Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

AGEM abrdn Emerging Markets Dividend Active ETF

48.11 0.59 (+1.24%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước47.52 Biên độ trong ngày47.97 – 48.11
Biên độ 52 Tuần36.29 – 51.50 Khối lượng giao dịch6.03K
Khối lượng TB14.05K AUM$368.5M (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí1.18% Yield (TTM)2.43%
NAV48.75 Chênh lệch giá/NAV-1.32% tham chiếu
Ngày thành lậpOct 04, 1993 Danh mục nắm giữ—
Nhà phát hànhAberdeen Investments Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcDividend Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP00384X301 ISINUS00384X3017
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Fund seeks total return consisting of income and long-term capital appreciation. Under normal circumstances, the Emerging Markets Dividend Fund invests at least 80% of the value of its net assets, plus any borrowings for investment purposes, in equity securities of emerging market companies that pay dividend income.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -4.30% -0.76% +10.90% +25.32% +29.12% — — — +32.93%
Tổng lợi nhuận -4.30% -0.76% +11.49% +26.51% +30.95% — — — +35.73%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng1.18% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$118.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 08, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 92 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC COMMON STOCK… 2330.TW 12.84% 587.00K $47.7M
2 SAMSUNG ELECTRONICS PREF PREFERENCE 005935.KS 12.21% 307.65K $45.4M
3 SK HYNIX INC COMMON STOCK KRW5000.0 000660.KS 5.98% 16.83K $22.2M
4 TENCENT HOLDINGS LTD UNS ADR ADR HKD.00002 TCEHY 4.22% 287.73K $15.7M
5 MEDIATEK INC COMMON STOCK TWD10.0 2454.TW 4.04% 97.00K $15.0M
6 GRUPO MEXICO SAB DE CV SER B COMMON STOCK GMEXICOB.MX 3.50% 1.00M $13.0M
7 HDFC BANK LTD ADR ADR HDB 2.52% 417.15K $9.4M
8 SAMSUNG C+T CORP COMMON STOCK KRW100.0 028260.KS 2.00% 29.23K $7.4M
9 BANK MANDIRI PERSERO TBK PT COMMON STOCK… BMRI.JK 1.91% 30.92M $7.1M
10 NATIONAL BANK OF GREECE COMMON STOCK EUR3.0 ETE.AT 1.70% 320.82K $6.3M
11 GRUPO FINANCIERO BANORTE O COMMON STOCK MXN3.5 GFNORTEO.MX 1.48% 514.57K $5.5M
12 PETROLEO BRASIL SP PREF ADR ADR PBR-A 1.46% 250.79K $5.4M
13 HD KOREA SHIPBUILDING + OFFS COMMON STOCK… 009540.KS 1.46% 22.81K $5.4M
14 ACCTON TECHNOLOGY CORP COMMON STOCK TWD10.0 2345.TW 1.39% 80.00K $5.2M
15 QUANTA COMPUTER INC COMMON STOCK TWD10.0 2382.TW 1.31% 465.00K $4.9M
16 BAJAJ HOLDINGS AND INVESTMEN COMMON STOCK… — 1.30% 43.90K $4.8M
17 CONTEMPORARY AMPEREX TECHN A COMMON STOCK CNY1.0 300750.SZ 1.29% 110.10K $4.8M
18 MIDEA GROUP CO LTD H COMMON STOCK CNY1.0 0300.HK 1.28% 410.90K $4.8M
19 KRUNG THAI BANK PUB CO FOREI FOREIGN SH.… KTB1.F 1.27% 3.81M $4.7M
20 TELEFONICA BRASIL ADR ADR VIV 1.26% 371.29K $4.7M
21 THE SAUDI NATIONAL BANK COMMON STOCK SAR10.0 1180.SR 1.26% 450.18K $4.7M
22 TECHTRONIC INDUSTRIES CO LTD COMMON STOCK 0669.HK 1.22% 274.00K $4.5M
23 NETEASE INC ADR ADR USD.0001 NTES 1.17% 36.48K $4.3M
24 NAC KAZATOMPROM JSC GDR REGS GDR NATKY 1.01% 56.30K $3.7M
25 HON HAI PRECISION INDUSTRY COMMON STOCK TWD10.0 2317.TW 1.01% 465.00K $3.7M
26 METLEN ENERGY + METALS COMMON STOCK EUR1.0 MTLN.L 1.01% 66.89K $3.7M
27 ANTA SPORTS PRODUCTS LTD COMMON STOCK HKD.1 2020.HK 0.95% 387.95K $3.5M
28 PRIO SA COMMON STOCK PRIO3.SA 0.91% 270.58K $3.4M
29 CHROMA ATE INC COMMON STOCK TWD10.0 2360.TW 0.90% 45.00K $3.3M
30 CREDICORP LTD COMMON STOCK USD5.0 0U8N.L 0.87% 8.42K $3.2M
31 POWER GRID CORP OF INDIA LTD COMMON STOCK… POWERGRID.BO 0.86% 1.20M $3.2M
32 SANDS CHINA LTD COMMON STOCK USD.01 1928.HK 0.83% 2.13M $3.1M
33 SANLAM LTD COMMON STOCK ZAR.01 SLM.JO 0.83% 628.79K $3.1M
34 POYA INTERNATIONAL CO LTD COMMON STOCK TWD1.0 5904.TWO 0.76% 1.32M $2.8M
35 TELKOM INDONESIA PERSERO TBK COMMON STOCK… TLKM.JK 0.74% 21.50M $2.7M
36 REALTEK SEMICONDUCTOR CORP COMMON STOCK TWD10.0 2379.TW 0.72% 113.00K $2.7M
37 B3 SA BRASIL BOLSA BALCAO COMMON STOCK B3SA3.SA 0.71% 575.01K $2.6M
38 TELEKOM MALAYSIA BHD COMMON STOCK 4863.KL 0.70% 1.33M $2.6M
39 CAPITALAND INDIA TRUST UNIT CY6U.SI 0.70% 3.63M $2.6M
40 ALDAR PROPERTIES PJSC COMMON STOCK AED1.0 — 0.69% 1.15M $2.6M
41 EMAAR PROPERTIES PJSC COMMON STOCK AED1.0 EMAAR.AE 0.66% 781.85K $2.4M
42 TATA CONSULTANCY SVCS LTD COMMON STOCK INR1.0 TCS.BO 0.64% 108.88K $2.4M
43 CENTRE TESTING INTL GROUP A COMMON STOCK CNY1.0 300012.SZ 0.61% 1.10M $2.3M
44 AIA GROUP LTD SP ADR ADR AAGIY 0.60% 63.94K $2.2M
45 WULIANGYE YIBIN CO LTD A COMMON STOCK CNY1.0 000858.SZ 0.57% 203.20K $2.1M
46 VALTERRA PLATINUM LIMITED COMMON STOCK ZAR.1 VAL.JO 0.57% 27.40K $2.1M
47 SHENZHOU INTERNATIONAL GROUP COMMON STOCK HKD.1 2313.HK 0.56% 483.50K $2.1M
48 SITC INTERNATIONAL HOLDINGS COMMON STOCK HKD.1 1308.HK 0.55% 336.00K $2.0M
49 BRADSAUDE SA COMMON STOCK ODPV3.SA 0.53% 616.05K $2.0M
50 ICICI BANK LTD SPON ADR ADR IBN 0.53% 69.95K $2.0M
51 SSC GOVERNMENT MM GVMXX — 0.52% 1.91M $1.9M
52 PING AN INSURANCE ADR ADR PNGAY 0.52% 144.76K $1.9M
53 ALIBABA GROUP HOLDING SP ADR ADR USD.000025 BABA 0.51% 17.45K $1.9M
54 ITAU UNIBANCO H SPON PRF ADR ADR ITUB 0.51% 186.54K $1.9M
55 SHINHAN FINANCIAL GROUP ADR ADR SHG 0.47% 22.37K $1.7M
56 APTUS VALUE HOUSING FINANCE COMMON STOCK INR2.0 APTUS.BO 0.45% 724.85K $1.7M
57 NIEN MADE ENTERPRISE CO LTD COMMON STOCK TWD10.0 8464.TW 0.45% 146.00K $1.7M
58 INNER MONGOLIA YILI INDUS A COMMON STOCK CNY1.0 600887.SS 0.44% 405.40K $1.7M
59 MAHINDRA + MAHINDRA SPON GDR GDR MAHMF 0.44% 55.74K $1.6M
60 LION FINANCE GROUP PLC COMMON STOCK GBP.01 BGEO.L 0.42% 8.90K $1.6M
61 LI NING CO LTD COMMON STOCK HKD.1 2331.HK 0.42% 986.50K $1.5M
62 CSG NV COMMON STOCK EUR.01 CSG.AS 0.41% 94.52K $1.5M
63 GULF DEVELOPMENT PCL FOREIGN FOREIGN SH. A — 0.40% 838.51K $1.5M
64 PTT PCL/FOREIGN FOREIGN SH. THB1.0 A PETFF 0.38% 1.18M $1.4M
65 ADNOC DRILLING CO PJSC COMMON STOCK — 0.37% 893.77K $1.4M
66 MAHANAGAR GAS LTD COMMON STOCK INR10.0 MGL.BO 0.37% 125.99K $1.4M
67 SAMSUNG E+A CO LTD COMMON STOCK KRW5000.0 028050.KS 0.35% 36.54K $1.3M
68 SHENZHEN MINDRAY BIO MEDIC A COMMON STOCK CNY1.0 300760.SZ 0.34% 53.10K $1.3M
69 SAMSUNG FIRE + MARINE INS PF PREFERENCE 000815.KS 0.34% 4.30K $1.3M
70 HPSP CO LTD COMMON STOCK KRW500.0 403870.KQ 0.28% 19.99K $1.0M
71 360 ONE WAM LTD COMMON STOCK INR1.0 360ONE.BO 0.27% 91.48K $1.0M
72 NAURA TECHNOLOGY GROUP CO A COMMON STOCK CNY1.0 002371.SZ 0.27% 10.80K $992.1K
73 JSC KASPI.KZ ADR ADR KAKZF 0.26% 10.56K $984.0K
74 NEWAY VALVE SUZHOU CO LTD A COMMON STOCK CNY1.0 603699.SS 0.26% 150.20K $967.9K
75 YIFENG PHARMACY CHAIN CO L A COMMON STOCK CNY1.0 603939.SS 0.25% 265.60K $923.3K
76 MAP AKTIF ADIPERKASA PT COMMON STOCK IDR10.0 MAPA.JK 0.25% 25.62M $923.3K
77 ZHONGJI INNOLIGHT CO LTD H COMMON STOCK CNY1.0 3308.HK 0.24% 6.55K $900.6K
78 SHANGHAI HUACE NAVIGATION A COMMON STOCK CNY1.0 300627.SZ 0.23% 223.00K $872.0K
79 SUMBER ALFARIA TRIJAYA TBK P COMMON STOCK… AMRT.JK 0.22% 11.89M $833.6K
80 SHANGHAI CONANT OPTICAL CO H COMMON STOCK CNY1.0 2276.HK 0.19% 146.10K $710.1K
81 SINBON ELECTRONICS CO LTD COMMON STOCK TWD10.0 3023.TW 0.19% 71.00K $707.7K
82 GRUPO AEROPORTUARIO DEL CENT COMMON STOCK OMAB.MX 0.19% 58.81K $695.3K
83 AUTOHOME INC ADR ADR USD.01 ATHM 0.18% 33.16K $687.1K
84 Cash and other — 0.15% 573.26K $573.3K
85 CIPUTRA DEVELOPMENT TBK PT COMMON STOCK IDR250.0 CTRA.JK 0.14% 17.24M $520.2K
86 VODACOM GROUP LTD COMMON STOCK VOD.JO 0.10% 40.55K $378.9K
87 DIGITAL TELECOMMUNICATIONS F UNIT THB10.0 A — 0.10% 1.22M $367.3K
88 FU SHOU YUAN INTERNATIONAL COMMON STOCK USD.01 1448.HK 0.03% 1.30M $97.8K
89 CNY — 0.00% 71.71K $10.7K
90 DKK — 0.00% 24.08K $3.6K
91 EUR — 0.00% 52 $58.33
92 TWD — 0.00% 351 $11.04

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

Taiwan (emerging) 23.61%
South Korea (emerging) 23.09%
China (emerging) 13.98%
India (emerging) 7.37%
Brazil (emerging) 5.38%
Mexico (emerging) 5.16%
Indonesia (emerging) 3.26%
Hong Kong (developed) 2.94%
Greece (emerging) 2.71%
Thailand (emerging) 2.15%
United Arab Emirates (emerging) 1.72%
South Africa (emerging) 1.50%
Kazakhstan 1.27%
Saudi Arabia (emerging) 1.26%
Peru (emerging) 0.87%
Macao 0.83%
Singapore (developed) 0.70%
Malaysia (emerging) 0.70%
Other 0.67%
United Kingdom (developed) 0.42%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)2.43% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.1682
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 22, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.5559 (Sep 25, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 22, 2026Sep 22, 2026 Sep 25, 2026$0.5559
Jun 23, 2026Jun 23, 2026 Jun 26, 2026$0.2716
Mar 24, 2026Mar 24, 2026 Mar 27, 2026$0.1700
Dec 19, 2025Dec 19, 2025 Dec 24, 2025$0.1707
Sep 23, 2025Sep 23, 2025 Sep 26, 2025$0.3100
Jun 24, 2025Jun 24, 2025 Jun 27, 2025$0.2100
Mar 25, 2025Mar 25, 2025 Mar 28, 2025$0.1400

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm25.52% / — Sharpe 1Y / 3Y1.38 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-13.92% / — Sortino 1Y2.03
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.95 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.745
Độ lệch giảm 1 năm17.34% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay6.03K Khối lượng trung bình14.05K
AUM$368.5M Chênh lệch giá/NAV-1.32%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $368.5M → $368.5M
1 Tháng $754.3K +0.20% $382.4M → $368.5M
1 Tuần $7.6M +2.07% $366.4M → $368.5M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về AGEM

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

3 Dividend ETFs to Buy at 40 and Never Sell Through Retirement ↗ Buying a dividend ETF at 40 and holding it until 80 sounds simple, but the fund that leads over one year consistently trails over ten, and the one… 24/7 Wall Street · Oct 11, 16:03 UTC Should You Buy Bitcoin or XRP Right Now? The Case for Each ↗ Bitcoin and XRP have both taken hits lately, but the size of each coin's drop tells two very different stories about risk, recovery potential, and… 247 Wallst · Oct 11, 12:30 UTC Same Age, Same Savings: Why One 59-Year-Old Collects $5,550 a Month for Life and the Other Doesn’t ↗ Two 59-year-olds hold the exact same six income funds at the exact same weights, yet one pays a federal penalty on every withdrawal while the other… 247 Wallst · Oct 11, 12:12 UTC Sending an Adult Child $1,200 a Month at 70? That Is Money Leaving Every Month. These 3 ETFs Help Cover It Without Shrinking Principal ↗ Sending $1,200 a month to an adult child from the same account funding your retirement creates a slow drain most retirees don't notice until the… 247 Wallst · Oct 11, 12:03 UTC Claude AI’s XRP Price Prediction: Will It Drop to $1.17 or Rise to $1.70 First? ↗ Anthropic's Claude AI ran the XRP chart data and landed on a definitive price target to watch first, and its reasoning hinges on a Bitcoin threshold… 247 Wallst · Oct 11, 12:00 UTC Bitcoin, Ethereum, XRP, and Solana Are All Down in 2026. Which Has Held Up Best? ↗ All four major cryptocurrencies are bleeding in 2026, but the coin that looks strongest on paper may actually be in the worst shape of the group… 247 Wallst · Oct 11, 11:30 UTC
Tất cả tin tức về AGEM →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường