Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

BLHY Virtus Newfleet High Yield Bond ETF

20.95 0.09 (+0.43%)

Báo giá tính đến Nov 24, 2023 15:09 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước20.86 Biên độ trong ngày20.70 – 21.12
Biên độ 52 Tuần20.06 – 21.70 Khối lượng giao dịch75
Khối lượng TB455 AUM$3.3M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.40% Yield (TTM)5.88%
NAV21.36 Chênh lệch giá/NAV-1.90% tham chiếu
Ngày thành lậpDec 14, 2016 Danh mục nắm giữ209
Nhà phát hànhVirtus Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcHigh Yield Bonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP92790A207 ISINUS92790A2078
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

Under normal market conditions, the fund will invest not less than 80% of its net assets (plus the amount of any borrowings for investment purposes) in a diversified portfolio of high yield bonds and other debt securities. It invests primarily in U.S. securities but may invest in foreign securities including those in emerging markets (i.e., those that are in the early stages of their economic development). The fund may use credit default swaps to increase or hedge (decrease) investment exposure to various fixed income sectors and instruments.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +2.71% +1.95% +3.03% +4.18% +4.08% -3.79% -1.40% -2.16%
Tổng lợi nhuận +4.13% +4.69% +7.80% +12.20% +12.08% +2.43% +4.28% +3.13%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Dec 22, 2023. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.40% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$40.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Jun 03, 2025 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 172 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 SCE Trust IV 5.375% 2.81% 2.27M $52.0M
2 Flagstar Financial Inc 6.375% 2.42% 2.12M $44.8M
3 Energy Transfer LP 9.250% 2.30% 3.72M $42.5M
4 Banc of California Inc 7.750% 2.21% 1.66M $40.9M
5 RLJ Lodging Trust 7.800% 2.02% 1.51M $37.3M
6 Atlanticus Holdings Corp 9.250% ATLCZ 1.94% 1.43M $35.9M
7 Telephone and Data Systems Inc 6.000% 1.89% 1.93M $35.1M
8 New York Mortgage Trust Inc 8.000% NYMTN 1.89% 1.63M $35.1M
9 Global Net Lease Inc 7.500% 1.89% 1.57M $35.0M
10 New York Community Capital Trust V 6.000% FLG 1.68% 860.45K $31.1M
11 Two Harbors Investment Corp 9.555% 000TWO.SZ 1.67% 1.31M $30.9M
12 SLM Corp 6.261% SLMBP 1.60% 372.69K $29.6M
13 Diversified Healthcare Trust 5.625% DHCNI 1.58% 1.84M $29.3M
14 Qwest Corp 6.500% CTBB 1.55% 1.57M $28.7M
15 Triton International Ltd 7.625% 1.52% 1.13M $28.1M
16 KKR & Co Inc 6.250% 1.50% 554.78K $27.8M
17 Valley National Bancorp 6.250% VLYPP 1.46% 1.09M $27.0M
18 MFA Financial Inc 9.906% 000MFA.SZ 1.44% 1.09M $26.6M
19 Diversified Healthcare Trust 6.250% DHCNL 1.42% 1.59M $26.3M
20 Aspen Insurance Holdings Ltd 7.000% 1.41% 1.06M $26.0M
21 NextEra Energy Capital Holdings Inc 6.500% NEE 1.37% 1.02M $25.4M
22 KKR & Co Inc 6.875% 1.35% 1.00M $25.0M
23 Qwest Corp 6.750% CTDD 1.32% 1.31M $24.5M
24 Apollo Global Management Inc 6.750% 1.32% 349.14K $24.3M
25 Valley National Bancorp 8.250% VLYPN 1.28% 955.69K $23.7M
Hiển thị tất cả 172 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 72.60%
Dịch vụ Tài chính 13.06%
Bất động sản 8.39%
Dịch vụ Truyền thông 4.02%
Tiện ích 1.40%
Năng lượng 0.47%
Công nghiệp 0.06%

Phân bổ địa lý

Other 72.61%
United States (developed) 27.15%
Canada (developed) 0.16%
United Kingdom (developed) 0.08%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)5.88% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.2330
Tần suấtMonthly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJul 20, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0974
Tăng trưởng 1 năm+28.22% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)-3.77% / +2.12%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jul 20, 2026 $0.0974
Jun 22, 2026 $0.1151
May 20, 2026 $0.1058
Apr 20, 2026 $0.1128
Mar 20, 2026 $0.1039
Feb 20, 2026 $0.1098
Jan 20, 2026 $0.0611
Dec 22, 2025 $0.1719
Nov 20, 2025 $0.1173
Oct 20, 2025 $0.1170
Sep 22, 2025 $0.1209
Aug 20, 2025 $0.1233

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá — hiện chưa có dữ liệu cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay75 Khối lượng trung bình455
AUM$3.3M Chênh lệch giá/NAV-1.90%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về BLHY

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Are We Misreading The Oil Demand Shock From Hormuz? ↗ Shortly after the US and Israeli strikes on Iran, a consensus formed: It was widely thought that, after a short war and a sharp spike, the cost of a… Forbes · Aug 27, 05:25 UTC How $500,000 in These 2 ETFs Pays $16,560 a Year With a Built-In Inflation Hedge ↗ Most investors reach for TIPS or commodities when inflation starts eroding their savings, but two overlooked asset classes have quietly outpaced… 24/7 Wall Street · Aug 27, 05:21 UTC Luxxfolio Announces 228-Miner Expansion of Litecoin Mining Operations ↗ Deployment increases the operating fleet by 380% Vancouver, British Columbia--(Newsfile Corp. - August 27, 2026) - Luxxfolio Holdings Inc. (CSE… Newsfile Corp · Aug 27, 05:00 UTC Alcohol became a flashpoint in the US-Canada trade war. Now both sides say they're losing. ↗ The US-Canada trade war escalated on Saturday with new 50% tariffs on Canadian alcohol. American booze was pulled from Canadian shelves last year and… Business Insider · Aug 27, 04:11 UTC Stock Market: Will S&P 500 Open Up or Down Today? ↗ U.S. stock futures are trending higher early Thursday as Wall Street processes Nvidia Corp.‘s (NASDAQ:NVDA) highly anticipated earnings, strong… Benzinga · Aug 27, 02:45 UTC More Sudanese oil available for marine fuel blending as China demand eases ↗ More barrels of South Sudan's Dar Blend crude oil returned to the marine fuel blending pool in Singapore and Malaysia this month as demand from… Reuters · Aug 27, 01:30 UTC
Tất cả tin tức về BLHY →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường