Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

COPY Tweedy, Browne Insider + Value ETF

15.42 -0.07 (-0.45%)

Báo giá tính đến Oct 14, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước15.49 Biên độ trong ngày15.38 – 15.48
Biên độ 52 Tuần11.86 – 16.20 Khối lượng giao dịch180.76K
Khối lượng TB158.28K AUM$412.0M (Oct 14, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.89% Yield (TTM)0.79%
NAV15.33 Chênh lệch giá/NAV+0.59% tham chiếu
Ngày thành lậpDec 26, 2024 Danh mục nắm giữ—
Nhà phát hànhTweedy, Browne Co. Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP75526L860 ISINUS75526L8607
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

This actively managed exchange-traded fund seeks to achieve its investment objective by dedicating at least 80% of its net assets, under typical market conditions, to the stocks of both U.S. and non-U.S. companies. Tweedy, Browne Company LLC identifies these companies as undervalued. A key additional criterion for selection is that these companies must also exhibit either significant share purchases by their own insiders or be engaged in opportunistic share buyback programs.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 14, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -1.40% +1.98% +8.09% +20.08% +27.38% — — — +27.42%
Tổng lợi nhuận -1.40% +1.98% +8.09% +20.08% +28.55% — — — +28.07%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 13, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.89% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$89.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 212 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 U.S. Bank Money Market Deposit Account… — 1.97% 8.08M $8.1M
2 First Resources Ltd — 1.54% 1.84M $6.3M
3 HF Sinclair Corp DINO 1.35% 45.64K $5.5M
4 Bankinter SA BKT.MC 1.18% 288.02K $4.8M
5 Repsol SA REP.MC 1.16% 143.92K $4.8M
6 Peyto Exploration & Development Corp PEY.TO 1.10% 264.42K $4.5M
7 Hafnia Ltd HAFN 0.98% 374.54K $4.0M
8 B&M European Value Retail plc BME.L 0.95% 1.11M $3.9M
9 Everforth Inc EFOR 0.94% 103.04K $3.9M
10 Arrow Electronics Inc ARW 0.92% 16.54K $3.8M
11 Hana Financial Group Inc 086790.KS 0.91% 40.51K $3.8M
12 Computacenter PLC CCC.L 0.91% 50.90K $3.7M
13 DB Insurance Co Ltd 005830.KS 0.91% 26.86K $3.7M
14 National Bank of Canada NA.TO 0.89% 26.32K $3.7M
15 Norion Bank AB NORION.ST 0.87% 568.21K $3.6M
16 Befesa SA BFSA.DE 0.87% 89.88K $3.6M
17 Pandora A/S PNDORA.CO 0.85% 28.43K $3.5M
18 OSB Group PLC OSB.L 0.84% 538.37K $3.5M
19 Vodafone Group PLC VOD.L 0.83% 2.18M $3.4M
20 Bank of Nova Scotia/The BNS.TO 0.83% 38.58K $3.4M
21 DHL Group DHL.DE 0.81% 53.10K $3.3M
22 WPP PLC WPP.L 0.80% 646.55K $3.3M
23 Whitecap Resources Inc WCP.TO 0.80% 249.88K $3.3M
24 Pirelli & C SpA PIRC.MI 0.79% 441.06K $3.3M
25 Hilton Food Group PLC HFG.L 0.79% 342.70K $3.2M
Hiển thị tất cả 212 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

United States (developed) 28.23%
United Kingdom (developed) 15.61%
Other 9.61%
Canada (developed) 7.22%
South Korea (emerging) 6.04%
France (developed) 5.93%
Spain (developed) 4.43%
Germany (developed) 3.86%
Italy (developed) 3.15%
Sweden (developed) 2.00%
Japan (developed) 1.99%
Luxembourg (developed) 1.63%
Belgium (developed) 1.17%
Singapore (developed) 0.99%
Jersey 0.97%
Denmark (developed) 0.83%
Norway (developed) 0.77%
Netherlands (developed) 0.70%
Greece (emerging) 0.62%
Bermuda 0.59%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0.79% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.1231
Tần suấtIrregular SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtDec 30, 2025 Lần thanh toán gần nhất$0.1231 (Dec 31, 2025)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Dec 30, 2025Dec 30, 2025 Dec 31, 2025$0.1231

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm12.92% / — Sharpe 1Y / 3Y1.99 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-9.07% / — Sortino 1Y3.17
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.768 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.683
Độ lệch giảm 1 năm8.09% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.06% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 14, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay180.76K Khối lượng trung bình158.28K
AUM$412.0M Chênh lệch giá/NAV+0.59%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $1.1M +0.27% $410.9M → $412.0M
1 Tháng -$2.8M -0.65% $421.4M → $412.0M
1 Tuần -$4.7M -1.16% $409.4M → $412.0M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về COPY

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Forget SCHD's Home Bias: Schwab's International Fund Charges 0.08% and Nearly Matched It Over Five Years ↗ SCHD has become the default dividend ETF for American investors, but Schwab runs a similar fund built entirely from foreign companies at a… 24/7 Wall Street · Oct 14, 17:33 UTC Gold falls below $4,100, silver plunges 6% as hot CPI boosts Fed-hike bets - Kitco PM Report ↗ Gold and silver prices were sharply lower in late U.S. trading Wednesday, as hotter-than-expected U.S. consumer inflation lifted Treasury yields… Kitco · Oct 14, 17:32 UTC New State Street Sector ETFs Give Biggest Stocks Full Weight ↗ State Street Investment Management launched four sector ETFs on Wednesday, built to give each sector's largest companies their full weight. Key… ETF Trends · Oct 14, 17:16 UTC Cryptocurrencies: Bitcoin Down 3% Again This Week ↗ This weekly update tracks some of the largest cryptocurrencies by market share: Bitcoin and Ether. While both are considered high-risk assets, they… ETF Trends · Oct 14, 17:16 UTC Gold's weakness is a buying opportunity as Jefferies sees $5,000 price in 2027, healthy mining margins ↗ Gold prices continue to struggle in the face of persistent inflation pressures and growing expectations for higher interest rates; however, one bank… Kitco · Oct 14, 17:07 UTC Silver Nears Crucial Test: Peak Scarcity or Structural Squeeze? ↗ An old market speculator's adage says to "always sell a hockey stick chart, because the right side of the pattern will be as steep as the left one." Benzinga · Oct 14, 16:36 UTC
Tất cả tin tức về COPY →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường