Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

XRLV Invesco S&P 500 ex-Rate Sensitive Low Volatility ETF

57.26 0.0491 (+0.09%)

Báo giá tính đến Feb 23, 2026 20:58 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước57.21 Biên độ trong ngày57.24 – 57.28
Biên độ 52 Tuần51.20 – 57.90 Khối lượng giao dịch1.92K
Khối lượng TB2.40K AUM$29.2M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.25% Yield (TTM)1.05%
NAV57.26 Chênh lệch giá/NAV-0.01% tham chiếu
Ngày thành lậpApr 09, 2015 Danh mục nắm giữ100
Nhà phát hànhInvesco Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcUs Large Cap Chỉ số theo dõiS&P 500
CUSIP46138E388 ISINUS46138E3889
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Invesco S&P 500 ex-Rate Sensitive Low Volatility ETF (Fund) is based on the S&P 500 Low Volatility Rate Response Index (Index). The Fund generally will invest at least 90% of its total assets in common stocks that comprise the Index. The Index is composed of the 100 constituents of S&P 500 Index that exhibit both low volatility and low interest rate risk. The Index is designed to include stocks exhibiting low volatility characteristics, after removing stocks that historically have performed poorly in rising interest rate environments. The Fund and Index constituents are rebalanced and reconstitutioned after the close on the third Friday of February, May, August and November. Constituents are weighted relative to the inverse of their volatility, with the least volatile stocks receiving the highest weights.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +4.07% +5.18% +2.86% +5.98% +3.36% +6.57% +6.35% +8.64% +7.89%
Tổng lợi nhuận +4.24% +5.71% +3.98% +6.33% +5.72% +9.00% +8.57% +10.67% +9.89%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Feb 23, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.25% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$25.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Mar 05, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 101 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Johnson & Johnson JNJ 1.25% 1.68K $381.3K
2 Evergy Inc EVRG 1.23% 4.92K $377.2K
3 Coca-Cola Co/The KO 1.22% 4.99K $373.2K
4 Realty Income Corp O 1.21% 6.08K $371.9K
5 Waste Management Inc WM 1.21% 1.67K $371.4K
6 Pinnacle West Capital Corp PNW 1.21% 3.95K $369.6K
7 McDonald's Corp MCD 1.17% 1.14K $359.4K
8 WEC Energy Group Inc WEC 1.17% 3.24K $358.6K
9 Intercontinental Exchange Inc ICE 1.17% 2.06K $357.3K
10 TJX Cos Inc/The TJX 1.16% 2.37K $354.9K
11 Duke Energy Corp DUK 1.16% 2.91K $353.6K
12 CenterPoint Energy Inc CNP 1.15% 8.88K $352.3K
13 Republic Services Inc RSG 1.15% 1.64K $352.1K
14 Linde PLC LIN 1.15% 770 $351.9K
15 Colgate-Palmolive Co CL 1.14% 3.85K $348.0K
16 CME Group Inc CME 1.13% 1.20K $345.7K
17 CMS Energy Corp CMS 1.13% 4.83K $345.2K
18 Procter & Gamble Co/The PG 1.13% 2.27K $344.4K
19 Tyson Foods Inc TSN 1.12% 5.25K $343.1K
20 Southern Co/The SO 1.12% 3.83K $342.1K
21 PPL Corp PPL 1.11% 9.39K $340.2K
22 DTE Energy Co DTE 1.11% 2.53K $339.8K
23 Ameren Corp AEE 1.11% 3.29K $339.5K
24 Consolidated Edison Inc ED 1.10% 3.17K $337.8K
25 Atmos Energy Corp ATO 1.10% 2.02K $335.3K
Hiển thị tất cả 101 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiện ích 21.53%
Dịch vụ Tài chính 16.33%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 15.26%
Bất động sản 11.55%
Y tế 8.40%
Công nghiệp 7.19%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 7.11%
Công nghệ 5.60%
Vật liệu Cơ bản 3.14%
Dịch vụ Truyền thông 2.83%
Năng lượng 1.05%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 93.97%
United Kingdom (developed) 2.11%
Ireland (developed) 1.96%
Switzerland (developed) 1.08%
Other 0.88%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.05% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.5995
Tần suấtMonthly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtFeb 23, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0941 (Feb 27, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-45.79% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)-18.50% / +0.53%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Feb 23, 2026Feb 23, 2026 Feb 27, 2026$0.0941
Jan 20, 2026Jan 20, 2026 Jan 23, 2026$0.0953
Dec 22, 2025Dec 22, 2025 Dec 26, 2025$0.0931
Nov 24, 2025Nov 24, 2025 Nov 28, 2025$0.1069
Oct 20, 2025Oct 20, 2025 Oct 24, 2025$0.1054
Sep 22, 2025Sep 22, 2025 Sep 26, 2025$0.1046
Aug 18, 2025Aug 18, 2025 Aug 22, 2025$0.0902
Jul 21, 2025Jul 21, 2025 Jul 25, 2025$0.0938
Jun 23, 2025Jun 23, 2025 Jun 27, 2025$0.0924
May 19, 2025May 19, 2025 May 23, 2025$0.0939
Apr 21, 2025Apr 21, 2025 Apr 25, 2025$0.0959
Mar 24, 2025Mar 24, 2025 Mar 28, 2025$0.0960

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm— / — Sharpe 1Y / 3Y— / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm— / — Sortino 1Y
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.364 Tương quan với S&P 500 (1 năm)
Độ lệch giảm 1 năm Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay1.92K Khối lượng trung bình2.40K
AUM$29.2M Chênh lệch giá/NAV-0.01%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về XRLV

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về XRLV →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường