Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

VEGX International Vegan Climate ETF

22,82 -0,3400 (-1,47%)

Báo giá tính đến 6 thg 11, 2026 19:23 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước23,16 Biên độ trong ngày22,72 – 22,82
Biên độ 52 Tuần22,72 – 25,25 Khối lượng giao dịch458
Khối lượng TB2,27 N AUM1,7 Tr US$ (7 thg 11, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,75% Yield (TTM)—
NAV23,29 Chênh lệch giá/NAV-2,04% tham chiếu
Ngày thành lập10 thg 9, 2026 Danh mục nắm giữ134
Nhà phát hànhBeyond Investing Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcClean Energy Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP26922B352 ISINUS26922B3520
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

VEGX is passively managed to track an index that screens companies from developed markets outside of the US and Australia using ethical filters to exclude companies deriving more than 2% of revenue from activities related to animal exploitation, environmental harm, fossil fuels, tobacco, armaments, or human rights abuses. After screening, the remaining companies are weighted by market capitalization, with individual holdings capped at 5%. The index is reconstituted semi-annually each June and December. To achieve its investment objective, the fund may employ either a full replication or representative sampling strategy, investing in securities that closely mirror the risk and return characteristics of the index. This fund is directed towards investors seeking international equity exposure while aligning their portfolio with values centered on animal welfare, environmental sustainability, and social responsibility.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 7 thg 11, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -8,42% — — — — — — — -7,26%
Tổng lợi nhuận -8,42% — — — — — — — -7,26%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 6 thg 11, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,75% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$75.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 7 thg 11, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 134 holdings đã lưu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 ASML Holding NV ASML.AS 4,29% 51 73 N US$
2 Shopify Inc SHOP.TO 3,56% 405 60,4 N US$
3 SAP SE SAP.DE 3,44% 249 58,5 N US$
4 Recruit Holdings Co Ltd 6098.T 3,26% 516 55,4 N US$
5 Sony Group Corp 6758.T 2,77% 1,8 N 47,1 N US$
6 Advantest Corp 6857.T 2,69% 258 45,7 N US$
7 Hitachi Ltd 6501.T 2,53% 1,5 N 43,1 N US$
8 ABB Ltd ABBN.SW 2,28% 474 38,7 N US$
9 Schneider Electric SE SU.PA 2,25% 150 38,2 N US$
10 Tokyo Electron Ltd 8035.T 2,21% 720 37,6 N US$
11 Deutsche Telekom AG DTE.DE 1,97% 1,16 N 33,5 N US$
12 RELX PLC REL.L 1,87% 789 31,8 N US$
13 Vinci SA DG.PA 1,78% 243 30,2 N US$
14 Hong Kong Exchanges & Clearing Ltd 0388.HK 1,74% 600 29,5 N US$
15 Murata Manufacturing Co Ltd 6981.T 1,63% 900 27,8 N US$
16 Keyence Corp 6861.T 1,56% 60 26,4 N US$
17 Infineon Technologies AG IFX.DE 1,54% 513 26,2 N US$
18 Mitsubishi Electric Corp 6503.T 1,50% 900 25,6 N US$
19 Atlas Copco AB ATCO-A.ST 1,39% 1,27 N 23,7 N US$
20 Deutsche Boerse AG DB1.DE 1,32% 63 22,5 N US$
21 KDDI Corp 9433.T 1,26% 1,2 N 21,5 N US$
22 NTT Inc 9432.T 1,16% 19,5 N 19,7 N US$
23 DHL Group DHL.DE 1,11% 291 18,8 N US$
24 Volvo AB VOLV-B.ST 1,10% 591 18,7 N US$
25 London Stock Exchange Group PLC LSEG.L 1,05% 141 17,8 N US$
26 Nokia Oyj NOKIA.HE 1,03% 2,25 N 17,5 N US$
27 NEC Corp 6701.T 0,96% 600 16,4 N US$
28 Bridgestone Corp 5108.T 0,92% 600 15,6 N US$
29 Nintendo Co Ltd 7974.T 0,91% 300 15,5 N US$
30 Prosus NV PRX.AS 0,91% 372 15,5 N US$
31 Swedbank AB SWED-A.ST 0,85% 357 14,5 N US$
32 Assa Abloy AB ASSA-B.ST 0,84% 357 14,3 N US$
33 Sampo Oyj SAMPO.HE 0,83% 1,3 N 14,2 N US$
34 Sandvik AB SAND.ST 0,78% 366 13,2 N US$
35 Swisscom AG SCMN.SW 0,77% 15 13,2 N US$
36 Sika AG SIKA.SW 0,76% 57 12,9 N US$
37 Yokohama Rubber Co Ltd/The 5101.T 0,76% 300 12,8 N US$
38 ORANGE S.A. ORA.PA 0,75% 759 12,8 N US$
39 U.S. Bank Money Market Deposit Account… — 0,75% 12,74 N 12,7 N US$
40 Secom Co Ltd 9735.T 0,74% 300 12,6 N US$
41 Legrand SA LR.PA 0,74% 87 12,6 N US$
42 Experian PLC EXPN.L 0,72% 300 12,3 N US$
43 Fujitsu Ltd 6702.T 0,72% 600 12,2 N US$
44 Panasonic Holdings Corp 6752.T 0,67% 600 11,4 N US$
45 Fujikura Ltd 5803.T 0,66% 600 11,2 N US$
46 Schindler Holding AG SCHP.SW 0,66% 30 11,2 N US$
47 Komatsu Ltd 6301.T 0,65% 300 11 N US$
48 Vodafone Group PLC VOD.L 0,65% 7,06 N 11 N US$
49 ASM International NV ASM.AS 0,64% 15 10,9 N US$
50 Prudential PLC PRU.L 0,62% 861 10,6 N US$
51 Vestas Wind Systems A/S VWS.CO 0,62% 339 10,6 N US$
52 Denso Corp 6902.T 0,62% 900 10,6 N US$
53 Prysmian SpA PRY.MI 0,62% 93 10,5 N US$
54 Telefonaktiebolaget LM Ericsson ERIC-B.ST 0,60% 987 10,2 N US$
55 TOTO Ltd 5332.T 0,60% 300 10,2 N US$
56 FANUC Corp 6954.T 0,59% 300 10,1 N US$
57 Amadeus IT Group SA AMS.MC 0,57% 144 9,7 N US$
58 Singapore Exchange Ltd S68.SI 0,56% 600 9,6 N US$
59 Singapore Telecommunications Ltd Z74.SI 0,56% 3 N 9,6 N US$
60 Renesas Electronics Corp 6723.T 0,55% 600 9,4 N US$
61 Aena SME SA AENA.MC 0,54% 291 9,2 N US$
62 Adyen NV ADYEN.AS 0,53% 9 9 N US$
63 Omron Corp 6645.T 0,52% 300 8,8 N US$
64 Daifuku Co Ltd 6383.T 0,51% 300 8,6 N US$
65 Publicis Groupe SA PUB.PA 0,51% 75 8,6 N US$
66 STMicroelectronics NV STMPA.PA 0,50% 201 8,4 N US$
67 Epiroc AB EPI-B.ST 0,49% 396 8,2 N US$
68 Cie Generale des Etablissements Michelin SCA ML.PA 0,47% 216 8 N US$
69 ACS Actividades de Construccion y Servicios SA ACS.MC 0,46% 81 7,9 N US$
70 CGI Inc GIB-A.TO 0,46% 93 7,8 N US$
71 Sumitomo Electric Industries Ltd 5802.T 0,45% 900 7,7 N US$
72 Kandenko Co Ltd 1942.T 0,45% 300 7,7 N US$
73 UNITED UTILITIES GROUP PLC UU.L 0,45% 369 7,6 N US$
74 Hexagon AB HEXA-B.ST 0,45% 699 7,6 N US$
75 Koninklijke KPN NV KPN.AS 0,45% 1,54 N 7,6 N US$
76 Banca Monte dei Paschi di Siena SpA BMPS.MI 0,44% 603 7,6 N US$
77 East Japan Railway Co 9020.T 0,43% 300 7,3 N US$
78 Capgemini SE CAP.PA 0,42% 51 7,2 N US$
79 Gjensidige Forsikring ASA GJF.OL 0,42% 249 7,2 N US$
80 BPER Banca SPA BPE.MI 0,42% 498 7,2 N US$
81 Severn Trent PLC SVT.L 0,42% 162 7,2 N US$
82 FinecoBank Banca Fineco SpA FBK.MI 0,40% 273 6,8 N US$
83 Orix JREIT Inc 8954.T 0,39% 12 6,6 N US$
84 BT Group PLC BT-A.L 0,38% 2,24 N 6,5 N US$
85 WSP Global Inc WSP.TO 0,36% 48 6,2 N US$
86 RB Global Inc RBA.TO 0,36% 66 6,2 N US$
87 Choice Properties Real Estate Investment Trust CHP-UN.TO 0,36% 561 6,1 N US$
88 NIDEC CORP 6594.T 0,36% 600 6,1 N US$
89 Segro PLC SGRO.L 0,36% 501 6,1 N US$
90 Tokyu Corp 9005.T 0,36% 600 6,1 N US$
91 Universal Music Group NV UMG.AS 0,35% 315 6 N US$
92 Sage Group PLC/The SGE.L 0,35% 384 6 N US$
93 Bank Polska Kasa Opieki SA PEO.WA 0,35% 90 5,9 N US$
94 Cellnex Telecom SA CLNX.MC 0,35% 198 5,9 N US$
95 Informa PLC INF.L 0,35% 525 5,9 N US$
96 CapitaLand Ascendas REIT A17U.SI 0,34% 3,3 N 5,8 N US$
97 United Urban Investment Corp 8960.T 0,33% 6 5,7 N US$
98 Tokyo Metro Co Ltd 9023.T 0,32% 600 5,5 N US$
99 Alamos Gold Inc AGI.TO 0,32% 171 5,5 N US$
100 EQT AB EQT.ST 0,32% 174 5,4 N US$
101 Rogers Communications Inc RCI-B.TO 0,31% 159 5,3 N US$
102 Rohm Co Ltd 6963.T 0,31% 300 5,2 N US$
103 Azbil Corp 6845.T 0,30% 600 5,2 N US$
104 Kuehne + Nagel International AG KNIN.SW 0,30% 18 5,2 N US$
105 VONOVIA SE VNA.DE 0,30% 270 5,1 N US$
106 Banca Mediolanum SpA BMED.MI 0,29% 192 4,9 N US$
107 Wartsila OYJ Abp WRT1V.HE 0,29% 171 4,9 N US$
108 Partners Group Holding AG PGHN.SW 0,29% 6 4,9 N US$
109 SKF AB SKF-B.ST 0,29% 177 4,9 N US$
110 Castellum AB CAST.ST 0,28% 348 4,8 N US$
111 Pearson PLC PSON.L 0,28% 273 4,7 N US$
112 Raiffeisen Bank International AG RBI.VI 0,26% 69 4,5 N US$
113 Keio Corp 9008.T 0,25% 900 4,3 N US$
114 Metso Oyj METSO.HE 0,25% 222 4,2 N US$
115 Japan Real Estate Investment Corp 8952.T 0,24% 6 4,1 N US$
116 Telenor ASA TEL.OL 0,24% 285 4,1 N US$
117 Mapletree Logistics Trust M44U.SI 0,23% 4,5 N 3,9 N US$
118 Furukawa Electric Co Ltd 5801.T 0,22% 300 3,7 N US$
119 ICG PLC ICG.L 0,21% 138 3,5 N US$
120 Continental AG CON.DE 0,19% 42 3,3 N US$
121 Elisa Oyj ELISA.HE 0,19% 84 3,2 N US$
122 Sagax AB SAGA-B.ST 0,19% 168 3,2 N US$
123 TFI INTERNATIONAL INC TFII.TO 0,18% 33 3,1 N US$
124 VERBUND AG VER.VI 0,17% 36 2,9 N US$
125 EBOS Group Ltd EBO.NZ 0,17% 237 2,8 N US$
126 Weir PLC WEIR.L 0,16% 87 2,7 N US$
127 Cash & Other — 0,15% 2,63 N 2,6 N US$
128 Gildan Activewear Inc GIL.TO 0,15% 75 2,6 N US$
129 Octave Intelligence PLC OCTV-SDB.ST 0,09% 75 1,6 N US$
130 TOMRA Systems ASA TOM.OL 0,09% 138 1,5 N US$
131 Nordic Semiconductor ASA NOD.OL 0,08% 78 1,4 N US$
132 Norion Bank AB NORION.ST 0,07% 180 1,2 N US$
133 SINGAPORE DOLLAR — 0,00% 36 27,76 US$
134 EURO — 0,00% -29 -32,17 US$

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 35,95%
Công nghiệp 31,37%
Dịch vụ Truyền thông 13,22%
Dịch vụ Tài chính 9,54%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 4,82%
Bất động sản 3,07%
Vật liệu Cơ bản 0,99%
Tiện ích 0,89%
Y tế 0,14%

Phân bổ địa lý

Japan (developed) 37,62%
Germany (developed) 9,71%
Sweden (developed) 7,48%
Netherlands (developed) 7,26%
France (developed) 6,76%
United Kingdom (developed) 6,30%
Canada (developed) 5,37%
Switzerland (developed) 5,04%
Finland (developed) 2,59%
Hong Kong (developed) 2,26%
Singapore (developed) 2,19%
Italy (developed) 2,14%
Spain (developed) 1,85%
Norway (developed) 0,81%
Ireland (developed) 0,78%
Denmark (developed) 0,57%
Austria (developed) 0,41%
United States (developed) 0,35%
Poland (emerging) 0,34%
Australia (developed) 0,16%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)— Đã chi trả (12 tháng qua)—
Tần suất— SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất— Lần thanh toán gần nhất—
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —

Không có dữ liệu phân phối trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi cho quỹ này; quỹ có thể không chi trả, hoặc lịch sử chưa được tải.

Thống kê rủi ro

Các thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá; chưa có sẵn cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay458 Khối lượng trung bình2,27 N
AUM1,7 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV-2,04%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần 8,4 N US$ +0,46% 1,8 Tr US$ → 1,7 Tr US$
1 Tháng 43,1 N US$ +2,31% 1,9 Tr US$ → 1,7 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về VEGX

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

His Pension Covers the Bills at 75. The IRS Will Still Order a $33,333 Withdrawal From His $820,000 Traditional 401(k) ↗ His pension and Social Security already cover every bill, so he never planned to touch his 401(k). One forced withdrawal could quietly drag part of… 247 Wallst · 7 thg 11, 18:02 UTC XRP Fell 7% This Week and Ethereum Less Than 1%. Why Is XRP the Weakest of the Top Five Cryptos? ↗ While Bitcoin, Ethereum, Solana, and BNB all hold a key long-term trend line, XRP has slipped under it alone. Missing support from fund buyers and a… 247 Wallst · 7 thg 11, 16:51 UTC Bitcoin Has Traded at a Discount on Coinbase for 61 Straight Days. Have U.S. Investors Stopped Buying BTC? ↗ Coinbase's price gap has flashed a warning sign for two months, yet past streaks like this ended only after Bitcoin had already bounced. What does… 247 Wallst · 7 thg 11, 16:29 UTC Zcash Dropped 6% in a Day, the Most in the Top 50. Does Its $1,030 Support Hold? ↗ Zcash sellers hit almost alone while Bitcoin and Ethereum barely moved, and no hack or delisting explains why. A single ETF and a crowded trade may… 247 Wallst · 7 thg 11, 16:07 UTC Bitcoin ETFs Shed $1.3 Billion in a Week and XRP ETFs Saw Zero Inflows. Is Wall Street Done Buying Crypto for 2026? ↗ One fund drove nearly all of the selling while another crypto ETF could not attract a single dollar for four straight days. The real culprit may not… 247 Wallst · 7 thg 11, 15:43 UTC The Roth IRA Mistake That Turns $6,150 a Month in Tax-Free Dividends Into a Tax Bill ↗ A retiree at 57 expects tax-free dividends from a Roth, but one code on a January tax form says otherwise. Two clocks decide whether your withdrawals… 247 Wallst · 7 thg 11, 15:05 UTC
Tất cả tin tức về VEGX →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCông nghiệpCơ sở hạ tầngNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường