Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

ASIA Matthews Pacific Tiger Active ETF ASIA

40.80 0.1818 (+0.45%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 18:51 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước40.61 Biên độ trong ngày40.74 – 40.80
Biên độ 52 Tuần32.15 – 47.47 Khối lượng giao dịch1.54K
Khối lượng TB3.83K AUM$51.6M (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.79% Yield (TTM)0.88%
NAV42.26 Chênh lệch giá/NAV-3.47% tham chiếu
Ngày thành lậpSep 21, 2023 Danh mục nắm giữ—
Nhà phát hànhMatthews Asia Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcPreferred Stocks Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP577130578 ISINUS5771305787
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The Matthews Pacific Tiger Active ETF (ASIA) aims to allocate capital to equity securities, including both common and preferred shares, issued by Asian enterprises poised for sustainable long-term expansion. Its geographic scope encompasses the broader Asia Pacific region, specifically excluding Japan, spanning a spectrum of economies from developed nations to rapidly evolving emerging markets and nascent frontier economies. Although the portfolio generally favors mid-to-large capitalization companies, the fund retains flexibility to invest in firms of varying sizes. Selection is informed by a comprehensive assessment of metrics like book value, sales figures, profitability, cash flow generation, dividend distributions, and employee numbers. The investment process is fundamentally driven, emphasizing companies distinguished by strong balance sheets, consistent cash flow, operational adaptability, high integrity, compelling product arrays, shrewd marketing tactics, robust corporate governance, sound financial footing, and experienced leadership. Environmental, Social, and Governance (ESG) factors are also considered as part of the investment analysis. However, it is important to note that not every portfolio holding will necessarily demonstrate strong ESG attributes, and there may be occasions when a comprehensive ESG profile for a company is unavailable or indeterminable. Furthermore, the fund is permitted to invest in various depositary receipts, such as American, European, and Global Depositary Receipts.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -2.55% -4.27% +9.22% +19.55% +19.72% +17.48% — — +16.77%
Tổng lợi nhuận -2.55% -4.27% +9.22% +19.55% +21.04% +18.19% — — +17.45%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.79% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$79.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 62 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD. 005930.KS 9.34% 24.70K $4.8M
2 TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFACTURING CO., LTD. ADR 2330.TW 8.99% 10.23K $4.6M
3 CASH AND OTHERS — 7.58% 0 $3.9M
4 TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFACTURING CO., LTD. 2330.TW 5.11% 33.00K $2.6M
5 SK HYNIX, INC. 000660.KS 4.25% 1.75K $2.2M
6 TENCENT HOLDINGS, LTD. 0700.HK 3.22% 30.70K $1.7M
7 DELTA ELECTRONICS, INC. 2308.TW 3.10% 26.00K $1.6M
8 ALIBABA GROUP HOLDING, LTD. 9988.HK 2.75% 104.14K $1.4M
9 KB FINANCIAL GROUP, INC. 105560.KS 2.52% 10.71K $1.3M
10 INDUSTRIAL & COMMERCIAL BANK OF CHINA, LTD. H… 601398.SS 2.42% 1.31M $1.3M
11 SK SQUARE CO., LTD. 402340.KS 2.21% 1.46K $1.1M
12 CATHAY FINANCIAL HOLDING CO., LTD. 2882.TW 2.00% 300.00K $1.0M
13 MEDIATEK, INC. 2454.TW 1.99% 7.00K $1.0M
14 CHINA CONSTRUCTION BANK CORP. H SHARES 601939.SS 1.96% 817.00K $1.0M
15 UNIMICRON TECHNOLOGY CORP. 3037.TW 1.93% 25.00K $994.3K
16 ICICI BANK, LTD. ICICIBANK.NS 1.84% 67.73K $948.7K
17 ELITE MATERIAL CO., LTD. 2383.TW 1.82% 5.00K $939.5K
18 DBS GROUP HOLDINGS, LTD. D05.SI 1.82% 16.37K $937.2K
19 SAMSUNG ELECTRO-MECHANICS CO., LTD. 009150.KS 1.72% 771 $887.9K
20 ZIJIN MINING GROUP CO., LTD. H SHARES 2899.HK 1.66% 204.00K $856.2K
21 HSBC HOLDINGS PLC 0005.HK 1.61% 44.80K $828.9K
22 PHARMARON BEIJING CO., LTD. H SHARES 3759.HK 1.48% 195.70K $763.1K
23 CENTRAL PATTANA PUBLIC CO., LTD. CPN.BK 1.33% 369.20K $685.3K
24 SAMSUNG FIRE & MARINE INSURANCE CO., LTD. 000810.KS 1.27% 1.44K $654.6K
25 HON HAI PRECISION INDUSTRY CO., LTD. 2317.TW 1.19% 79.00K $616.1K
Hiển thị tất cả 62 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 47.90%
Dịch vụ Tài chính 21.80%
Tiền mặt & khác 6.80%
Dịch vụ Truyền thông 5.70%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 5.40%
Y tế 4.90%
Công nghiệp 3.80%
Vật liệu Cơ bản 1.60%
Bất động sản 1.30%
Năng lượng 0.80%

Phân bổ địa lý

Taiwan (emerging) 28.57%
South Korea (emerging) 23.69%
China (emerging) 19.01%
India (emerging) 9.96%
Other 6.18%
Singapore (developed) 5.10%
United Kingdom (developed) 3.42%
Thailand (emerging) 1.41%
Malaysia (emerging) 1.12%
Indonesia (emerging) 0.72%
Hong Kong (developed) 0.48%
Vietnam (frontier) 0.33%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0.88% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.3574
Tần suấtAnnual SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtDec 17, 2025 Lần thanh toán gần nhất$0.3574 (Dec 22, 2025)
Tăng trưởng 1 năm+134.42% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Dec 17, 2025Dec 17, 2025 Dec 22, 2025$0.3574
Dec 18, 2024Dec 18, 2024 Dec 23, 2024$0.1525
Dec 14, 2023Dec 15, 2023 Dec 21, 2023$0.0300

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm27.84% / 22.17% Sharpe 1Y / 3Y1.00 / 0.756
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-18.51% / -23.96% Sortino 1Y1.41
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.94 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.724
Độ lệch giảm 1 năm19.82% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay1.54K Khối lượng trung bình3.83K
AUM$51.6M Chênh lệch giá/NAV-3.47%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $51.6M → $51.6M
1 Tháng -$597.0K -1.13% $53.0M → $51.6M
1 Tuần $478.6K +0.91% $52.5M → $51.6M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về ASIA

Southeast Asia Needs More Power, But Its Weak Grid Could Be a Problem ↗ The war in Iran has exposed a critical vulnerability in Southeast Asia’s energy markets. The region is heavily dependent on fossil fuel imports, and… OilPrice.com · Oct 10, 19:00 UTC Asia stocks surge as Fed hike bets fade: can the rally survive 5% yields ↗ Asian market opened the week firmer on Monday as a sharp slowdown in US hiring pushed investors towards a Federal Reserve pause this month, giving… Invezz · Oct 05, 00:35 UTC Forget T-Bills. These Box Spread ETFs Pay the Same Rate With Minimal Taxable Yield ↗ Treasury bills look tempting right now, but a growing category of options-based ETFs promises a similar yield while keeping the IRS largely out of… 24/7 Wall Street · Oct 10, 22:20 UTC Ethereum ETFs Have Had Nine Straight Days of Outflows and Lost $2 Billion in Assets. Is Wall Street Giving Up on ETH? ↗ Ethereum ETFs just logged nine straight sessions of outflows and shed nearly $2 billion in assets, but the real story behind those numbers tells a… 24/7 Wall Street · Oct 10, 18:35 UTC Eight Altcoins Have Surged Three Times More Than Bitcoin in 30 Days. Is Altcoin Season Here, or Is This Just a Momentary Uptick? ↗ Eight altcoins are trouncing Bitcoin's returns over the past month, sparking talk of a long-awaited altcoin season. But a closer look at the weekly… 247 Wallst · Oct 10, 16:15 UTC Forget JEPI: Goldman's Income Fund Held Its Payment Steady While JEPI's Shrank ↗ JEPI has dominated the covered-call income space for years, but a younger Goldman Sachs rival has been quietly outpacing it on both total return and… 24/7 Wall Street · Oct 10, 16:03 UTC
Tất cả tin tức về ASIA →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường