Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

DIPR Corgi ETF Trust I - Corgi Space & Satellite Communications ETF

19,95 0,2574 (+1,31%)

Báo giá tính đến 23 thg 10, 2026 16:04 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước20,48 Biên độ trong ngày19,95 – 19,95
Biên độ 52 Tuần19,50 – 34,32 Khối lượng giao dịch311
Khối lượng TB1,37 N AUM1,3 Tr US$ (24 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,35% Yield (TTM)—
NAV19,69 Chênh lệch giá/NAV+1,32% tham chiếu
Ngày thành lập5 thg 5, 2026 Danh mục nắm giữ30
Nhà phát hànhCorgi Funds Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcIndustrials Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP218946689 ISINUS2189466897
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

DIPR is an actively managed, non-diversified ETF that seeks long-term growth by investing in companies materially involved in the space and satellite communications ecosystem. This includes businesses engaged in satellite operations, launch and space transport, satellite manufacturing, ground station infrastructure, space-based broadband and backhaul, earth observation and geospatial data, navigation and timing services, and enabling software and communications technologies serving commercial, government, and defense-adjacent applications. The ETF invests in common stocks of US and foreign companies across all market capitalizations, with the flexibility to also hold ADRs and, to a limited extent, illiquid investments such as passive minority interests in special purpose vehicles for exposure to private companies aligned with the ETFs investment theme. Portfolio construction is driven by a bottom-up process combining fundamental, thematic, and quantitative analysis, with the funds advisor evaluating companies on supply chain positioning, growth potential, and valuation.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 24 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -11,52% -4,91% — — — — — — -22,59%
Tổng lợi nhuận -11,52% -4,91% — — — — — — -22,59%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 23 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,35% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$35.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 23 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 30 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Space Exploration Technologies Corp SPCX 14,58% 1,29 N 186,6 N US$
2 Lockheed Martin Corp LMT 8,30% 180 106,2 N US$
3 Garmin Ltd GRMN 6,90% 299 88,3 N US$
4 Rocket Lab Corp RKLB 6,09% 1,52 N 77,9 N US$
5 Viasat Inc VSAT 5,09% 1,1 N 65,2 N US$
6 Iridium Communications Inc IRDM 4,67% 1,36 N 59,8 N US$
7 Globalstar Inc GSAT 4,60% 715 58,9 N US$
8 EchoStar Corp ECHO 4,53% 676 58 N US$
9 MDA Space Ltd MDA 3,78% 1,81 N 48,4 N US$
10 Trimble Inc TRMB 3,45% 689 44,1 N US$
11 AST SpaceMobile Inc ASTS 3,15% 1,04 N 40,3 N US$
12 Redwire Corp RDW 2,89% 4,54 N 36,9 N US$
13 Mercury Systems Inc MRCY 2,86% 484 36,6 N US$
14 MACOM Technology Solutions Holdings Inc MTSI 2,80% 156 35,8 N US$
15 Voyager Technologies Inc VOYG 2,78% 1,5 N 35,6 N US$
16 Frequency Electronics Inc FEIM 2,75% 572 35,2 N US$
17 First American Government Obligations Fund… — 2,58% 33 N 33 N US$
18 Telesat Corp TSAT 2,22% 702 28,4 N US$
19 Planet Labs PBC PL 2,13% 2,08 N 27,2 N US$
20 Virgin Galactic Holdings Inc SPCE 1,98% 10,49 N 25,4 N US$
21 Firefly Aerospace Inc FLY 1,92% 1,4 N 24,6 N US$
22 Intuitive Machines Inc LUNR 1,74% 2,13 N 22,3 N US$
23 Satellogic Inc SATL 1,58% 5,41 N 20,2 N US$
24 BlackSky Technology Inc BKSY 1,49% 1,14 N 19,1 N US$
25 Gilat Satellite Networks Ltd GILT 1,41% 2,42 N 18 N US$
Hiển thị tất cả 30 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghiệp 56,01%
Công nghệ 28,70%
Dịch vụ Truyền thông 15,29%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 85,90%
Switzerland (developed) 6,55%
Canada (developed) 6,13%
Israel (developed) 1,43%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)— Đã chi trả (12 tháng qua)—
Tần suất— SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất— Lần thanh toán gần nhất—
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —

Không có dữ liệu phân phối trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi cho quỹ này; quỹ có thể không chi trả, hoặc lịch sử chưa được tải.

Thống kê rủi ro

Các thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá; chưa có sẵn cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay311 Khối lượng trung bình1,37 N
AUM1,3 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV+1,32%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần -69,9 N US$ -5,25% 1,3 Tr US$ → 1,3 Tr US$
1 Tháng -62,4 N US$ -4,12% 1,5 Tr US$ → 1,3 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về DIPR

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

XRP ETFs Took In Just $4.3 Million in a Week. Could WisdomTree’s Fund Change That? ↗ XRP ETFs are sitting on billions in investor capital while the coin bleeds value, and a pending SEC decision on WisdomTree's fund could either… 247 Wallst · 24 thg 10, 20:00 UTC Which Cryptos Could Outperform Bitcoin Before the End of 2026? ↗ Bitcoin sits more than 36% below its record high while a handful of altcoins have quietly posted gains, and the window to capitalize on that gap… 247 Wallst · 24 thg 10, 19:40 UTC Bitcoin or Gold: Which Is the Better Inflation Hedge With Prices Up 3.7%? ↗ Gold and Bitcoin have both stumbled in 2026 even as consumer prices keep climbing, but the two assets tell very different stories about which one… 247 Wallst · 24 thg 10, 17:48 UTC Can Bitcoin Get Back Above $85,000 in November? ↗ Bitcoin fell just $150 short of $85,000 before sellers took over, and now four price levels, restless ETF flows, spiking oil prices, and a looming… 247 Wallst · 24 thg 10, 17:40 UTC XRP Price Prediction: Where Could XRP Be by the End of November? ↗ XRP has shed nearly 65% from its all-time high and just broke below a level traders consider critical, with a ETF anniversary, a regulatory decision… 247 Wallst · 24 thg 10, 17:04 UTC Ripple’s XRP Is 65% Below Its Record High. Where Could It Be in 10 Years? ↗ XRP has shed nearly half its value in a year while Bitcoin and Ethereum held up better, yet some analysts still see a path to triple-digit gains from… 247 Wallst · 24 thg 10, 17:00 UTC
Tất cả tin tức về DIPR →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường