Giới thiệu về ETF này
XX invests substantially all of its assets in long-dated FLEX call options referencing ETFs that track the S&P 500. The options use a target strike price corresponding to an index level of 10,000 and expire at the end of the defined target period. If the index exceeds this target by the expiration date, the options may generate gains that exceed the premiums paid, creating the potential for significant returns through embedded economic leverage. If the index does not exceed the target, the options are expected to expire worthless, and the Fund may lose substantially all of its investment. Unlike daily-reset leveraged ETFs, XX's outcome is based primarily on the index level at the target date rather than daily compounding, although option values can fluctuate considerably during the period. The Fund uses cash-settled, European-style FLEX options and establishes a new target period with a new target level and expiration date after each period concludes. Returns may differ from the intended payoff because the options reference S&P 500 ETFs rather than the index directly.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 28 thg 10, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Tổng lợi nhuận | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0,99% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $99.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Phân bổ theo ngành
Phân phối
| Yield (TTM) | — | Đã chi trả (12 tháng qua) | — |
| Tần suất | — | SEC yield | Nguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | — | Lần thanh toán gần nhất | — |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
Không có dữ liệu phân phối trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi cho quỹ này; quỹ có thể không chi trả, hoặc lịch sử chưa được tải.
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 9,61 N | Khối lượng trung bình | 6,46 N |
| AUM | 1,9 Tr US$ | Chênh lệch giá/NAV | +0,33% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về XX
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
XX