Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

WMSB Northern Lights Fund Trust II - Weitz Multisector Bond ETF

24,46 0 (0,00%)

Báo giá tính đến 26 thg 10, 2026 13:46 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước24,46 Biên độ trong ngày24,34 – 24,46
Biên độ 52 Tuần24,11 – 25,52 Khối lượng giao dịch7
Khối lượng TB6,1 N AUM26,9 Tr US$ (26 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,65% Yield (TTM)4,58%
NAV24,44 Chênh lệch giá/NAV+0,08% tham chiếu
Ngày thành lập4 thg 11, 2025 Danh mục nắm giữ96
Nhà phát hànhWeitz Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcBonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP664925807 ISINUS6649258075
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

WMSB allocates across multiple fixed income sectors, including corporate bonds, structured credit, government securities, and loan markets, with the ability to adjust these exposures as market conditions change. The portfolio can hold both investment-grade and below investment-grade debt, and its allocation to high yield may vary meaningfully over time depending on the opportunity set. The fund may also use derivatives such as credit default swaps and interest rate futures to manage credit risk, interest rate sensitivity, or to efficiently establish or reduce exposures. Maturity is not constrained, giving the managers the flexibility to lengthen or shorten the portfolios interest rate profile. In periods of limited opportunity or heightened uncertainty, the fund may temporarily allocate more to cash or higher-quality debt. WMSB is non-diversified, which allows concentration in select issuers when the managers have higher conviction in their credit or relative value assessment.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 26 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0,12% -1,85% -3,09% -3,09% — — — — -2,12%
Tổng lợi nhuận +0,33% -0,69% -0,69% +0,66% — — — — +2,30%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 23 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,65% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$65.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 23 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 94 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 FN MA5734 — 8,50% 2,41 Tr 2,3 Tr US$
2 FN FA5775 — 8,25% 2,4 Tr 2,2 Tr US$
3 FR RQ0118 — 8,12% 2,31 Tr 2,2 Tr US$
4 FN FA2998 — 4,63% 1,28 Tr 1,2 Tr US$
5 FR SD8523 — 3,61% 1,02 Tr 971,1 N US$
6 SEMT 2025-9 A7 — 3,49% 1 Tr 939,3 N US$
7 FR RA7357 — 3,09% 893,87 N 831,1 N US$
8 PFPT TL B 1L USD — 2,78% 750 N 749 N US$
9 NESFIR 10 08/13/31 — 2,40% 625 N 646,3 N US$
10 CANTAG 9 3/4 05/08/31 — 2,21% 625 N 593,7 N US$
11 FR RA7784 — 1,91% 552,12 N 513,2 N US$
12 ACR 8 5/8 07/31/31 — 1,83% 500 N 492,3 N US$
13 NMNL 2025-1A C — 1,79% 500 N 482 N US$
14 FN MA5469 — 1,64% 464,02 N 442,3 N US$
15 FN MA5294 — 1,62% 457,83 N 435,8 N US$
16 BBH SWEEP VEHICLE — 1,56% 419,98 N 420 N US$
17 STGW 5 5/8 08/15/29 — 1,43% 398 N 386,3 N US$
18 FR SD6985 — 1,39% 394,24 N 374,3 N US$
19 Receivables/Payables — 1,23% 331,55 N 331,5 N US$
20 FN CB6862 — 1,17% 328,91 N 314,4 N US$
21 FUN 8 5/8 01/15/32 — 1,15% 400 N 310,6 N US$
22 UACST 2025-1 E — 1,04% 300 N 279 N US$
23 ALRSTE 7 3/8 10/01/33 — 1,02% 275 N 275,2 N US$
24 CAMB 2021-CX2 D — 0,97% 355 N 259,9 N US$
25 DPATH 2021-1A DR — 0,94% 250 N 252,3 N US$
Hiển thị tất cả 94 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Securitized 71,53%
Corporate 26,63%
Tiền mặt & khác 1,85%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 86,82%
Cayman Islands 5,14%
Other 2,52%
Canada (developed) 2,28%
Luxembourg (developed) 1,11%
Bermuda 0,91%
Ireland (developed) 0,73%
Norway (developed) 0,48%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)4,58% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.1203
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất29 thg 9, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1142 (1 thg 10, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
29 thg 9, 202629 thg 9, 2026 1 thg 10, 2026$0.1142
28 thg 8, 202628 thg 8, 2026 1 thg 9, 2026$0.0945
30 thg 7, 202630 thg 7, 2026 3 thg 8, 2026$0.0823
29 thg 6, 202629 thg 6, 2026 1 thg 7, 2026$0.1178
28 thg 5, 202628 thg 5, 2026 1 thg 6, 2026$0.1076
29 thg 4, 202629 thg 4, 2026 1 thg 5, 2026$0.1022
30 thg 3, 202630 thg 3, 2026 1 thg 4, 2026$0.1127
26 thg 2, 202626 thg 2, 2026 2 thg 3, 2026$0.1206
29 thg 1, 202629 thg 1, 2026 2 thg 2, 2026$0.1060
12 thg 12, 202512 thg 12, 2025 16 thg 12, 2025$0.1373
26 thg 11, 202526 thg 11, 2025 1 thg 12, 2025$0.0251

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm2,96% / — Sharpe 1Y / 3Y-0,5560 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-2,74% / — Sortino 1Y-0,7800
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,0977 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,5410
Độ lệch giảm 1 năm2,11% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4,04% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 26 thg 10, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay7 Khối lượng trung bình6,1 N
AUM26,9 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV+0,08%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần -33,1 N US$ -0,12% 26,8 Tr US$ → 26,9 Tr US$
1 Tháng 33,1 N US$ +0,12% 26,8 Tr US$ → 26,9 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về WMSB

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

The 2026 Value Resurgence: Why BKDV Stands Out ↗ It’s not exactly a market secret that advisors and investors alike have been looking at value strategies in a new light as 2026 has progressed. Key… ETF Trends · 26 thg 10, 20:15 UTC Fed Meeting Prep: How Active Income ETFs Adapt & Deliver ↗ With the Fed poised to meet this week to discuss rates at a critical economic moment, investors may want to prepare. Active ETFs offer the kind of… ETF Trends · 26 thg 10, 19:17 UTC Gold holds above $4,000 as Hormuz diplomacy cools crude ahead of Fed decision - Kitco PM Report ↗ Spot gold and silver prices were higher in late U.S. trading Monday, recovering some of last week's steep losses as declining crude oil prices eased… Kitco · 26 thg 10, 17:23 UTC Forget QQQ: The Company Behind It Runs the Same Index for $30 Less a Year on a $100K Balance ↗ Invesco runs two funds on the exact same Nasdaq index, but prices them differently. Before you assume the cheaper one is an obvious upgrade, there is… 24/7 Wall Street · 26 thg 10, 17:03 UTC Up to 20% of JEPQ Can Sit in Notes Issued by Banks. Its Prospectus Warns They Can Default ↗ JEPQ delivers its monthly income through a structure most investors never examine closely, and buried in the fund's own prospectus is a warning about… 24/7 Wall Street · 26 thg 10, 16:03 UTC If This Sector Breaks, ‘So Does the Market': Jay Woods Says This Chart is 'Most Important in the World' ↗ In a big earnings week, one sector may stand out more than others, according to market expert Jay Woods. Benzinga · 26 thg 10, 15:49 UTC
Tất cả tin tức về WMSB →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường