Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

VUG Vanguard Morningstar Growth ETF

87.41 0.01 (+0.01%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước87.40 Biên độ trong ngày87.00 – 87.61
Biên độ 52 Tuần69.63 – 90.60 Khối lượng giao dịch3.35M
Khối lượng TB7.14M AUM$372.00B (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.03% Yield (TTM)1.80%
NAV87.37 Chênh lệch giá/NAV+0.05% tham chiếu
Ngày thành lậpJan 26, 2004 Danh mục nắm giữ166
Nhà phát hànhVanguard Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcTechnology Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP922908736 ISINUS9229087369
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

This exchange-traded fund (ETF) is designed to mirror the investment performance of the CRSP US Large Cap Growth Index. It provides investors with a straightforward avenue to gain exposure to a broad spectrum of America's leading growth-oriented enterprises. The fund operates on a passively managed basis, utilizing a full-replication methodology to meticulously track its benchmark index. For approximately 75% of its total holdings, the fund adheres to strict concentration guidelines: it is generally prohibited from purchasing more than 10% of the voting shares of any single issuer or allowing its investment in any one issuer to exceed 5% of its overall assets. However, these limits may be adjusted if necessary to closely match the composition of its target index, and they do not apply to securities issued by the U.S. government or its associated agencies.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +4.70% -0.91% +13.04% +7.49% +14.59% +23.33% +11.72% +16.67% +11.02%
Tổng lợi nhuận +4.70% -0.79% +13.29% +7.73% +15.09% +23.95% +12.33% +17.64% +12.18%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 25, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.03% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$3.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 25, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 150 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 NVIDIA Corp NVDA 12.81% 237.74M $47.73B
2 Apple Inc AAPL 12.60% 151.90M $46.92B
3 Microsoft Corp MSFT 9.59% 76.89M $35.73B
4 Alphabet Inc GOOGL 5.80% 60.65M $21.60B
5 Amazon.com Inc AMZN 5.15% 70.66M $19.19B
6 Alphabet Inc GOOG 4.63% 48.32M $17.23B
7 Broadcom Inc AVGO 4.46% 42.71M $16.63B
8 Meta Platforms Inc META 3.41% 22.79M $12.69B
9 Eli Lilly & Co LLY 2.72% 8.81M $10.12B
10 Tesla Inc TSLA 2.44% 29.26M $9.10B
11 Advanced Micro Devices Inc AMD 2.17% 16.97M $8.08B
12 Visa Inc V 1.66% 16.90M $6.19B
13 Mastercard Inc MA 1.27% 8.29M $4.75B
14 Costco Wholesale Corp COST 1.19% 4.65M $4.43B
15 Applied Materials Inc AMAT 1.13% 8.31M $4.22B
16 Lam Research Corp LRCX 1.03% 13.09M $3.84B
17 Netflix Inc NFLX 0.85% 44.34M $3.18B
18 Palo Alto Networks Inc PANW 0.77% 8.66M $2.87B
19 Palantir Technologies Inc PLTR 0.76% 23.03M $2.83B
20 GE Vernova Inc GEV 0.75% 2.84M $2.81B
21 KLA Corp KLAC 0.68% 13.77M $2.52B
22 Oracle Corp ORCL 0.63% 18.18M $2.36B
23 Amphenol Corp APH 0.57% 13.12M $2.11B
24 Arista Networks Inc ANET 0.55% 11.45M $2.07B
25 McDonald's Corp MCD 0.55% 7.57M $2.05B
Hiển thị tất cả 150 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 56.32%
Dịch vụ Truyền thông 15.45%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 11.50%
Công nghiệp 4.81%
Y tế 4.59%
Dịch vụ Tài chính 4.14%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 1.39%
Bất động sản 0.98%
Vật liệu Cơ bản 0.52%
Năng lượng 0.30%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 98.97%
Singapore (developed) 0.55%
Other 0.32%
Canada (developed) 0.16%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.80% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.5762
Tần suấtQuarterly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 26, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0923 (Jun 30, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-20.93% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)-2.85% / -0.56%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 26, 2026Jun 26, 2026 Jun 30, 2026$0.0923
Mar 27, 2026Mar 27, 2026 Mar 31, 2026$0.4778
Dec 22, 2025Dec 22, 2025 Dec 24, 2025$0.4993
Sep 29, 2025Sep 29, 2025 Oct 01, 2025$0.5068
Jun 30, 2025Jun 30, 2025 Jul 02, 2025$0.5044
Mar 27, 2025Mar 27, 2025 Mar 31, 2025$0.5000
Dec 23, 2024Dec 23, 2024 Dec 26, 2024$0.5344
Sep 26, 2024Sep 26, 2024 Sep 30, 2024$0.4546
Jun 27, 2024Jun 27, 2024 Jul 01, 2024$0.4560
Mar 21, 2024Mar 22, 2024 Mar 26, 2024$0.4676
Dec 21, 2023Dec 22, 2023 Dec 27, 2023$0.5847
Sep 21, 2023Sep 22, 2023 Sep 26, 2023$0.3759

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm17.70% / 19.77% Sharpe 1Y / 3Y0.748 / 1.16
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-16.53% / -22.83% Sortino 1Y1.08
Beta so với S&P 500 (3 năm)1.23 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.953
Độ lệch giảm 1 năm12.23% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.72% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 26, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay3.35M Khối lượng trung bình7.14M
AUM$372.00B Chênh lệch giá/NAV+0.05%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $372.00B → $372.00B
1 Tuần $2.24B +0.60% $372.00B → $372.00B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về VUG

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về VUG →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường