Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

ASHS Xtrackers Harvest CSI 500 China A-Shares Small Cap ETF

39.42 0.2151 (+0.55%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 19:59 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước39.21 Biên độ trong ngày39.42 – 39.55
Biên độ 52 Tuần34.59 – 48.68 Khối lượng giao dịch6.92K
Khối lượng TB9.07K AUM$31.7M (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.65% Yield (TTM)—
NAV39.63 Chênh lệch giá/NAV-0.52% tham chiếu
Ngày thành lậpMay 21, 2014 Danh mục nắm giữ495
Nhà phát hànhXtrackers Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP233051754 ISINUS2330517549
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

DBX ETF Trust - Xtrackers Harvest CSI 500 China A-Shares Small Cap ETF is an exchange traded fund launched and managed by DBX Advisors LLC. The fund is co-managed by Harvest Global Investments Limited. The fund invests in public equity markets of China. It invests in stocks of companies operating across diversified sectors. It invests in growth and value stocks of small-cap companies. It seeks to track the performance of the CSI 500 Index, by using full replication technique. DBX ETF Trust - Xtrackers Harvest CSI 500 China A-Shares Small Cap ETF was formed on May 21, 2014 and is domiciled in the United States.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -6.54% -14.08% -6.61% +1.81% +3.96% +11.99% -0.41% +1.19% +3.68%
Tổng lợi nhuận -6.54% -14.08% -6.61% +1.81% +3.96% +12.48% +0.37% +1.69% +4.82%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.65% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$65.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 495 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 YUANJIE SEMICON A (HK-C) 688498.SS 1.30% 2.15K $386.7K
2 Hangzhou Changchuan Technology Co Ltd 300604.SZ 1.12% 9.80K $333.8K
3 HWATSING TECHNOLOGY CO A 688120.SS 0.99% 8.72K $293.7K
4 SKYVERSE TECHNOLOGY CO LTD-A 688361.SS 0.93% 5.41K $276.1K
5 Hua Hong Semiconductor Ltd 688347.SS 0.86% 8.91K $257.6K
6 Sharetronic Data Technology-A 300857.SZ 0.86% 7.40K $257.3K
7 Accelink Technologies Co Ltd-A 002281.SZ 0.81% 10.92K $242.7K
8 Chifeng Jilong Gold Mining Co Ltd 600988.SS 0.76% 36.70K $226.9K
9 SHENZHEN FASTPRINT CIRCUIT-A 002436.SZ 0.73% 37.60K $216.3K
10 HAN'S LASER TECHNOLOGY IN-A 002008.SZ 0.70% 18.50K $208.7K
11 Raytron Technology Co Ltd 688002.SS 0.70% 8.15K $207.9K
12 RoboTechnik Intelligent Techno 300757.SZ 0.66% 2.60K $195.8K
13 SHENZHEN A (HK-C) 001309.SZ 0.59% 3.50K $176.2K
14 Zhejiang Supcon Technology Ltd A 688777.SS 0.56% 14.31K $166.6K
15 Beijing Huafeng Test & Control Technology Co Ltd — 0.55% 3.12K $163.7K
16 Kingsemi Co Ltd 688037.SS 0.55% 3.55K $163.1K
17 HUBEI DINGLONG CO LTD-A 300054.SZ 0.54% 16.80K $159.5K
18 Shenzhen Sunway Communication Co Ltd 300136.SZ 0.53% 21.30K $157.4K
19 Yangtze Optical Fibre And Cable Joint Stock Ltd… 601869.SS 0.53% 2.70K $156.5K
20 BlueFocus Communication Group-A 300058.SZ 0.51% 78.62K $151.2K
21 Ingenic Semiconductor Co Ltd 300223.SZ 0.51% 8.60K $151.0K
22 Shandong Sinocera Functional Material Co Ltd 300285.SZ 0.51% 18.00K $150.7K
23 EverProX Technologies (A) (SC SZ) 300548.SZ 0.51% 5.30K $150.5K
24 Cash & Cash Equivalents — 0.50% 0 $148.3K
25 Pharmaron Beijing Co Ltd 300759.SZ 0.50% 23.00K $148.1K
Hiển thị tất cả 495 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 36.06%
Công nghiệp 17.00%
Vật liệu Cơ bản 16.07%
Y tế 8.61%
Dịch vụ Tài chính 6.48%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 5.67%
Tiện ích 2.48%
Năng lượng 2.38%
Dịch vụ Truyền thông 2.29%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 2.27%
Bất động sản 0.69%

Phân bổ địa lý

China (emerging) 99.08%
Other 0.60%
Switzerland (developed) 0.33%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)— Đã chi trả (12 tháng qua)—
Tần suấtAnnual SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtDec 20, 2024 Lần thanh toán gần nhất$0.1907 (Dec 30, 2024)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Dec 20, 2024Dec 20, 2024 Dec 30, 2024$0.1907
Dec 15, 2023Dec 18, 2023 Dec 22, 2023$0.1774
Dec 16, 2022Dec 19, 2022 Dec 23, 2022$0.5800
Dec 17, 2021Dec 20, 2021 Dec 27, 2021$0.3150
Dec 18, 2020Dec 21, 2020 Dec 28, 2020$0.1530
Dec 18, 2019Dec 19, 2019 Dec 24, 2019$0.1570
Dec 16, 2015Dec 18, 2015 Dec 28, 2015$3.4590
Dec 19, 2014Dec 23, 2014 Dec 30, 2014$0.2070

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm25.91% / 30.53% Sharpe 1Y / 3Y0.359 / 0.456
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-19.34% / -34.13% Sortino 1Y0.513
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.459 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.424
Độ lệch giảm 1 năm18.12% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay6.92K Khối lượng trung bình9.07K
AUM$31.7M Chênh lệch giá/NAV-0.52%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$824.9K -2.54% $32.5M → $31.7M
1 Tháng -$767.7K -2.26% $34.0M → $31.7M
1 Tuần -$187.2K -0.58% $32.5M → $31.7M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về ASHS

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Ethereum ETFs Have Had Nine Straight Days of Outflows and Lost $2 Billion in Assets. Is Wall Street Giving Up on ETH? ↗ Ethereum ETFs just logged nine straight sessions of outflows and shed nearly $2 billion in assets, but the real story behind those numbers tells a… 24/7 Wall Street · Oct 10, 18:35 UTC How Much Does a 57-Year-Old Need in a Roth IRA to Collect $5,050 a Month Tax-Free for Life? ↗ A seven-fund Roth portfolio built around option income, private lending, and net-lease rent can generate $60,000 a year tax-free, but a 57-year-old… 247 Wallst · Oct 10, 13:29 UTC Could Buying This 1 Cryptocurrency Make You Rich? ↗ NEAR Protocol is soaring in value this year, but how long can it keep up this performance? Fool - Investing News · Oct 10, 12:28 UTC Better Healthcare ETF: VanEck's Biotech-Focused BBH vs. State Street's XPH Targeting Pharma ↗ BBH concentrates on 25 large-cap biotech leaders, while XPH diversifies across 62 pharmaceutical holdings. Both charge 0.35% annually, but their… Fool - Investing News · Oct 10, 12:19 UTC Why Retirees Are Swapping Bond Funds for This $8,050-a-Month Dividend Portfolio ↗ Bond funds promise stability but demand far more capital to hit a serious retirement income target, and six income holdings are quietly closing that… 247 Wallst · Oct 10, 12:10 UTC 3 Low-Cost ETFs Spreading Income Across Hundreds of Holdings. One Still Puts 7.35% Behind a Single Company ↗ Owning hundreds of stocks sounds like safety, but the way these three income ETFs weight their holdings means one semiconductor giant quietly… 247 Wallst · Oct 10, 12:03 UTC
Tất cả tin tức về ASHS →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường