Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

VPLS Vanguard Core-Plus Bond ETF

74.14 0.1146 (+0.15%)

Báo giá tính đến Oct 13, 2026 13:37 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước74.03 Biên độ trong ngày74.12 – 74.17
Biên độ 52 Tuần73.44 – 79.41 Khối lượng giao dịch13.19K
Khối lượng TB255.70K AUM$1.90B (Oct 13, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.20% Yield (TTM)4.98%
NAV73.90 Chênh lệch giá/NAV+0.33% tham chiếu
Ngày thành lậpDec 06, 2023 Danh mục nắm giữ1434
Nhà phát hànhVanguard Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcMaterials Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP922020755 ISINUS9220207552
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The Vanguard Core-Plus Bond ETF (VPLS) is an actively managed investment vehicle aiming for broad diversification, primarily targeting the U.S. bond market comprised of investment-grade securities. It also strategically incorporates a portion of higher-risk, below-investment-grade bonds and international debt, notably from developing economies. As a cost-efficient option, the fund allocates capital across a spectrum of fixed-income assets, including U.S. government (Treasury) bonds, mortgage-backed instruments, corporate debt, and emerging market sovereign or corporate debt. These holdings span a range of yields, durations, and credit ratings. Its strategy employs a rigorous, risk-managed methodology to surpass its designated benchmark. This is achieved through careful selection of individual securities, strategic allocation across different market sectors, and skilled management of interest rate sensitivity (duration). As is typical for fixed-income portfolios, this ETF is susceptible to interest rate fluctuations. A rise in prevailing interest rates can lead to a decline in the value of the underlying bonds, consequently diminishing the fund's net asset value. Given its anticipated moderate exposure to debt with lower credit ratings, the fund also carries credit risk. Should an issuer's financial health or ability to meet timely interest and principal obligations be perceived negatively, the value of those bonds may fall. Because this fund strategically invests across the full spectrum of the fixed-income market – encompassing various sectors, maturities, and credit qualities – it can serve as a foundational bond allocation for investors who are comfortable with an elevated level of risk within their fixed-income portfolio. It's important to note that the Vanguard Core-Plus Bond ETF operates independently and should not be confused with the Vanguard Core-Plus Bond Index ETF (BNDP) or the Vanguard Core-Plus Bond Fund (VCPIX and VCPAX). Variations in their respective sizes, investment methodologies, and specific portfolio assets are likely to result in divergent performance outcomes among these offerings.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 13, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -1.61% -3.39% -4.92% -5.22% -5.86% — — — -0.63%
Tổng lợi nhuận -1.61% -3.00% -3.47% -2.73% -2.06% — — — +3.66%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 12, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.20% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$20.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 11, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 3000 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 MKTLIQ 12/31/2049 — 1.76% 345.55K $34.6M
2 PMT Loan Trust 2026-INV1 4.94% 01/25/2057 — 0.93% 183.37K $18.2M
3 Fannie Mae REMICS 4.74% 04/25/2056 — 0.80% 157.39K $15.6M
4 United States Treasury Note/Bond 3.75%… — 0.76% 150.00K $14.9M
5 United States Treasury Note/Bond 4.00%… — 0.73% 145.00K $14.3M
6 United States Treasury Note/Bond 4.00%… — 0.70% 138.94K $13.7M
7 United States Treasury Note/Bond 3.50%… — 0.69% 136.80K $13.5M
8 International Bank for Reconstruction &… — 0.68% 134.90K $13.4M
9 United States Treasury Note/Bond 3.63%… — 0.62% 125.00K $12.2M
10 Fannie Mae or Freddie Mac 2.00% 09/14/2026 — 0.60% 150.00K $11.7M
11 Fannie Mae Pool 5.00% 02/01/2056 — 0.59% 119.24K $11.6M
12 Freddie Mac Pool 4.00% 06/01/2052 — 0.57% 122.01K $11.2M
13 Fannie Mae REMICS 4.64% 07/25/2055 — 0.56% 109.73K $10.9M
14 United States Treasury Note/Bond 3.63%… — 0.53% 105.00K $10.4M
15 Fannie Mae REMICS 5.09% 06/25/2056 — 0.47% 92.62K $9.3M
16 Asian Development Bank 4.63% 08/26/2036 — 0.44% 88.36K $8.7M
17 United States Treasury Note/Bond 4.13%… — 0.42% 83.00K $8.2M
18 United States Treasury Note/Bond 3.50%… — 0.40% 80.00K $7.9M
19 OBX 2026-INV2 Trust 5.39% 04/25/2056 — 0.40% 78.93K $7.8M
20 Fannie Mae or Freddie Mac 3.00% 09/14/2026 — 0.39% 90.00K $7.7M
21 OBX 2026-INV4 Trust 5.34% 05/25/2056 — 0.39% 76.42K $7.7M
22 United States Treasury Note/Bond 1.25%… — 0.38% 80.00K $7.5M
23 Eskom Holdings 4.31% 07/23/2027 — 0.38% 74.65K $7.4M
24 Mexican Bonos 7.75% 11/23/2034 — 0.37% 1.35M $7.3M
25 Freddie Mac REMICS 3.00% 04/15/2046 — 0.37% 81.77K $7.3M
Hiển thị tất cả 3000 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Vật liệu Cơ bản 77.68%
Y tế 22.32%

Phân phối

Yield (TTM)4.98% Đã chi trả (12 tháng qua)$3.6854
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtOct 01, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2931 (Oct 05, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+3.56% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Oct 01, 2026Oct 01, 2026 Oct 05, 2026$0.2931
Sep 01, 2026Sep 01, 2026 Sep 03, 2026$0.3000
Aug 03, 2026Aug 03, 2026 Aug 05, 2026$0.3056
Jul 01, 2026Jul 01, 2026 Jul 06, 2026$0.2909
Jun 01, 2026Jun 01, 2026 Jun 03, 2026$0.2911
May 01, 2026May 01, 2026 May 05, 2026$0.2842
Apr 01, 2026Apr 01, 2026 Apr 06, 2026$0.2945
Mar 02, 2026Mar 02, 2026 Mar 04, 2026$0.2632
Feb 02, 2026Feb 02, 2026 Feb 04, 2026$0.2868
Dec 18, 2025Dec 18, 2025 Dec 22, 2025$0.4957
Dec 01, 2025Dec 01, 2025 Dec 03, 2025$0.2891
Nov 03, 2025Nov 03, 2025 Nov 05, 2025$0.2912

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm3.79% / 4.56% Sharpe 1Y / 3Y-1.59 / -0.056
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-5.05% / -5.05% Sortino 1Y-2.09
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.073 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.442
Độ lệch giảm 1 năm2.90% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 13, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay13.19K Khối lượng trung bình255.70K
AUM$1.90B Chênh lệch giá/NAV+0.33%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $1.90B → $1.90B
1 Tháng $128.9M +7.16% $1.80B → $1.90B
1 Tuần -$5.4M -0.28% $1.90B → $1.90B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về VPLS

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

From Laggard to Leader: The Surprising Comeback of Healthcare ↗ Healthcare stocks have finally stepped back into the spotlight. After spending much of the past several years in the shadow of technology and AI, the… ETF Trends · Oct 13, 13:35 UTC 3 Reasons to Watch Quality International ETF QINT Now ↗ Markets are facing a lot right now, from geopolitical risks to inflationary and monetary pressures. A huge bet on AI, meanwhile, looms over the… ETF Trends · Oct 13, 12:00 UTC Tackle CLO Momentum With Actively Managed ETF Exposure ↗ Those who are well-versed in the fixed income market are likely aware of how attractive the collateralized loan obligation (CLO) opportunity set is… ETF Trends · Oct 13, 11:45 UTC Fed Hike Puts Bond Investors at a Crossroads ↗ Federal Reserve Chair Kevin Warsh said the central bank would take its cues from the bond market. One bond manager says that plan backfired quickly.… ETF Trends · Oct 13, 11:30 UTC Gold firms as dollar, yields and oil retreat before CPI - Kitco AM Report ↗ Spot gold prices are firmer and spot silver prices are near steady in early U.S. trading Tuesday, as a softer U.S. dollar, lower Treasury yields and… Kitco · Oct 13, 09:04 UTC S&P 500 Above 8,000? Fidelity's Timmer Sees Q3 Earnings and Seasonal Tailwinds Powering Bull Market ↗ Jurrien Timmer, Fidelity Investments' director of Global Macro, said that corporate earnings momentum combined with seasonal tailwinds could push the… Benzinga · Oct 13, 08:35 UTC
Tất cả tin tức về VPLS →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường