Giới thiệu về ETF này
The Fund seeks total return consisting of income and long-term capital appreciation. Under normal circumstances, the Emerging Markets Dividend Fund invests at least 80% of the value of its net assets, plus any borrowings for investment purposes, in equity securities of emerging market companies that pay dividend income.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | -4.30% | -0.76% | +10.90% | +25.32% | +29.12% | — | — | — | +32.93% |
| Tổng lợi nhuận | -4.30% | -0.76% | +11.49% | +26.51% | +30.95% | — | — | — | +35.73% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 1.18% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $118.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Oct 08, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 92 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC COMMON STOCK… | 2330.TW | 12.84% | 587.00K | $47.7M |
| 2 | SAMSUNG ELECTRONICS PREF PREFERENCE | 005935.KS | 12.21% | 307.65K | $45.4M |
| 3 | SK HYNIX INC COMMON STOCK KRW5000.0 | 000660.KS | 5.98% | 16.83K | $22.2M |
| 4 | TENCENT HOLDINGS LTD UNS ADR ADR HKD.00002 | TCEHY | 4.22% | 287.73K | $15.7M |
| 5 | MEDIATEK INC COMMON STOCK TWD10.0 | 2454.TW | 4.04% | 97.00K | $15.0M |
| 6 | GRUPO MEXICO SAB DE CV SER B COMMON STOCK | GMEXICOB.MX | 3.50% | 1.00M | $13.0M |
| 7 | HDFC BANK LTD ADR ADR | HDB | 2.52% | 417.15K | $9.4M |
| 8 | SAMSUNG C+T CORP COMMON STOCK KRW100.0 | 028260.KS | 2.00% | 29.23K | $7.4M |
| 9 | BANK MANDIRI PERSERO TBK PT COMMON STOCK… | BMRI.JK | 1.91% | 30.92M | $7.1M |
| 10 | NATIONAL BANK OF GREECE COMMON STOCK EUR3.0 | ETE.AT | 1.70% | 320.82K | $6.3M |
| 11 | GRUPO FINANCIERO BANORTE O COMMON STOCK MXN3.5 | GFNORTEO.MX | 1.48% | 514.57K | $5.5M |
| 12 | PETROLEO BRASIL SP PREF ADR ADR | PBR-A | 1.46% | 250.79K | $5.4M |
| 13 | HD KOREA SHIPBUILDING + OFFS COMMON STOCK… | 009540.KS | 1.46% | 22.81K | $5.4M |
| 14 | ACCTON TECHNOLOGY CORP COMMON STOCK TWD10.0 | 2345.TW | 1.39% | 80.00K | $5.2M |
| 15 | QUANTA COMPUTER INC COMMON STOCK TWD10.0 | 2382.TW | 1.31% | 465.00K | $4.9M |
| 16 | BAJAJ HOLDINGS AND INVESTMEN COMMON STOCK… | — | 1.30% | 43.90K | $4.8M |
| 17 | CONTEMPORARY AMPEREX TECHN A COMMON STOCK CNY1.0 | 300750.SZ | 1.29% | 110.10K | $4.8M |
| 18 | MIDEA GROUP CO LTD H COMMON STOCK CNY1.0 | 0300.HK | 1.28% | 410.90K | $4.8M |
| 19 | KRUNG THAI BANK PUB CO FOREI FOREIGN SH.… | KTB1.F | 1.27% | 3.81M | $4.7M |
| 20 | TELEFONICA BRASIL ADR ADR | VIV | 1.26% | 371.29K | $4.7M |
| 21 | THE SAUDI NATIONAL BANK COMMON STOCK SAR10.0 | 1180.SR | 1.26% | 450.18K | $4.7M |
| 22 | TECHTRONIC INDUSTRIES CO LTD COMMON STOCK | 0669.HK | 1.22% | 274.00K | $4.5M |
| 23 | NETEASE INC ADR ADR USD.0001 | NTES | 1.17% | 36.48K | $4.3M |
| 24 | NAC KAZATOMPROM JSC GDR REGS GDR | NATKY | 1.01% | 56.30K | $3.7M |
| 25 | HON HAI PRECISION INDUSTRY COMMON STOCK TWD10.0 | 2317.TW | 1.01% | 465.00K | $3.7M |
| 26 | METLEN ENERGY + METALS COMMON STOCK EUR1.0 | MTLN.L | 1.01% | 66.89K | $3.7M |
| 27 | ANTA SPORTS PRODUCTS LTD COMMON STOCK HKD.1 | 2020.HK | 0.95% | 387.95K | $3.5M |
| 28 | PRIO SA COMMON STOCK | PRIO3.SA | 0.91% | 270.58K | $3.4M |
| 29 | CHROMA ATE INC COMMON STOCK TWD10.0 | 2360.TW | 0.90% | 45.00K | $3.3M |
| 30 | CREDICORP LTD COMMON STOCK USD5.0 | 0U8N.L | 0.87% | 8.42K | $3.2M |
| 31 | POWER GRID CORP OF INDIA LTD COMMON STOCK… | POWERGRID.BO | 0.86% | 1.20M | $3.2M |
| 32 | SANDS CHINA LTD COMMON STOCK USD.01 | 1928.HK | 0.83% | 2.13M | $3.1M |
| 33 | SANLAM LTD COMMON STOCK ZAR.01 | SLM.JO | 0.83% | 628.79K | $3.1M |
| 34 | POYA INTERNATIONAL CO LTD COMMON STOCK TWD1.0 | 5904.TWO | 0.76% | 1.32M | $2.8M |
| 35 | TELKOM INDONESIA PERSERO TBK COMMON STOCK… | TLKM.JK | 0.74% | 21.50M | $2.7M |
| 36 | REALTEK SEMICONDUCTOR CORP COMMON STOCK TWD10.0 | 2379.TW | 0.72% | 113.00K | $2.7M |
| 37 | B3 SA BRASIL BOLSA BALCAO COMMON STOCK | B3SA3.SA | 0.71% | 575.01K | $2.6M |
| 38 | TELEKOM MALAYSIA BHD COMMON STOCK | 4863.KL | 0.70% | 1.33M | $2.6M |
| 39 | CAPITALAND INDIA TRUST UNIT | CY6U.SI | 0.70% | 3.63M | $2.6M |
| 40 | ALDAR PROPERTIES PJSC COMMON STOCK AED1.0 | — | 0.69% | 1.15M | $2.6M |
| 41 | EMAAR PROPERTIES PJSC COMMON STOCK AED1.0 | EMAAR.AE | 0.66% | 781.85K | $2.4M |
| 42 | TATA CONSULTANCY SVCS LTD COMMON STOCK INR1.0 | TCS.BO | 0.64% | 108.88K | $2.4M |
| 43 | CENTRE TESTING INTL GROUP A COMMON STOCK CNY1.0 | 300012.SZ | 0.61% | 1.10M | $2.3M |
| 44 | AIA GROUP LTD SP ADR ADR | AAGIY | 0.60% | 63.94K | $2.2M |
| 45 | WULIANGYE YIBIN CO LTD A COMMON STOCK CNY1.0 | 000858.SZ | 0.57% | 203.20K | $2.1M |
| 46 | VALTERRA PLATINUM LIMITED COMMON STOCK ZAR.1 | VAL.JO | 0.57% | 27.40K | $2.1M |
| 47 | SHENZHOU INTERNATIONAL GROUP COMMON STOCK HKD.1 | 2313.HK | 0.56% | 483.50K | $2.1M |
| 48 | SITC INTERNATIONAL HOLDINGS COMMON STOCK HKD.1 | 1308.HK | 0.55% | 336.00K | $2.0M |
| 49 | BRADSAUDE SA COMMON STOCK | ODPV3.SA | 0.53% | 616.05K | $2.0M |
| 50 | ICICI BANK LTD SPON ADR ADR | IBN | 0.53% | 69.95K | $2.0M |
| 51 | SSC GOVERNMENT MM GVMXX | — | 0.52% | 1.91M | $1.9M |
| 52 | PING AN INSURANCE ADR ADR | PNGAY | 0.52% | 144.76K | $1.9M |
| 53 | ALIBABA GROUP HOLDING SP ADR ADR USD.000025 | BABA | 0.51% | 17.45K | $1.9M |
| 54 | ITAU UNIBANCO H SPON PRF ADR ADR | ITUB | 0.51% | 186.54K | $1.9M |
| 55 | SHINHAN FINANCIAL GROUP ADR ADR | SHG | 0.47% | 22.37K | $1.7M |
| 56 | APTUS VALUE HOUSING FINANCE COMMON STOCK INR2.0 | APTUS.BO | 0.45% | 724.85K | $1.7M |
| 57 | NIEN MADE ENTERPRISE CO LTD COMMON STOCK TWD10.0 | 8464.TW | 0.45% | 146.00K | $1.7M |
| 58 | INNER MONGOLIA YILI INDUS A COMMON STOCK CNY1.0 | 600887.SS | 0.44% | 405.40K | $1.7M |
| 59 | MAHINDRA + MAHINDRA SPON GDR GDR | MAHMF | 0.44% | 55.74K | $1.6M |
| 60 | LION FINANCE GROUP PLC COMMON STOCK GBP.01 | BGEO.L | 0.42% | 8.90K | $1.6M |
| 61 | LI NING CO LTD COMMON STOCK HKD.1 | 2331.HK | 0.42% | 986.50K | $1.5M |
| 62 | CSG NV COMMON STOCK EUR.01 | CSG.AS | 0.41% | 94.52K | $1.5M |
| 63 | GULF DEVELOPMENT PCL FOREIGN FOREIGN SH. A | — | 0.40% | 838.51K | $1.5M |
| 64 | PTT PCL/FOREIGN FOREIGN SH. THB1.0 A | PETFF | 0.38% | 1.18M | $1.4M |
| 65 | ADNOC DRILLING CO PJSC COMMON STOCK | — | 0.37% | 893.77K | $1.4M |
| 66 | MAHANAGAR GAS LTD COMMON STOCK INR10.0 | MGL.BO | 0.37% | 125.99K | $1.4M |
| 67 | SAMSUNG E+A CO LTD COMMON STOCK KRW5000.0 | 028050.KS | 0.35% | 36.54K | $1.3M |
| 68 | SHENZHEN MINDRAY BIO MEDIC A COMMON STOCK CNY1.0 | 300760.SZ | 0.34% | 53.10K | $1.3M |
| 69 | SAMSUNG FIRE + MARINE INS PF PREFERENCE | 000815.KS | 0.34% | 4.30K | $1.3M |
| 70 | HPSP CO LTD COMMON STOCK KRW500.0 | 403870.KQ | 0.28% | 19.99K | $1.0M |
| 71 | 360 ONE WAM LTD COMMON STOCK INR1.0 | 360ONE.BO | 0.27% | 91.48K | $1.0M |
| 72 | NAURA TECHNOLOGY GROUP CO A COMMON STOCK CNY1.0 | 002371.SZ | 0.27% | 10.80K | $992.1K |
| 73 | JSC KASPI.KZ ADR ADR | KAKZF | 0.26% | 10.56K | $984.0K |
| 74 | NEWAY VALVE SUZHOU CO LTD A COMMON STOCK CNY1.0 | 603699.SS | 0.26% | 150.20K | $967.9K |
| 75 | YIFENG PHARMACY CHAIN CO L A COMMON STOCK CNY1.0 | 603939.SS | 0.25% | 265.60K | $923.3K |
| 76 | MAP AKTIF ADIPERKASA PT COMMON STOCK IDR10.0 | MAPA.JK | 0.25% | 25.62M | $923.3K |
| 77 | ZHONGJI INNOLIGHT CO LTD H COMMON STOCK CNY1.0 | 3308.HK | 0.24% | 6.55K | $900.6K |
| 78 | SHANGHAI HUACE NAVIGATION A COMMON STOCK CNY1.0 | 300627.SZ | 0.23% | 223.00K | $872.0K |
| 79 | SUMBER ALFARIA TRIJAYA TBK P COMMON STOCK… | AMRT.JK | 0.22% | 11.89M | $833.6K |
| 80 | SHANGHAI CONANT OPTICAL CO H COMMON STOCK CNY1.0 | 2276.HK | 0.19% | 146.10K | $710.1K |
| 81 | SINBON ELECTRONICS CO LTD COMMON STOCK TWD10.0 | 3023.TW | 0.19% | 71.00K | $707.7K |
| 82 | GRUPO AEROPORTUARIO DEL CENT COMMON STOCK | OMAB.MX | 0.19% | 58.81K | $695.3K |
| 83 | AUTOHOME INC ADR ADR USD.01 | ATHM | 0.18% | 33.16K | $687.1K |
| 84 | Cash and other | — | 0.15% | 573.26K | $573.3K |
| 85 | CIPUTRA DEVELOPMENT TBK PT COMMON STOCK IDR250.0 | CTRA.JK | 0.14% | 17.24M | $520.2K |
| 86 | VODACOM GROUP LTD COMMON STOCK | VOD.JO | 0.10% | 40.55K | $378.9K |
| 87 | DIGITAL TELECOMMUNICATIONS F UNIT THB10.0 A | — | 0.10% | 1.22M | $367.3K |
| 88 | FU SHOU YUAN INTERNATIONAL COMMON STOCK USD.01 | 1448.HK | 0.03% | 1.30M | $97.8K |
| 89 | CNY | — | 0.00% | 71.71K | $10.7K |
| 90 | DKK | — | 0.00% | 24.08K | $3.6K |
| 91 | EUR | — | 0.00% | 52 | $58.33 |
| 92 | TWD | — | 0.00% | 351 | $11.04 |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 2.43% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $1.1682 |
| Tần suất | Quarterly | SEC yield | Nguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Sep 22, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.5559 (Sep 25, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Sep 22, 2026 | Sep 22, 2026 | Sep 25, 2026 | $0.5559 |
| Jun 23, 2026 | Jun 23, 2026 | Jun 26, 2026 | $0.2716 |
| Mar 24, 2026 | Mar 24, 2026 | Mar 27, 2026 | $0.1700 |
| Dec 19, 2025 | Dec 19, 2025 | Dec 24, 2025 | $0.1707 |
| Sep 23, 2025 | Sep 23, 2025 | Sep 26, 2025 | $0.3100 |
| Jun 24, 2025 | Jun 24, 2025 | Jun 27, 2025 | $0.2100 |
| Mar 25, 2025 | Mar 25, 2025 | Mar 28, 2025 | $0.1400 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | 25.52% / — | Sharpe 1Y / 3Y | 1.38 / — |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | -13.92% / — | Sortino 1Y | 2.03 |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 0.95 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | 0.745 |
| Độ lệch giảm 1 năm | 17.34% | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 4.05% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 6.03K | Khối lượng trung bình | 14.05K |
| AUM | $368.5M | Chênh lệch giá/NAV | -1.32% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $0.00 | 0.00% | $368.5M → $368.5M |
| 1 Tháng | $754.3K | +0.20% | $382.4M → $368.5M |
| 1 Tuần | $7.6M | +2.07% | $366.4M → $368.5M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về AGEM
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
AGEM