Giới thiệu về ETF này
VCHY is a straightforward fund targeting the global fixed-rate corporate bond market through an index. The index consists of USD-denominated corporate bonds with high-yield ratings and remaining maturities of at a year. This includes USD-denominated international bonds. Selected securities are capped to an aggregate market value weight of 2% with the excess redistributed on a pro rata basis to all other securities in the index. This capping process is repeated until no single bond exceeds the 2% cap. The fund will use a sampling method, where it may invest in a range of securities to approximate the overall portfolio characteristics.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 23 thg 10, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | -1,52% | -2,80% | — | — | — | — | — | — | -3,42% |
| Tổng lợi nhuận | -0,97% | -1,28% | — | — | — | — | — | — | -1,43% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 23 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0,05% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $5.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 24 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 1.837 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MKTLIQ 12/31/2049 | — | 0,82% | 8,28 N | 827,4 N US$ |
| 2 | 1261229 BC Ltd 10.00% 04/15/2032 | — | 0,42% | 4,1 N | 424,4 N US$ |
| 3 | Meridian Arc Holdco LLC 6.25% 04/30/2031 | — | 0,37% | 3,98 N | 368,7 N US$ |
| 4 | EchoStar Corp 10.75% 11/30/2029 | — | 0,35% | 3,28 N | 351,9 N US$ |
| 5 | SoftBank Group Corp 9.25% 04/01/2032 | — | 0,34% | 3,38 N | 341,5 N US$ |
| 6 | Centene Corp 4.63% 12/15/2029 | — | 0,32% | 3,34 N | 316,8 N US$ |
| 7 | SoftBank Group Corp 9.75% 04/01/2034 | — | 0,30% | 2,99 N | 301,7 N US$ |
| 8 | PR RNO Property Owner 1 LLC 6.50% 05/01/2031 | — | 0,29% | 3,2 N | 289,6 N US$ |
| 9 | Cloud Software Group LLC 9.00% 09/30/2029 | — | 0,28% | 2,86 N | 282,9 N US$ |
| 10 | Quikrete Holdings Inc 6.38% 03/01/2032 | — | 0,27% | 2,77 N | 269,4 N US$ |
| 11 | Cloud Software Group LLC 6.50% 03/31/2029 | — | 0,25% | 2,6 N | 253,5 N US$ |
| 12 | HUB International Ltd 7.25% 06/15/2030 | — | 0,24% | 2,38 N | 239,1 N US$ |
| 13 | SV RNO Property Owner 1 LLC 5.88% 03/01/2031 | — | 0,24% | 2,65 N | 237,7 N US$ |
| 14 | Galaxy Helios Data Centers II LLC 9.88%… | — | 0,23% | 2,45 N | 234,1 N US$ |
| 15 | TransDigm Inc 6.38% 03/01/2029 | — | 0,23% | 2,31 N | 230,7 N US$ |
| 16 | WULF Compute LLC 7.75% 10/15/2030 | — | 0,23% | 2,24 N | 229 N US$ |
| 17 | OAK-Eagle Acquireco Inc 7.25% 07/01/2033 | — | 0,22% | 2,23 N | 223,9 N US$ |
| 18 | Core Scientific Finance I LLC 7.75% 05/15/2031 | — | 0,22% | 2,31 N | 222,4 N US$ |
| 19 | CCO Holdings LLC / CCO Holdings Capital Corp… | — | 0,22% | 2,42 N | 221,2 N US$ |
| 20 | Asurion LLC/ Asurion Co-Issuer Inc 8.00%… | — | 0,21% | 2,3 N | 214,5 N US$ |
| 21 | CRC Insurance Group LLC 7.13% 06/01/2031 | — | 0,21% | 2,23 N | 212,4 N US$ |
| 22 | Live Nation Entertainment Inc 4.75% 10/15/2027 | — | 0,21% | 2,14 N | 211,4 N US$ |
| 23 | TransDigm Inc 6.63% 03/01/2032 | — | 0,21% | 2,12 N | 210,5 N US$ |
| 24 | Venture Global Plaquemines LNG LLC 6.75%… | — | 0,21% | 2,09 N | 208,4 N US$ |
| 25 | CCO Holdings LLC / CCO Holdings Capital Corp… | — | 0,20% | 2,08 N | 203,5 N US$ |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân phối
| Yield (TTM) | 2,09% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $1.5184 |
| Tần suất | Monthly | SEC yield | Nguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | 1 thg 10, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.4080 (5 thg 10, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| 1 thg 10, 2026 | 1 thg 10, 2026 | 5 thg 10, 2026 | $0.4080 |
| 1 thg 9, 2026 | 1 thg 9, 2026 | 3 thg 9, 2026 | $0.3626 |
| 3 thg 8, 2026 | 3 thg 8, 2026 | 5 thg 8, 2026 | $0.3753 |
| 1 thg 7, 2026 | 1 thg 7, 2026 | 6 thg 7, 2026 | $0.3725 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 43,24 N | Khối lượng trung bình | 31,67 N |
| AUM | 101,8 Tr US$ | Chênh lệch giá/NAV | +0,29% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về VCHY
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
VCHY