Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

DFSI Dimensional International Sustainability Core 1 ETF

44.89 -0.1241 (-0.28%)

Báo giá tính đến Oct 12, 2026 19:59 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước45.01 Biên độ trong ngày44.86 – 45.13
Biên độ 52 Tuần39.90 – 47.96 Khối lượng giao dịch247.11K
Khối lượng TB57.71K AUM$1.15B (Oct 12, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.24% Yield (TTM)2.30%
NAV44.75 Chênh lệch giá/NAV+0.31% tham chiếu
Ngày thành lậpNov 01, 2022 Danh mục nắm giữ2902
Nhà phát hànhDimensional Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP25434V690 ISINUS25434V6902
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Portfolio seeks to achieve long-term capital appreciation. The Portfolio purchases a broad and diverse group of securities of non-US companies in developed markets. The Portfolio invests in companies of all sizes, with increased exposure to smaller capitalization, lower relative price, and higher profitability.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 12, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -3.25% -0.97% +0.65% +5.04% +9.54% +16.06% — — +16.29%
Tổng lợi nhuận -3.25% -0.97% +1.83% +6.51% +11.63% +18.66% — — +18.83%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.24% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$24.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 11, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 2836 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 ASML HOLDING NV ASML 2.91% 18.75K $33.2M
2 ROCHE HOLDING AG ROP.SW 1.30% 34.97K $14.8M
3 NOVARTIS AG ADR NVS 0.98% 77.90K $11.1M
4 RECRUIT HOLDINGS CO LTD 6098.T 0.96% 100.80K $11.0M
5 SCHNEIDER ELECTRIC SE SU.PA 0.81% 31.75K $9.3M
6 ROYAL BANK OF CANADA RY.TO 0.74% 44.20K $8.4M
7 ADVANTEST CORP 6857.T 0.73% 32.40K $8.4M
8 ROLLS-ROYCE HOLDINGS PLC RR.L 0.73% 460.83K $8.3M
9 ASTRAZENECA PLC AZN 0.64% 45.69K $7.3M
10 UNILEVER PLC UL 0.64% 117.08K $7.3M
11 ALLIANZ SE ALV.DE 0.61% 14.93K $6.9M
12 HITACHI LTD 6501.T 0.59% 189.60K $6.7M
13 TOYOTA MOTOR CORP 7203.T 0.56% 349.40K $6.4M
14 ABB LTD ABBN.SW 0.53% 64.20K $6.1M
15 SONY GROUP CORP 6758.T 0.53% 256.40K $6.0M
16 SIEMENS ENERGY AG ENR.DE 0.52% 37.21K $5.9M
17 TORONTO-DOMINION BANK TD 0.51% 51.32K $5.9M
18 TOKYO ELECTRON LTD 8035.T 0.50% 73.50K $5.7M
19 SIEMENS AG SIE.DE 0.49% 18.93K $5.6M
20 HSBC HOLDINGS PLC HSBC 0.45% 55.85K $5.2M
21 SAFRAN SA SAF.PA 0.45% 14.71K $5.1M
22 BANCO SANTANDER SA SAN.MC 0.45% 383.26K $5.1M
23 SWISS RE AG SREN.SW 0.41% 27.35K $4.7M
24 SHOPIFY INC- CLASS A SHOP 0.41% 28.24K $4.6M
25 ING GROEP NV INGA.AS 0.40% 138.83K $4.6M
Hiển thị tất cả 2836 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 25.19%
Công nghiệp 20.60%
Công nghệ 11.59%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 9.26%
Y tế 8.66%
Vật liệu Cơ bản 7.97%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 4.82%
Dịch vụ Truyền thông 4.76%
Tiện ích 3.08%
Năng lượng 2.10%
Bất động sản 1.65%
Tiền mặt & khác 0.33%

Phân bổ địa lý

Japan (developed) 22.28%
United Kingdom (developed) 11.28%
Canada (developed) 10.92%
Switzerland (developed) 8.72%
Germany (developed) 7.27%
Netherlands (developed) 6.77%
France (developed) 6.65%
Australia (developed) 4.71%
Sweden (developed) 3.64%
Spain (developed) 3.15%
Italy (developed) 2.78%
Finland (developed) 2.02%
Denmark (developed) 2.01%
Israel (developed) 1.17%
Ireland (developed) 1.06%
Singapore (developed) 0.97%
Belgium (developed) 0.94%
Hong Kong (developed) 0.77%
Norway (developed) 0.70%
United States (developed) 0.58%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)2.30% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.0361
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 22, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1822 (Sep 24, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+10.05% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 22, 2026Sep 22, 2026 Sep 24, 2026$0.1822
Jun 23, 2026Jun 23, 2026 Jun 25, 2026$0.5350
Mar 24, 2026Mar 24, 2026 Mar 26, 2026$0.0998
Dec 16, 2025Dec 16, 2025 Dec 18, 2025$0.2191
Sep 23, 2025Sep 23, 2025 Sep 25, 2025$0.1458
Jun 24, 2025Jun 24, 2025 Jun 26, 2025$0.5027
Mar 25, 2025Mar 25, 2025 Mar 27, 2025$0.0883
Dec 17, 2024Dec 17, 2024 Dec 19, 2024$0.2048
Sep 17, 2024Sep 17, 2024 Sep 19, 2024$0.1081
Jun 18, 2024Jun 18, 2024 Jun 20, 2024$0.4341
Mar 19, 2024Mar 20, 2024 Mar 22, 2024$0.0386
Dec 19, 2023Dec 20, 2023 Dec 22, 2023$0.1566

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm15.61% / 14.85% Sharpe 1Y / 3Y0.686 / 1.10
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-12.27% / -12.63% Sortino 1Y1.03
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.721 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.774
Độ lệch giảm 1 năm10.38% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 12, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay247.11K Khối lượng trung bình57.71K
AUM$1.15B Chênh lệch giá/NAV+0.31%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $1.15B → $1.15B
1 Tháng $13.0M +1.10% $1.18B → $1.15B
1 Tuần -$1.7M -0.15% $1.16B → $1.15B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về DFSI

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Oil ticks lower as Russia diesel supply prospects counter Gulf supply risks ↗ Oil ticks lower as Russia diesel supply prospects counter Gulf supply risks Reuters · Oct 12, 20:25 UTC We Checked 10 Dividend ETFs Against the Dividend Aristocrats Over Ten Years. Six Beat Them. ↗ NOBL carries one of the most respected names in dividend investing, but when we put it head-to-head against 10 popular rivals over the same ten-year… 24/7 Wall Street · Oct 12, 20:03 UTC Fundamentals for Big Banks are good heading into earnings, says Barclays' Jason Goldberg ↗ Jason Goldberg, Barclay's U.S. large cap ban analyst, joins 'Closing Bell Overtime' to talk the upcoming slate of bank earnings and the state of the… CNBC Television · Oct 12, 19:34 UTC Forget SCHD: $100,000 in DGRO Became $168,700 Over Five Years. SCHD Reached $155,870. ↗ SCHD dominates dividend investing conversations, but a BlackRock fund has been compounding investor money at a faster pace across every long window… 247 Wallst · Oct 12, 19:03 UTC CNBC's The China Connection newsletter: How a gold-buying spree helps the yuan go global ↗ China has increased its gold purchases every month for nearly two years. The stockpiling comes as Hong Kong plans to become a global gold trading… CNBC · Oct 12, 19:00 UTC RBC's Helima Croft on oil prices: We're in a transportation crisis ↗ RBC Capital Markets' Helima Croft joins 'Power Lunch' to discuss oil prices rising after attacks on Saudi capital's airport. CNBC Television · Oct 12, 18:50 UTC
Tất cả tin tức về DFSI →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường