Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

VSDB Vanguard Short Duration Bond ETF

74,80 -0,0210 (-0,03%)

Báo giá tính đến 2 thg 11, 2026 20:59 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước74,82 Biên độ trong ngày74,63 – 74,92
Biên độ 52 Tuần74,28 – 77,64 Khối lượng giao dịch96,89 N
Khối lượng TB81,69 N AUM1 T US$ (Lớp cổ phần ETF, theo Vanguard, 30 thg 9, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,15% Yield (TTM)4,35%
NAV74,80 Chênh lệch giá/NAV0,00% tham chiếu
Ngày thành lập1 thg 4, 2025 Danh mục nắm giữ1.543
Nhà phát hànhVanguard Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcBonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP922020730 ISINUS9220207305
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

VSDB seeks broad exposure to the global fixed income market, focusing on short-term bonds. It is an actively managed fund comprised of various debt securities by US and non-US issuers, including emerging market countries. Its investments include corporate and government debt, asset-backed and mortgage-backed securities, as well as mortgage-related securities. The fund will hold bonds of any credit quality but caps its high-yield rated securities at 25% of its portfolio making it primarily composed of investment-grade debt. To uphold its short-term claim, it aims to maintain a dollar-weighted average maturity of 1 to 5 years, with an average portfolio duration of 1 to 4 years only. The fund may also invest in options, futures contracts, other swap agreements, and TBA mortgage-backed securities. Note that VSDB plans to have most of its assets denominated in or hedged back to USD, maintaining the ability to invest in foreign-denominated bonds on an unhedged basis.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 23 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +0,44% -1,25% -1,70% -2,20% -2,48% — — — -0,50%
Tổng lợi nhuận +0,84% -0,12% +0,43% +1,15% +2,14% — — — +3,78%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 2 thg 11, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,15% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$15.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 3 thg 11, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 1.543 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 US 2YR NOTE (CBT) Dec26 — 8,06% 443 90,1 Tr US$
2 United States Treasury Note/Bond 3.38%… — 1,94% 220,72 N 21,7 Tr US$
3 MKTLIQ 12/31/2049 — 1,73% 19,38 Tr 19,4 Tr US$
4 United States Treasury Note/Bond 3.88%… — 1,52% 171,12 N 17 Tr US$
5 USD/EUR FWD 20261216 — 1,35% 15,1 Tr 15,1 Tr US$
6 United States Treasury Note/Bond 4.25%… — 1,30% 148,43 N 14,6 Tr US$
7 United States Treasury Note/Bond 0.63%… — 1,25% 146,47 N 13,9 Tr US$
8 United States Treasury Note/Bond 4.50%… — 1,18% 133,47 N 13,2 Tr US$
9 United States Treasury Note/Bond 4.13%… — 1,05% 119,29 N 11,7 Tr US$
10 United States Treasury Note/Bond 4.25%… — 1,03% 116,24 N 11,5 Tr US$
11 United States Treasury Note/Bond 3.88%… — 1,02% 115 N 11,3 Tr US$
12 Fannie Mae or Freddie Mac 6.00% 10/13/2026 — 1,01% 115 N 11,3 Tr US$
13 United States Treasury Note/Bond 3.63%… — 0,91% 105,91 N 10,2 Tr US$
14 United States Treasury Note/Bond 3.88%… — 0,85% 97,88 N 9,5 Tr US$
15 Ginnie Mae 5.50% 10/20/2026 — 0,66% 77,5 N 7,4 Tr US$
16 Government National Mortgage Association 4.50%… — 0,66% 76,17 N 7,3 Tr US$
17 United States Treasury Note/Bond 4.13%… — 0,59% 68,39 N 6,6 Tr US$
18 Fannie Mae or Freddie Mac 5.50% 10/13/2026 — 0,55% 65 N 6,2 Tr US$
19 Dominican Republic International Bond 4.50%… — 0,53% 63,5 N 6 Tr US$
20 United States Treasury Note/Bond 3.50%… — 0,52% 59,71 N 5,8 Tr US$
21 United States Treasury Note/Bond 3.88%… — 0,51% 60,07 N 5,7 Tr US$
22 United States Treasury Note/Bond 0.63%… — 0,48% 63,42 N 5,4 Tr US$
23 United States Treasury Note/Bond 4.88%… — 0,46% 52,2 N 5,2 Tr US$
24 SA Global Sukuk Ltd 4.25% 10/02/2029 — 0,46% 54 N 5,2 Tr US$
25 Hazine Mustesarligi Varlik Kiralama AS 6.50%… — 0,44% 50 N 4,9 Tr US$
Hiển thị tất cả 1.543 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân phối

Yield (TTM)4,35% Đã chi trả (12 tháng qua)$3.2571
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất2 thg 11, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2890 (4 thg 11, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
2 thg 11, 20262 thg 11, 2026 4 thg 11, 2026$0.2890
1 thg 10, 20261 thg 10, 2026 5 thg 10, 2026$0.2866
1 thg 9, 20261 thg 9, 2026 3 thg 9, 2026$0.2844
3 thg 8, 20263 thg 8, 2026 5 thg 8, 2026$0.2944
1 thg 7, 20261 thg 7, 2026 6 thg 7, 2026$0.2854
1 thg 6, 20261 thg 6, 2026 3 thg 6, 2026$0.1781
1 thg 5, 20261 thg 5, 2026 5 thg 5, 2026$0.2650
1 thg 4, 20261 thg 4, 2026 6 thg 4, 2026$0.2788
2 thg 3, 20262 thg 3, 2026 4 thg 3, 2026$0.1751
2 thg 2, 20262 thg 2, 2026 4 thg 2, 2026$0.2151
18 thg 12, 202518 thg 12, 2025 22 thg 12, 2025$0.4347
1 thg 12, 20251 thg 12, 2025 3 thg 12, 2025$0.2705

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm1,85% / — Sharpe 1Y / 3Y-0,9940 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-1,53% / — Sortino 1Y-1,42
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,0280 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,4300
Độ lệch giảm 1 năm1,30% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3,99% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 3 thg 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay96,89 N Khối lượng trung bình81,69 N
AUM1 T US$ Chênh lệch giá/NAV0,00%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về VSDB

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về VSDB →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường