Giới thiệu về ETF này
WIMA is passively managed, providing adaptive exposure to US t-bills and international stocks ex-NA. The fund utilizes a trend-following signal based on a 200-day moving average crossover, where the ratio of the indexs current price to its 200-day average determines the allocation. If the ratio remains above 1.01 for two days, the portfolio fully allocates to stocks. Conversely, a ratio of 1.01 or below shifts it to T-bills. The fund also incorporates a breadth overlay that can trigger an early re-entry into equities. If more than 15% of the index constituents trade above their own 200-day averages, even while the system is allocated to T-bills. Additionally, a 5% stop-loss triggers a rebalance back into treasuries if the market declines sharply following an equity allocation. WIMA may use futures, ETFs, money market instruments, and cash equivalents to obtain or hedge exposure. Because the strategy adjusts allocations actively and frequently, a high portfolio turnover is expected.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +4.04% | +4.16% | — | — | — | — | — | — | +12.60% |
| Tổng lợi nhuận | +4.04% | +5.21% | — | — | — | — | — | — | +13.74% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.42% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $42.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến May 15, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 489 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ASML HOLDING NV | — | 3.23% | 1.33K | $2.1M |
| 2 | HSBC HOLDINGS PLC | — | 1.81% | 65.21K | $1.2M |
| 3 | SHELL PLC | — | 1.58% | 24.33K | $1.0M |
| 4 | NOVARTIS AG-REG | — | 1.55% | 6.80K | $1.0M |
| 5 | ROCHE HOLDING AG | — | 1.41% | 2.27K | $926.8K |
| 6 | NESTLE SA-REG | — | 1.33% | 8.88K | $872.1K |
| 7 | Softbank Group Corp | — | 1.26% | 22.55K | $822.7K |
| 8 | MITSUBISHI UFJ FINANCIAL GRO | — | 1.22% | 44.09K | $802.1K |
| 9 | SIEMENS AG-REG | — | 1.20% | 2.45K | $783.9K |
| 10 | ASTRAZENECA PLC | — | 1.19% | 4.20K | $778.3K |
| 11 | TOTALENERGIES SE | — | 1.13% | 8.08K | $738.4K |
| 12 | TOYOTA MOTOR CORP | — | 1.11% | 38.10K | $724.7K |
| 13 | BHP GROUP LTD | — | 1.08% | 15.75K | $706.4K |
| 14 | BANCO SANTANDER SA | — | 0.99% | 54.03K | $646.6K |
| 15 | COMMONWEALTH BANK OF AUSTRAL | — | 0.96% | 5.58K | $630.7K |
| 16 | ABB LTD-REG | — | 0.93% | 5.73K | $606.6K |
| 17 | ALLIANZ SE-REG | — | 0.90% | 1.32K | $587.2K |
| 18 | UNICREDIT SPA | — | 0.85% | 6.63K | $560.1K |
| 19 | SAP SE | — | 0.84% | 3.34K | $550.8K |
| 20 | SCHNEIDER ELECTRIC SE | — | 0.83% | 1.73K | $546.2K |
| 21 | MITSUBISHI CORP | — | 0.82% | 14.43K | $536.7K |
| 22 | UBS GROUP AG-REG | — | 0.82% | 11.59K | $536.2K |
| 23 | ADVANTEST CORP | — | 0.80% | 2.90K | $524.7K |
| 24 | TOKYO ELECTRON LTD | — | 0.79% | 1.60K | $518.0K |
| 25 | HITACHI LTD | — | 0.78% | 17.27K | $510.1K |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 0.95% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $0.4200 |
| Tần suất | Irregular | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Jun 25, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.4200 (Jun 29, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Jun 25, 2026 | Jun 25, 2026 | Jun 29, 2026 | $0.4200 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 1.18K | Khối lượng trung bình | 2.50K |
| AUM | $72.4M | Chênh lệch giá/NAV | +0.41% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $0.00 | 0.00% | $72.4M → $72.4M |
| 1 Tuần | $202.1K | +0.28% | $71.5M → $72.4M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về WIMA
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
WIMA