Giới thiệu về ETF này
The investment seeks current income with the potential for long-term capital appreciation, while also seeking to protect principal during unfavorable market conditions. The fund will seek to invest in U.S. fixed income securities the sub-advisor to the fund and an affiliate of the advisor, believes display attractive prospects for current income with the potential for long-term capital appreciation under then current market conditions.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +0.38% | +0.88% | +1.56% | +0.29% | +5.06% | — | — | — | -7.53% |
| Tổng lợi nhuận | +0.35% | +1.59% | +3.42% | +1.35% | +9.11% | — | — | — | -1.94% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày May 28, 2021. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.77% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $77.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Phân bổ theo ngành
Phân phối
| Yield (TTM) | — | Đã chi trả (12 tháng qua) | — |
| Tần suất | Monthly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Apr 13, 2021 | Lần thanh toán gần nhất | $0.0710 |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Apr 13, 2021 | — | — | $0.0710 |
| Mar 16, 2021 | Mar 17, 2021 | Mar 18, 2021 | $0.0580 |
| Feb 09, 2021 | Feb 10, 2021 | Feb 11, 2021 | $0.0580 |
| Dec 29, 2020 | Dec 30, 2020 | Dec 31, 2020 | $0.1310 |
| Nov 17, 2020 | Nov 18, 2020 | Nov 19, 2020 | $0.0660 |
| Oct 20, 2020 | Oct 21, 2020 | Oct 22, 2020 | $0.0090 |
| Sep 15, 2020 | Sep 16, 2020 | Sep 17, 2020 | $0.0600 |
| Aug 18, 2020 | Aug 19, 2020 | Aug 20, 2020 | $0.0690 |
| Jul 14, 2020 | Jul 15, 2020 | Jul 16, 2020 | $0.0780 |
| Jun 26, 2020 | Jun 29, 2020 | Jun 30, 2020 | $0.0570 |
| May 19, 2020 | May 20, 2020 | May 21, 2020 | $0.0680 |
| Apr 14, 2020 | Apr 15, 2020 | Apr 16, 2020 | $0.0160 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 2.73K | Khối lượng trung bình | 14.41K |
| AUM | $7.8M | Chênh lệch giá/NAV | +0.06% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về WBIN
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
WBIN