Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

VT Vanguard Total World Stock ETF

157.80 0.69 (+0.44%)

Báo giá tính đến Oct 20, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước157.11 Biên độ trong ngày156.76 – 158.40
Biên độ 52 Tuần133.65 – 162.71 Khối lượng giao dịch2.36M
Khối lượng TB2.80M AUM$101.20B (Oct 20, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.06% Yield (TTM)1.54%
NAV156.66 Chênh lệch giá/NAV+0.73% tham chiếu
Ngày thành lậpJun 24, 2008 Danh mục nắm giữ9773
Nhà phát hànhVanguard Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiFTSE Global All Cap
CUSIP922042742 ISINUS9220427424
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

This exchange-traded fund (ETF) diversifies investments across a broad spectrum of global companies, including those based in the United States and abroad. Its aim is to mirror the performance of the FTSE Global All Cap Index, which spans businesses operating in both well-developed and rapidly expanding markets worldwide. While it presents considerable opportunities for capital appreciation, it also carries a heightened level of risk; its market price may exhibit greater volatility than funds concentrated on a single country or region. Therefore, this investment is most appropriate for those with an extended time horizon.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 20, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0.91% +1.83% +4.41% +11.38% +13.78% +20.07% +8.06% +10.10% +6.50%
Tổng lợi nhuận -0.91% +2.09% +5.05% +12.33% +15.67% +22.33% +10.22% +12.41% +8.76%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 19, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.06% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$6.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 19, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 3000 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 NVIDIA Corp NVDA 4.54% 20.23M $4.62B
2 Apple Inc AAPL 4.11% 12.54M $4.18B
3 Microsoft Corp MSFT 3.25% 6.44M $3.30B
4 Amazon.com Inc AMZN 2.06% 8.41M $2.10B
5 Alphabet Inc GOOGL 1.73% 5.12M $1.76B
6 Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd 2330.TW 1.63% 21.10M $1.65B
7 Broadcom Inc AVGO 1.39% 4.03M $1.42B
8 Meta Platforms Inc META 1.36% 1.91M $1.38B
9 Alphabet Inc GOOG 1.36% 4.05M $1.38B
10 Micron Technology Inc MU 1.02% 977.59K $1.04B
11 Tesla Inc TSLA 0.88% 2.53M $898.8M
12 Advanced Micro Devices Inc AMD 0.85% 1.41M $863.0M
13 Eli Lilly & Co LLY 0.79% 692.23K $801.0M
14 Samsung Electronics Co Ltd 005930.KS 0.77% 4.01M $786.9M
15 JPMorgan Chase & Co JPM 0.75% 2.32M $766.6M
16 Berkshire Hathaway Inc BRK-B 0.70% 1.43M $710.3M
17 SK hynix Inc 000660.KS 0.63% 498.17K $644.3M
18 ASML Holding NV ASML.AS 0.59% 334.94K $600.2M
19 ExxonMobil Holdings Corp XOM 0.57% 3.57M $580.8M
20 Johnson & Johnson JNJ 0.54% 2.09M $552.9M
21 SLBBH1142 — 0.54% 5.52M $551.6M
22 Visa Inc V 0.52% 1.47M $527.1M
23 Intel Corp INTC 0.47% 3.96M $476.4M
24 AbbVie Inc ABBV 0.40% 1.54M $401.8M
25 MKTLIQ 12/31/2049 — 0.39% 399.62M $399.6M
Hiển thị tất cả 3000 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 31.89%
Dịch vụ Tài chính 15.56%
Công nghiệp 10.54%
Y tế 8.46%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 8.12%
Dịch vụ Truyền thông 7.25%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 4.33%
Vật liệu Cơ bản 4.06%
Năng lượng 3.90%
Tiện ích 2.23%
Bất động sản 2.09%
Tiền mặt & khác 1.57%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 62.43%
Japan (developed) 6.03%
Taiwan (emerging) 3.51%
United Kingdom (developed) 3.09%
Canada (developed) 2.97%
China (emerging) 2.62%
Korea 2.53%
Switzerland (developed) 1.81%
France (developed) 1.81%
Germany (developed) 1.71%
India (emerging) 1.60%
Australia (developed) 1.55%
Netherlands (developed) 1.10%
Spain (developed) 0.80%
Italy (developed) 0.74%
Sweden (developed) 0.72%
Hong Kong (developed) 0.45%
Brazil (emerging) 0.45%
Singapore (developed) 0.37%
South Africa (emerging) 0.36%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.54% Đã chi trả (12 tháng qua)$2.4135
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 18, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.4084 (Sep 22, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+3.34% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+6.84% / +6.99%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 18, 2026Sep 18, 2026 Sep 22, 2026$0.4084
Jun 18, 2026Jun 18, 2026 Jun 23, 2026$0.5627
Mar 20, 2026Mar 20, 2026 Mar 24, 2026$0.3272
Dec 19, 2025Dec 19, 2025 Dec 23, 2025$1.1152
Sep 19, 2025Sep 19, 2025 Sep 23, 2025$0.4781
Jun 20, 2025Jun 20, 2025 Jun 24, 2025$0.5947
Mar 21, 2025Mar 21, 2025 Mar 25, 2025$0.3852
Dec 20, 2024Dec 20, 2024 Dec 24, 2024$0.8774
Sep 20, 2024Sep 20, 2024 Sep 24, 2024$0.4174
Jun 21, 2024Jun 21, 2024 Jun 25, 2024$0.5779
Mar 15, 2024Mar 18, 2024 Mar 20, 2024$0.4212
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 21, 2023$0.8008

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm13.97% / 14.46% Sharpe 1Y / 3Y0.915 / 1.36
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-9.67% / -16.52% Sortino 1Y1.36
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.912 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.961
Độ lệch giảm 1 năm9.37% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.08% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 20, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay2.36M Khối lượng trung bình2.80M
AUM$101.20B Chênh lệch giá/NAV+0.73%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $101.20B → $101.20B
1 Tháng $423.7M +0.42% $101.70B → $101.20B
1 Tuần $1.19B +1.17% $101.70B → $101.20B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về VT

Seeking International Diversification? Is VT or IXUS a Better Core Holding for Long-Term Investors? ↗ VT includes U.S. equities with a 30% tech weighting, while IXUS focuses on non-U.S. markets and offers a 3.0% dividend yield for income investors. Fool - Investing News · Oct 19, 16:00 UTC Vanguard Total World Stock ETF $VT Stock Position Decreased by Avior Wealth Management LLC ↗ Avior Wealth Management LLC cut its holdings in Vanguard Total World Stock ETF (NYSEARCA:VT) by 86.7% in the undefined quarter, according to its most… Defense World · Oct 15, 06:08 UTC First Citizens Bank & Trust Co. Makes New Investment in Vanguard Total World Stock ETF $VT ↗ First Citizens Bank and Trust Co. bought a new position in shares of Vanguard Total World Stock ETF (NYSEARCA:VT) in the undefined quarter, according… Defense World · Oct 15, 05:32 UTC Vanguard Total World Stock ETF $VT Shares Sold by Forvis Mazars Wealth Advisors LLC ↗ Forvis Mazars Wealth Advisors LLC cut its position in shares of Vanguard Total World Stock ETF (NYSEARCA:VT) by 66.6% during the undefined quarter… Defense World · Oct 15, 04:17 UTC Inflation Calls for Real Assets & Global Infrastructure ↗ Investors and central banks alike have been tangling with the threat of inflation for the better half of 2026. Key Takeaways: Given the persistent… ETF Trends · Oct 20, 20:08 UTC JEPI Pays Monthly, Which Makes the Wash Sale Rule Hard to Dodge. One Month's Reinvestment Was 0.598% of the Position ↗ JEPI's monthly distribution schedule creates a trap that catches even careful tax-loss harvesters off guard, and the 30-day wash sale window reaches… 24/7 Wall Street · Oct 20, 20:03 UTC
Tất cả tin tức về VT →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường