Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

CGNG Capital Group New Geography Equity ETF

36.91 -0.1 (-0.27%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước37.01 Biên độ trong ngày36.86 – 37.06
Biên độ 52 Tuần29.02 – 38.25 Khối lượng giao dịch413.43K
Khối lượng TB665.55K AUM$3.00B (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.64% Yield (TTM)0.59%
NAV36.83 Chênh lệch giá/NAV+0.22% tham chiếu
Ngày thành lậpJun 25, 2024 Danh mục nắm giữ223
Nhà phát hànhCapital Group Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP14021N105 ISINUS14021N1054
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Capital Group New Geography Equity ETF is primarily designed to achieve sustained capital growth over the long term. Its investment strategy involves allocating capital to common shares, various other equity-linked instruments, and highly liquid cash equivalents. A distinctive aspect of this fund is its mandate to dedicate a minimum of 30% of its total assets to equity securities issued by companies headquartered in eligible developing nations.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +4.71% +0.57% +5.16% +15.60% +25.16% +19.56%
Tổng lợi nhuận +4.71% +0.57% +5.16% +15.60% +26.02% +20.09%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.64% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$64.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 26, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 260 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 TAIWAN SEMICONDUCTOR SP ADR ADR TSM 10.36% 750.48K $307.8M
2 SK HYNIX INC COMMON STOCK KRW5000.0 000660.KS 4.75% 116.81K $141.3M
3 SAMSUNG ELECTRONICS CO LTD COMMON STOCK KRW100.0 005930.KS 2.88% 460.23K $85.6M
4 TENCENT HOLDINGS LTD COMMON STOCK HKD.00002 0700.HK 2.03% 1.07M $60.3M
5 CAPITAL GROUP CENTRAL CASH FUN CAPITAL GROUP… 1.93% 0 $57.4M
6 BROADCOM INC COMMON STOCK AVGO 1.55% 128.32K $46.0M
7 MERCADOLIBRE INC COMMON STOCK USD.001 MELI 1.54% 23.44K $45.7M
8 BANCO BILBAO VIZCAYA ARGENTA COMMON STOCK EUR.49 BBVA.MC 1.35% 1.38M $40.3M
9 NVIDIA CORP COMMON STOCK USD.001 NVDA 1.34% 191.70K $40.0M
10 GRUPO MEXICO SAB DE CV SER B COMMON STOCK GMEXICOB.MX 1.29% 2.75M $38.4M
11 MICROSOFT CORP COMMON STOCK USD.00000625 MSFT 1.26% 76.99K $37.5M
12 FIRST QUANTUM MINERALS LTD COMMON STOCK FM.TO 1.26% 1.09M $37.4M
13 ALPHABET INC CL A COMMON STOCK USD.001 GOOGL 1.21% 103.24K $35.9M
14 BHARTI AIRTEL LTD COMMON STOCK INR5.0 1.17% 1.72M $34.8M
15 CONTEMPORARY AMPEREX TECHN A COMMON STOCK CNY1.0 300750.SZ 1.05% 538.60K $31.1M
16 ROLLS ROYCE HOLDINGS PLC COMMON STOCK GBP.2 RR.L 1.00% 1.46M $29.8M
17 MIDEA GROUP CO LTD A COMMON STOCK CNY1.0 000333.SZ 0.95% 2.20M $28.2M
18 ASML HOLDING NV COMMON STOCK EUR.09 ASML.AS 0.94% 16.11K $28.0M
19 ALIBABA GROUP HOLDING SP ADR ADR USD.000025 BABA 0.93% 234.18K $27.7M
20 MEDIATEK INC COMMON STOCK TWD10.0 2454.TW 0.90% 226.00K $26.7M
21 VALE SA SP ADR ADR VALE 0.87% 1.72M $25.8M
22 AIRBUS SE COMMON STOCK EUR1.0 AIR.PA 0.86% 107.83K $25.5M
23 META PLATFORMS INC CLASS A COMMON STOCK… META 0.83% 44.04K $24.6M
24 NU HOLDINGS LTD/CAYMAN ISL A COMMON STOCK… NU 0.79% 1.59M $23.4M
25 MTN GROUP LTD COMMON STOCK ZAR.0001 MTN.JO 0.75% 1.89M $22.4M
Hiển thị tất cả 260 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 32.38%
Dịch vụ Tài chính 16.32%
Công nghiệp 10.77%
Dịch vụ Truyền thông 9.83%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 9.54%
Vật liệu Cơ bản 7.79%
Y tế 4.33%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 3.56%
Năng lượng 2.41%
Tiện ích 1.70%
Bất động sản 1.37%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 13.28%
Taiwan (emerging) 13.24%
South Korea (emerging) 11.89%
China (emerging) 11.50%
India (emerging) 8.29%
Brazil (emerging) 5.25%
Japan (developed) 3.49%
United Kingdom (developed) 3.08%
Canada (developed) 2.69%
Hong Kong (developed) 2.69%
Mexico (emerging) 2.20%
Netherlands (developed) 2.17%
Switzerland (developed) 2.10%
South Africa (emerging) 1.93%
Spain (developed) 1.68%
United Arab Emirates (emerging) 1.62%
Uruguay 1.50%
Other 1.39%
Singapore (developed) 1.05%
Greece (emerging) 1.04%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0.59% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.2170
Tần suấtAnnual SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtDec 26, 2025 Lần thanh toán gần nhất$0.2170 (Dec 29, 2025)
Tăng trưởng 1 năm Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Dec 26, 2025Dec 26, 2025 Dec 29, 2025$0.2170
Dec 26, 2024Dec 26, 2024 Dec 27, 2024$0.0670

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm21.88% / — Sharpe 1Y / 3Y1.16 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-13.73% / — Sortino 1Y1.71
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.927 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.841
Độ lệch giảm 1 năm14.87% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay413.43K Khối lượng trung bình665.55K
AUM$3.00B Chênh lệch giá/NAV+0.22%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $22.9M +0.77% $2.97B → $3.00B
1 Tuần $21.8M +0.74% $2.94B → $3.00B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về CGNG

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về CGNG →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường