Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

VRIG Invesco Variable Rate Investment Grade ETF

25.05 0 (0.00%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước25.05 Biên độ trong ngày25.04 – 25.05
Biên độ 52 Tuần25.00 – 25.18 Khối lượng giao dịch1.25M
Khối lượng TB621.89K AUM$1.87B (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.30% Yield (TTM)4.54%
NAV25.04 Chênh lệch giá/NAV+0.04% tham chiếu
Ngày thành lậpSep 22, 2016 Danh mục nắm giữ360
Nhà phát hànhInvesco Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcBonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP46090A879 ISINUS46090A8797
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The Invesco Variable Rate Investment Grade ETF (VRIG) is an actively managed exchange-traded fund (ETF) primarily designed to generate current income and maintain a low portfolio duration, with capital appreciation serving as a secondary objective. Typically, under normal market conditions, the Fund allocates at least 80% of its net assets, including any borrowed capital, to U.S.-issued, U.S. dollar-denominated, variable rate instruments of investment-grade quality. The sub-adviser, Invesco Advisers, Inc., targets a diverse range of holdings, including floating rate U.S. Treasuries, government-sponsored agency mortgage-backed securities, U.S. Agency debt, structured securities, and floating rate investment-grade corporate instruments. Additionally, the Fund retains the flexibility to invest in other security types detailed in its prospectus, allowing for up to a 20% allocation to non-investment grade securities. As of August 31, 2025, Morningstar Inc. awarded the Fund an overall 5-star rating among 211 eligible funds. It also received 5 stars for the 3-year period (out of 211 funds) and the 5-year period (out of 183 funds), with no 10-year rating available. Morningstar ratings are determined by a risk-adjusted return methodology that weighs monthly performance variations, emphasizing downside risk and valuing consistent results. For comparison purposes, open-end mutual funds and ETFs are grouped together. A minimum three-year performance history is required for a rating. The overall rating represents a weighted average of the available 3-, 5-, and 10-year metrics, inclusive of fees and expenses but exclusive of sales charges. This information is proprietary to Morningstar Inc. and/or its content providers, ©2025, with all rights reserved. It should not be copied or distributed, and its accuracy, completeness, or timeliness is not guaranteed. Neither Morningstar nor its content providers bear responsibility for any damages or losses resulting from its use. Investors should note that past performance offers no assurance of future outcomes. Morningstar's star distribution awards five stars to the top 10% of funds in a category, four stars to the next 22.5%, three stars to the subsequent 35%, two stars to the following 22.5%, and one star to the lowest 10%. These ratings are subject to monthly adjustments. Furthermore, if fees had not been waived or expenses reimbursed, either currently or historically, the Morningstar rating would have been lower. Ratings for alternative share classes may also differ based on varying performance characteristics.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0.12% -0.20% -0.12% -0.20% -0.32% +0.09% -0.05% +0.02% +0.02%
Tổng lợi nhuận -0.12% +0.16% +1.33% +2.45% +3.56% +5.34% +4.51% +3.42% +3.40%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.30% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$30.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 363 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 United States Treasury Floating Rate Note 4.19%… — 7.28% 136.75M $136.9M
2 United States Treasury Floating Rate Note 4.14%… — 4.76% 89.50M $89.5M
3 United States Treasury Floating Rate Note 4.28%… — 3.69% 69.25M $69.4M
4 United States Treasury Floating Rate Note 4.25%… — 2.13% 40.00M $40.0M
5 United States Treasury Note/Bond 4.13%… — 1.79% 34.10M $33.7M
6 United States Treasury Floating Rate Note 4.19%… — 0.91% 17.00M $17.0M
7 Connecticut Avenue Securities Trust 2022-R06… — 0.84% 15.50M $15.8M
8 Citigroup Inc 5.25% 05/07/2031 — 0.76% 13.99M $14.3M
9 Connecticut Avenue Securities Trust 2021-R03… — 0.74% 13.97M $14.0M
10 Freddie Mac STACR REMIC Trust 2022-DNA2 7.44%… — 0.74% 13.85M $14.0M
11 Freddie Mac STACR REMIC Trust 2023-DNA2 6.94%… — 0.70% 12.77M $13.2M
12 Connecticut Avenue Securities Trust 2022-R04… — 0.66% 12.30M $12.4M
13 Connecticut Avenue Securities Trust 2022-R02… — 0.66% 12.28M $12.3M
14 Freddie Mac REMICS 4.64% 02/25/2056 — 0.66% 12.79M $12.3M
15 Connecticut Avenue Securities Trust 2022-R03… — 0.64% 11.85M $12.0M
16 OBX 2026-HE2 Trust 5.04% 06/25/2056 — 0.64% 11.95M $11.9M
17 Connecticut Avenue Securities Trust 2025-R03… — 0.62% 11.51M $11.6M
18 SCG Commercial Mortgage Trust 2025-FLWR 5.07%… — 0.61% 11.45M $11.4M
19 SHRN Trust 2025-MF18 5.02% 10/15/2040 — 0.61% 11.46M $11.4M
20 Freddie Mac STACR REMIC Trust 2024-HQA2 4.89%… — 0.61% 11.40M $11.4M
21 Pagaya AI Debt Grantor Trust 2026-R3 5.16%… — 0.57% 10.66M $10.6M
22 Freddie Mac STACR REMIC Trust 2023-DNA1 5.80%… — 0.56% 10.43M $10.5M
23 Freddie Mac STACR REMIC Trust 2022-DNA4 8.94%… — 0.54% 10.00M $10.2M
24 Freddie Mac STACR REMIC Trust 2023-HQA2 7.04%… — 0.54% 9.90M $10.2M
25 Nationwide Building Society 4.90% 09/30/2030 — 0.54% 10.00M $10.1M
Hiển thị tất cả 363 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 98.95%
Dịch vụ Tài chính 1.05%

Phân bổ địa lý

Other 52.02%
United States (developed) 36.49%
United Kingdom (developed) 3.61%
France (developed) 2.43%
Japan (developed) 2.15%
Canada (developed) 1.07%
Sweden (developed) 0.71%
Netherlands (developed) 0.69%
Spain (developed) 0.67%
South Korea (emerging) 0.16%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)4.54% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.1385
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 21, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0912 (Sep 25, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-13.94% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)-6.34% / +41.32%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 21, 2026Sep 21, 2026 Sep 25, 2026$0.0912
Aug 24, 2026Aug 24, 2026 Aug 28, 2026$0.0912
Jul 20, 2026Jul 20, 2026 Jul 24, 2026$0.0922
Jun 22, 2026Jun 22, 2026 Jun 26, 2026$0.0919
May 18, 2026May 18, 2026 May 22, 2026$0.0937
Apr 20, 2026Apr 20, 2026 Apr 24, 2026$0.0868
Mar 23, 2026Mar 23, 2026 Mar 27, 2026$0.0931
Feb 23, 2026Feb 23, 2026 Feb 27, 2026$0.0968
Jan 20, 2026Jan 20, 2026 Jan 23, 2026$0.0998
Dec 22, 2025Dec 22, 2025 Dec 26, 2025$0.0961
Nov 24, 2025Nov 24, 2025 Nov 28, 2025$0.1042
Oct 20, 2025Oct 20, 2025 Oct 24, 2025$0.1014

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm0.73% / 0.86% Sharpe 1Y / 3Y-0.575 / 1.54
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-0.48% / -0.76% Sortino 1Y-0.776
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.012 Tương quan với S&P 500 (1 năm)-0.049
Độ lệch giảm 1 năm0.54% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay1.25M Khối lượng trung bình621.89K
AUM$1.87B Chênh lệch giá/NAV+0.04%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $105.6K +0.01% $1.87B → $1.87B
1 Tháng -$56.3M -2.92% $1.93B → $1.87B
1 Tuần $16.7M +0.90% $1.85B → $1.87B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về VRIG

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Forget T-Bills. These Box Spread ETFs Pay the Same Rate With Minimal Taxable Yield ↗ Treasury bills look tempting right now, but a growing category of options-based ETFs promises a similar yield while keeping the IRS largely out of… 24/7 Wall Street · Oct 10, 22:20 UTC Ethereum ETFs Have Had Nine Straight Days of Outflows and Lost $2 Billion in Assets. Is Wall Street Giving Up on ETH? ↗ Ethereum ETFs just logged nine straight sessions of outflows and shed nearly $2 billion in assets, but the real story behind those numbers tells a… 24/7 Wall Street · Oct 10, 18:35 UTC Eight Altcoins Have Surged Three Times More Than Bitcoin in 30 Days. Is Altcoin Season Here, or Is This Just a Momentary Uptick? ↗ Eight altcoins are trouncing Bitcoin's returns over the past month, sparking talk of a long-awaited altcoin season. But a closer look at the weekly… 247 Wallst · Oct 10, 16:15 UTC Forget JEPI: Goldman's Income Fund Held Its Payment Steady While JEPI's Shrank ↗ JEPI has dominated the covered-call income space for years, but a younger Goldman Sachs rival has been quietly outpacing it on both total return and… 24/7 Wall Street · Oct 10, 16:03 UTC How Much Does a 57-Year-Old Need in a Roth IRA to Collect $5,050 a Month Tax-Free for Life? ↗ A seven-fund Roth portfolio built around option income, private lending, and net-lease rent can generate $60,000 a year tax-free, but a 57-year-old… 247 Wallst · Oct 10, 13:29 UTC Could Buying This 1 Cryptocurrency Make You Rich? ↗ NEAR Protocol is soaring in value this year, but how long can it keep up this performance? Fool - Investing News · Oct 10, 12:28 UTC
Tất cả tin tức về VRIG →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường