NEE 3.07% 1.43K $113.1K
6 BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY BMY 2.65% 1.61K $97.8K
7 GENUINE PARTS CO GPC 2.60% 716 $95.6K
8 PEPSICO INC PEP 2.57% 738 $94.7K
9 TC ENERGY CORP TRP 2.54% 1.57K $93.7K
10 ENTERGY CORP ETR 2.41% 853 $88.7K
11 HEWLETT PACKARD ENTERPRISE COMPANY HPE 2.29% 1.44K $84.2K
12 CORNING INC GLW 2.19% 583 $80.7K
13 XCEL ENERGY INC XEL 2.19% 1.07K $80.7K
14 AMERICAN FINANCIAL GROUP INC/OH AFG 2.13% 538 $78.4K
15 MORGAN STANLEY MS 2.10% 425 $77.4K
16 MCCORMICK & CO MKC 2.01% 1.62K $73.9K
17 BRITISH AMERICAN TOB-SP ADR BTI 1.98% 1.25K $72.7K
18 KIMBERLY-CLARK CORP KMB 1.90% 671 $69.8K
19 VERIZON COMMUNICATIONS INC VZ 1.89% 1.56K $69.5K
20 PRUDENTIAL FINANCIAL INC PRU 1.84% 582 $67.7K
21 MERCK & CO. INC. MRK 1.76% 447 $64.9K
22 ALTRIA GROUP INC MO 1.71% 854 $63.1K
23 ELI LILLY & CO LLY 1.67% 49 $61.3K
24 AT&T INC T 1.66% 2.60K $61.2K
25 SHELL PLC-ADR SHEL 1.66% 590 $61.1K
Hiển thị tất cả 60 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

United States (developed) 90.28%
United Kingdom (developed) 3.63%
Canada (developed) 2.54%
France (developed) 1.61%
Denmark (developed) 1.28%
Other 0.64%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0.12% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.0289
Tần suấtIrregular SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 25, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0289 (Sep 29, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 25, 2026Sep 25, 2026 Sep 29, 2026$0.0289

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Các thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá; chưa có sẵn cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay782 Khối lượng trung bình7.21K
AUM$3.7M Chênh lệch giá/NAV+0.55%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $4.9K +0.13% $3.7M → $3.7M
1 Tháng -$10.4K -0.28% $3.7M → $3.7M
1 Tuần -$28.2K -0.77% $3.7M → $3.7M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về DIVH

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Vanguard's Growth ETF Has Returned About 18% a Year for a Decade. I'd Plan on Much Less Through 2030. ↗ Its top holdings are growing earnings fast. But how much of that can a buyer at today's price keep? Fool - Investing News · Oct 18, 03:36 UTC Invesco Zacks Multi-Asset Income ETF (NYSEARCA:CVY) Stock Short Interest Climbs 65.4% ↗ Invesco Zacks Multi-Asset Income ETF (NYSEARCA:CVY - Get Free Report) was the target of a large growth in short interest in the month of September.… Defense World · Oct 18, 02:21 UTC Direxion Daily MU Bull 2X ETF (NASDAQ:MUU) Stock Falls 7.6% – Should You Sell? ↗ Direxion Daily MU Bull 2X ETF (NASDAQ: MUU - Get Free Report) shares were down 7.6% on Friday. The stock traded as low as $25.01 and last traded at… Defense World · Oct 18, 02:21 UTC If You Own SCHD for a 10-Year Hold, This Dividend Growth ETF Deserves a Look ↗ SCHD has been the go-to dividend ETF for income investors, but a decade of side-by-side data against its closest rival reveals a gap that could… 24/7 Wall Street · Oct 17, 16:33 UTC Investors are buying up vast tracts of timberland across U.S. in one of market's longest-term bets ↗ Timberland managers buying for pension funds and other institutional investors can wait decades for returns, but the market can also be a profit trap. CNBC · Oct 17, 16:31 UTC 'Dead money’ for a decade: Why this hedge fund approach may deliver an advantage over bonds ↗ Investors may want to rethink their bond allocation and opt for managed futures exposure. CNBC · Oct 17, 15:00 UTC
Tất cả tin tức về DIVH →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường