Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

VNQI Vanguard Global ex-U.S. Real Estate ETF

41.97 -0.185 (-0.44%)

Báo giá tính đến Oct 12, 2026 13:38 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước42.15 Biên độ trong ngày41.87 – 42.05
Biên độ 52 Tuần41.53 – 50.88 Khối lượng giao dịch8.10K
Khối lượng TB310.32K AUM$3.80B (Oct 12, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.12% Yield (TTM)5.12%
NAV42.13 Chênh lệch giá/NAV-0.39% tham chiếu
Ngày thành lậpNov 01, 2010 Danh mục nắm giữ682
Nhà phát hànhVanguard Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcReal Estate Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP922042676 ISINUS9220426764
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

This ETF provides a straightforward way to gain comprehensive exposure to international real estate equity markets, specifically targeting companies included in the S&P Global ex-U.S. Property Index. This index represents real estate businesses across more than 30 countries. The fund's core objective is to closely mirror the returns of this benchmark, which serves as a key measure for the performance of non-U.S. real estate investment trusts and operating entities. While it presents considerable potential for capital growth, its value can fluctuate more significantly than funds invested in bonds. Therefore, it is best suited for long-term investment strategies where the primary goal is maximizing financial expansion.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 12, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -5.43% -7.44% -9.72% -8.05% -10.47% +2.56% -5.41% -2.26% -1.09%
Tổng lợi nhuận -5.43% -7.44% -9.72% -8.05% -6.21% +7.31% -1.64% +1.80% +2.85%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.12% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$12.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 11, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 737 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 GOODMAN GROUP GMG.AX 3.90% 7.48M $148.3M
2 Mitsubishi Estate Co Ltd 8802.T 2.76% 4.45M $104.8M
3 Mitsui Fudosan Co Ltd 8801.T 2.51% 10.08M $95.3M
4 Sun Hung Kai Properties Ltd 0016.HK 2.18% 5.62M $83.0M
5 Sumitomo Realty & Development Co Ltd 8830.T 1.87% 3.42M $71.0M
6 VONOVIA SE VNA.F 1.82% 3.10M $69.1M
7 Emaar Properties PJSC EMAAR.AE 1.73% 22.63M $65.9M
8 Daiwa House Industry Co Ltd 1925.T 1.71% 2.22M $64.8M
9 Segro PLC SGRO.L 1.68% 4.95M $63.8M
10 SLBBH1142 — 1.52% 577.23K $57.7M
11 Unibail-Rodamco-Westfield URW.PA 1.33% 445.99K $50.4M
12 Scentre Group SCG.AX 1.29% 19.11M $49.1M
13 Link REIT 0823.HK 1.23% 9.50M $46.8M
14 Swiss Prime Site AG SPSN.SW 1.19% 293.76K $45.4M
15 CK Asset Holdings Ltd 1113.HK 1.09% 7.17M $41.3M
16 CapitaLand Integrated Commercial Trust C38U.SI 1.08% 22.11M $41.1M
17 China Resources Land Ltd 1109.HK 1.05% 10.44M $39.9M
18 Klepierre SA LI.PA 0.93% 808.60K $35.2M
19 PSP Swiss Property AG PSPN.SW 0.79% 167.66K $30.1M
20 CapitaLand Ascendas REIT A17U.SI 0.78% 15.37M $29.6M
21 Hongkong Land Holdings Ltd H78.SI 0.78% 3.62M $29.5M
22 Aldar Properties PJSC EMAAR.AE 0.76% 13.82M $28.8M
23 Stockland SGP.AX 0.73% 8.90M $27.8M
24 Hulic Co Ltd 3003.T 0.73% 2.47M $27.6M
25 Aedifica SA AED.BR 0.70% 339.12K $26.8M
Hiển thị tất cả 737 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Bất động sản 98.40%
Công nghiệp 0.61%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 0.56%
Dịch vụ Tài chính 0.37%

Phân bổ địa lý

Japan (developed) 21.66%
Australia (developed) 10.82%
Hong Kong (developed) 8.32%
United Kingdom (developed) 7.45%
Singapore (developed) 6.03%
China (emerging) 4.61%
India (emerging) 3.79%
France (developed) 3.40%
Israel (developed) 3.22%
Sweden (developed) 3.05%
United Arab Emirates (emerging) 3.02%
Germany (developed) 2.94%
Switzerland (developed) 2.93%
South Africa (emerging) 2.22%
Canada (developed) 1.93%
Belgium (developed) 1.88%
Mexico (emerging) 1.67%
Saudi Arabia (emerging) 1.39%
Taiwan (emerging) 1.18%
Malaysia (emerging) 1.10%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)5.12% Đã chi trả (12 tháng qua)$2.1561
Tần suấtAnnual SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtDec 19, 2025 Lần thanh toán gần nhất$2.1561 (Dec 23, 2025)
Tăng trưởng 1 năm+5.67% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+109.26% / +14.27%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Dec 19, 2025Dec 19, 2025 Dec 23, 2025$2.1561
Dec 20, 2024Dec 20, 2024 Dec 24, 2024$2.0404
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 21, 2023$1.5914
Dec 19, 2022Dec 20, 2022 Dec 22, 2022$0.2353
Dec 21, 2021Dec 22, 2021 Dec 27, 2021$2.8949
Sep 24, 2021Sep 27, 2021 Sep 29, 2021$0.6012
Dec 21, 2020Dec 22, 2020 Dec 24, 2020$0.5053
Dec 18, 2019Dec 19, 2019 Dec 23, 2019$3.6471
Sep 24, 2019Sep 25, 2019 Sep 27, 2019$0.4233
Jun 17, 2019Jun 18, 2019 Jun 20, 2019$0.4063
Dec 24, 2018Dec 26, 2018 Dec 28, 2018$1.3725
Sep 26, 2018Sep 27, 2018 Oct 01, 2018$0.2467

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm13.96% / 14.41% Sharpe 1Y / 3Y-0.615 / 0.329
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-17.63% / -17.63% Sortino 1Y-0.861
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.533 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.595
Độ lệch giảm 1 năm9.97% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 12, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay8.10K Khối lượng trung bình310.32K
AUM$3.80B Chênh lệch giá/NAV-0.39%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $3.80B → $3.80B
1 Tháng $70.8M +1.81% $3.90B → $3.80B
1 Tuần -$19.0M -0.50% $3.80B → $3.80B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về VNQI

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

SpaceX AI Chip Spending Could Make 1 of These ETFs Blast Off ↗ Elon Musk’s SpaceX (SPCX) is widely viewed as a rockets and satellites company. That’s an accurate description. But the company’s longer-ranging AI… ETF Trends · Oct 12, 12:00 UTC BlackRock's $15.3 Trillion Empire Reveals Why These 4 Dividend Stocks Are Worth Watching ↗ The world's largest asset manager just crossed $15.3 trillion in client money, but the dividend stock with the most room to grow its payout is not… 24/7 Wall Street · Oct 12, 09:15 UTC Commodities Diversification Is Essential ↗ Gold has been hamstrung by rising global bond yields. Oil prices are soaring on the back of geopolitical conflicts. ETF Trends · Oct 12, 09:11 UTC Gold prices struggle to hold early gains as U.S. dollar nears 18-month high, bond yields remain elevated - Kitco AM Report ↗ The gold market is struggling to maintain its recent recovery as persistent inflation pressures, elevated bond yields and a U.S. dollar trading near… Kitco · Oct 12, 09:06 UTC S&P 500 Just Hit Record High in October. History Stands Ready to Repeat Itself. ↗ AI-related companies now control a share of the S&P 500 that rivals the most dangerous concentration episode in American financial history, and the… 24/7 Wall Street · Oct 12, 09:05 UTC DRAM ETF is at risk of a retreat as outflows rise despite memory boom ↗ The Roundhill Memory ETF (DRAM) has remained in a consolidation phase in the past two months. It was trading at $57 on Friday, down 30% from its… Invezz · Oct 12, 09:05 UTC
Tất cả tin tức về VNQI →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường