Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

VSS Vanguard FTSE All-World ex-US Small-Cap ETF

152.33 -1.92 (-1.24%)

Báo giá tính đến Oct 14, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước154.25 Biên độ trong ngày151.88 – 153.31
Biên độ 52 Tuần136.63 – 162.91 Khối lượng giao dịch130.66K
Khối lượng TB215.21K AUM$14.50B (Oct 15, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.06% Yield (TTM)2.92%
NAV152.60 Chênh lệch giá/NAV-0.18% tham chiếu
Ngày thành lậpApr 02, 2009 Danh mục nắm giữ4816
Nhà phát hànhVanguard Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiFTSE All-World
CUSIP922042718 ISINUS9220427184
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

This ETF, known as the Vanguard FTSE All-World ex-US Small-Cap ETF, is designed to mirror the performance of the FTSE Global Small Cap ex US Index. It offers investors a straightforward avenue for achieving comprehensive exposure to a broad array of smaller companies in both established and developing markets worldwide, specifically outside the United States. The fund is managed passively, employing an index sampling technique to achieve its investment objective.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 15, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -2.72% +0.76% -1.55% +7.62% +8.89% +14.09% +2.45% +4.74% +6.33%
Tổng lợi nhuận -2.72% +0.76% -1.01% +8.21% +12.09% +17.64% +5.53% +7.73% +9.31%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 13, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.06% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$6.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 14, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 3000 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 SLBBH1142 — 5.90% 9.06M $906.3M
2 Yuan Renminbi — 1.99% 2.05B $305.4M
3 Hudbay Minerals Inc HBM.TO 0.31% 1.64M $46.9M
4 Taiwan Union Technology Corp 6274.TWO 0.28% 965.00K $43.6M
5 Eldorado Gold Corp ELD.TO 0.27% 921.31K $41.3M
6 DPM Metals Inc DPM.TO 0.24% 824.28K $37.3M
7 LandMark Optoelectronics Corp 3081.TWO 0.23% 315.96K $35.2M
8 Aritzia Inc ATZ.TO 0.23% 365.91K $34.9M
9 Gaztransport Et Technigaz SA GTT.PA 0.22% 141.08K $34.5M
10 Storebrand ASA STB.OL 0.22% 1.54M $33.8M
11 Finning International Inc FTT.TO 0.21% 497.84K $32.7M
12 Kinsus Interconnect Technology Corp 3189.TW 0.21% 1.26M $32.4M
13 Accelleron Industries AG ACLN.SW 0.21% 358.35K $32.3M
14 G Mining Ventures Corp GMIN.TO 0.21% 854.09K $32.2M
15 Subsea 7 SA SUBC.OL 0.21% 863.03K $31.9M
16 MKTLIQ 12/31/2049 — 0.21% 31.54M $31.5M
17 thyssenkrupp AG TKA.DE 0.21% 1.88M $31.5M
18 SSR Mining Inc SSRM.TO 0.20% 835.97K $31.4M
19 Games Workshop Group PLC GAW.L 0.20% 125.16K $31.0M
20 South Bow Corp SOBO.TO 0.20% 802.82K $30.4M
21 Capstone Copper Corp CS.TO 0.19% 2.56M $29.7M
22 Compeq Manufacturing Co Ltd 2313.TW 0.19% 3.78M $29.6M
23 NKT A/S NKT.CO 0.19% 202.75K $28.8M
24 Aedifica SA AED.BR 0.18% 351.61K $27.7M
25 Capital Power Corp CPX.TO 0.18% 592.74K $27.3M
Hiển thị tất cả 3000 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghiệp 20.84%
Công nghệ 14.81%
Vật liệu Cơ bản 13.44%
Dịch vụ Tài chính 11.89%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 10.16%
Bất động sản 7.75%
Y tế 6.70%
Năng lượng 4.82%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 4.31%
Dịch vụ Truyền thông 2.85%
Tiện ích 2.43%

Phân bổ địa lý

Japan (developed) 14.83%
Canada (developed) 10.61%
Taiwan (emerging) 8.92%
United Kingdom (developed) 7.83%
India (emerging) 6.81%
China (emerging) 6.33%
Australia (developed) 4.85%
Korea 4.76%
Sweden (developed) 3.52%
Switzerland (developed) 3.30%
Germany (developed) 3.00%
France (developed) 2.89%
Norway (developed) 2.26%
Denmark (developed) 1.85%
Italy (developed) 1.77%
Spain (developed) 1.33%
Poland (emerging) 1.32%
Israel (developed) 1.31%
Netherlands (developed) 1.28%
Belgium (developed) 1.12%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)2.92% Đã chi trả (12 tháng qua)$4.5081
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 18, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2951 (Sep 22, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+11.38% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+9.99% / +7.57%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 18, 2026Sep 18, 2026 Sep 22, 2026$0.2951
Jun 18, 2026Jun 18, 2026 Jun 23, 2026$0.8586
Dec 19, 2025Dec 19, 2025 Dec 23, 2025$3.3544
Sep 19, 2025Sep 19, 2025 Sep 23, 2025$0.7622
Jun 20, 2025Jun 20, 2025 Jun 24, 2025$0.7419
Dec 20, 2024Dec 20, 2024 Dec 24, 2024$2.5433
Sep 20, 2024Sep 20, 2024 Sep 24, 2024$0.5594
Jun 21, 2024Jun 21, 2024 Jun 25, 2024$0.8403
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 21, 2023$2.0534
Sep 18, 2023Sep 19, 2023 Sep 21, 2023$0.5617
Jun 20, 2023Jun 21, 2023 Jun 23, 2023$0.9979
Dec 19, 2022Dec 20, 2022 Dec 22, 2022$1.8280

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm16.58% / 15.28% Sharpe 1Y / 3Y0.581 / 0.988
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-11.62% / -15.74% Sortino 1Y0.829
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.739 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.799
Độ lệch giảm 1 năm11.61% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.06% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 14, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay130.66K Khối lượng trung bình215.21K
AUM$14.50B Chênh lệch giá/NAV-0.18%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $14.50B → $14.50B
1 Tháng $1.10B +8.06% $13.60B → $14.50B
1 Tuần $26.3M +0.18% $14.50B → $14.50B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về VSS

Avior Wealth Management LLC Purchases 48,606 Shares of Vanguard FTSE All-World ex-US Small-Cap ETF $VSS ↗ Avior Wealth Management LLC acquired a new position in Vanguard FTSE All-World ex-US Small-Cap ETF (NYSEARCA:VSS) during the third quarter, according… Defense World · Oct 13, 07:22 UTC Oil Futures Fall on Possible Position Adjustments ↗ Oil futures fell in early Asian trade on possible position adjustments after rising overnight but near term losses are likely to be limited by… WSJ · Oct 14, 21:02 UTC Inside the Consumer Price Index: September 2026 ↗ Inflation affects everything from grocery bills to rent, making the Consumer Price Index one of the most closely watched economic indicators. What… ETF Trends · Oct 14, 19:18 UTC AMLP Returned 6.10% Over Ten Years While Its Index Returned 8.07%. The Fund's Own Report Explains Why ↗ AMLP's annual shareholder report quietly names the structural feature that drains returns before investors ever see a price quote, and most holders… 24/7 Wall Street · Oct 14, 19:03 UTC Arrowhead Pharmaceuticals Reports Up to 73% CSF Tau Reduction in Early ARO-MAPT Study ↗ Arrowhead Pharmaceuticals NASDAQ: ARWR presented interim Phase I/II data for ARO-MAPT, an investigational small interfering RNA therapy designed to… MarketBeat · Oct 14, 19:02 UTC 4 Monthly Income ETFs Paying 9.98% to 14.83% ↗ Four ETFs sell options against some of the most volatile corners of the market to generate monthly cash, but the fund paying the most income also… 24/7 Wall Street · Oct 14, 18:03 UTC
Tất cả tin tức về VSS →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường