Giới thiệu về ETF này
The Vanguard Core-Plus Bond ETF (VPLS) is an actively managed investment vehicle aiming for broad diversification, primarily targeting the U.S. bond market comprised of investment-grade securities. It also strategically incorporates a portion of higher-risk, below-investment-grade bonds and international debt, notably from developing economies. As a cost-efficient option, the fund allocates capital across a spectrum of fixed-income assets, including U.S. government (Treasury) bonds, mortgage-backed instruments, corporate debt, and emerging market sovereign or corporate debt. These holdings span a range of yields, durations, and credit ratings. Its strategy employs a rigorous, risk-managed methodology to surpass its designated benchmark. This is achieved through careful selection of individual securities, strategic allocation across different market sectors, and skilled management of interest rate sensitivity (duration). As is typical for fixed-income portfolios, this ETF is susceptible to interest rate fluctuations. A rise in prevailing interest rates can lead to a decline in the value of the underlying bonds, consequently diminishing the fund's net asset value. Given its anticipated moderate exposure to debt with lower credit ratings, the fund also carries credit risk. Should an issuer's financial health or ability to meet timely interest and principal obligations be perceived negatively, the value of those bonds may fall. Because this fund strategically invests across the full spectrum of the fixed-income market – encompassing various sectors, maturities, and credit qualities – it can serve as a foundational bond allocation for investors who are comfortable with an elevated level of risk within their fixed-income portfolio. It's important to note that the Vanguard Core-Plus Bond ETF operates independently and should not be confused with the Vanguard Core-Plus Bond Index ETF (BNDP) or the Vanguard Core-Plus Bond Fund (VCPIX and VCPAX). Variations in their respective sizes, investment methodologies, and specific portfolio assets are likely to result in divergent performance outcomes among these offerings.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 13, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | -1.61% | -3.39% | -4.92% | -5.22% | -5.86% | — | — | — | -0.63% |
| Tổng lợi nhuận | -1.61% | -3.00% | -3.47% | -2.73% | -2.06% | — | — | — | +3.66% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 12, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.20% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $20.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Oct 11, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 3000 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MKTLIQ 12/31/2049 | — | 1.76% | 345.55K | $34.6M |
| 2 | PMT Loan Trust 2026-INV1 4.94% 01/25/2057 | — | 0.93% | 183.37K | $18.2M |
| 3 | Fannie Mae REMICS 4.74% 04/25/2056 | — | 0.80% | 157.39K | $15.6M |
| 4 | United States Treasury Note/Bond 3.75%… | — | 0.76% | 150.00K | $14.9M |
| 5 | United States Treasury Note/Bond 4.00%… | — | 0.73% | 145.00K | $14.3M |
| 6 | United States Treasury Note/Bond 4.00%… | — | 0.70% | 138.94K | $13.7M |
| 7 | United States Treasury Note/Bond 3.50%… | — | 0.69% | 136.80K | $13.5M |
| 8 | International Bank for Reconstruction &… | — | 0.68% | 134.90K | $13.4M |
| 9 | United States Treasury Note/Bond 3.63%… | — | 0.62% | 125.00K | $12.2M |
| 10 | Fannie Mae or Freddie Mac 2.00% 09/14/2026 | — | 0.60% | 150.00K | $11.7M |
| 11 | Fannie Mae Pool 5.00% 02/01/2056 | — | 0.59% | 119.24K | $11.6M |
| 12 | Freddie Mac Pool 4.00% 06/01/2052 | — | 0.57% | 122.01K | $11.2M |
| 13 | Fannie Mae REMICS 4.64% 07/25/2055 | — | 0.56% | 109.73K | $10.9M |
| 14 | United States Treasury Note/Bond 3.63%… | — | 0.53% | 105.00K | $10.4M |
| 15 | Fannie Mae REMICS 5.09% 06/25/2056 | — | 0.47% | 92.62K | $9.3M |
| 16 | Asian Development Bank 4.63% 08/26/2036 | — | 0.44% | 88.36K | $8.7M |
| 17 | United States Treasury Note/Bond 4.13%… | — | 0.42% | 83.00K | $8.2M |
| 18 | United States Treasury Note/Bond 3.50%… | — | 0.40% | 80.00K | $7.9M |
| 19 | OBX 2026-INV2 Trust 5.39% 04/25/2056 | — | 0.40% | 78.93K | $7.8M |
| 20 | Fannie Mae or Freddie Mac 3.00% 09/14/2026 | — | 0.39% | 90.00K | $7.7M |
| 21 | OBX 2026-INV4 Trust 5.34% 05/25/2056 | — | 0.39% | 76.42K | $7.7M |
| 22 | United States Treasury Note/Bond 1.25%… | — | 0.38% | 80.00K | $7.5M |
| 23 | Eskom Holdings 4.31% 07/23/2027 | — | 0.38% | 74.65K | $7.4M |
| 24 | Mexican Bonos 7.75% 11/23/2034 | — | 0.37% | 1.35M | $7.3M |
| 25 | Freddie Mac REMICS 3.00% 04/15/2046 | — | 0.37% | 81.77K | $7.3M |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ theo ngành
Phân phối
| Yield (TTM) | 4.98% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $3.6854 |
| Tần suất | Monthly | SEC yield | Nguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Oct 01, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.2931 (Oct 05, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | +3.56% | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Oct 01, 2026 | Oct 01, 2026 | Oct 05, 2026 | $0.2931 |
| Sep 01, 2026 | Sep 01, 2026 | Sep 03, 2026 | $0.3000 |
| Aug 03, 2026 | Aug 03, 2026 | Aug 05, 2026 | $0.3056 |
| Jul 01, 2026 | Jul 01, 2026 | Jul 06, 2026 | $0.2909 |
| Jun 01, 2026 | Jun 01, 2026 | Jun 03, 2026 | $0.2911 |
| May 01, 2026 | May 01, 2026 | May 05, 2026 | $0.2842 |
| Apr 01, 2026 | Apr 01, 2026 | Apr 06, 2026 | $0.2945 |
| Mar 02, 2026 | Mar 02, 2026 | Mar 04, 2026 | $0.2632 |
| Feb 02, 2026 | Feb 02, 2026 | Feb 04, 2026 | $0.2868 |
| Dec 18, 2025 | Dec 18, 2025 | Dec 22, 2025 | $0.4957 |
| Dec 01, 2025 | Dec 01, 2025 | Dec 03, 2025 | $0.2891 |
| Nov 03, 2025 | Nov 03, 2025 | Nov 05, 2025 | $0.2912 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | 3.79% / 4.56% | Sharpe 1Y / 3Y | -1.59 / -0.056 |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | -5.05% / -5.05% | Sortino 1Y | -2.09 |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 0.073 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | 0.442 |
| Độ lệch giảm 1 năm | 2.90% | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 4.05% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 13, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 13.19K | Khối lượng trung bình | 255.70K |
| AUM | $1.90B | Chênh lệch giá/NAV | +0.33% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $0.00 | 0.00% | $1.90B → $1.90B |
| 1 Tháng | $128.9M | +7.16% | $1.80B → $1.90B |
| 1 Tuần | -$5.4M | -0.28% | $1.90B → $1.90B |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về VPLS
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
VPLS