Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

TLT iShares 20+ Year Treasury Bond ETF

77.97 -0.015 (-0.02%)

Báo giá tính đến Oct 12, 2026 16:38 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước77.98 Biên độ trong ngày77.77 – 78.06
Biên độ 52 Tuần76.43 – 92.19 Khối lượng giao dịch7.79M
Khối lượng TB32.75M AUM$48.70B (Oct 12, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.15% Yield (TTM)4.99%
NAV77.90 Chênh lệch giá/NAV+0.08% tham chiếu
Ngày thành lậpJul 22, 2002 Danh mục nắm giữ47
Nhà phát hànhiShares Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcTreasury Bonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP464287432 ISINUS4642874329
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

Providing exposure to long-term government debt, the iShares 20+ Year Treasury Bond ETF aims to replicate the performance of an index. This benchmark index is comprised exclusively of U.S. Treasury securities with maturities extending beyond two decades.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 12, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -4.59% -7.68% -9.84% -10.53% -12.56% -3.46% -11.28% -5.19% -0.18%
Tổng lợi nhuận -4.59% -7.31% -8.45% -8.14% -9.22% +0.37% -8.29% -2.62% +3.24%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.15% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$15.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 11, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 49 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 TREASURY BOND 4.75% 05/15/2055 — 4.33% 24.02M $2.11B
2 TREASURY BOND 4.63% 05/15/2054 — 4.13% 23.40M $2.01B
3 TREASURY BOND (OLD) 5.00% 05/15/2056 — 4.07% 21.69M $1.98B
4 TREASURY BOND 4.75% 11/15/2053 — 4.03% 22.36M $1.96B
5 TREASURY BOND 4.25% 02/15/2054 — 3.93% 23.69M $1.91B
6 TREASURY BOND 4.13% 08/15/2053 — 3.92% 24.12M $1.91B
7 TREASURY BOND 4.63% 11/15/2055 — 3.89% 22.06M $1.89B
8 TREASURY BOND 4.25% 08/15/2054 — 3.88% 23.42M $1.89B
9 TREASURY BOND (2OLD) 4.75% 02/15/2056 — 3.87% 21.49M $1.88B
10 TREASURY BOND 4.63% 02/15/2055 — 3.84% 21.79M $1.87B
11 TREASURY BOND 4.50% 11/15/2054 — 3.84% 22.21M $1.87B
12 TREASURY BOND 1.88% 11/15/2051 — 3.69% 36.44M $1.79B
13 TREASURY BOND 4.75% 08/15/2055 — 3.45% 19.19M $1.68B
14 TREASURY BOND 2.00% 08/15/2051 — 3.14% 29.88M $1.53B
15 TREASURY BOND 3.63% 05/15/2053 — 3.12% 21.03M $1.52B
16 TREASURY BOND 4.00% 11/15/2052 — 3.01% 18.93M $1.47B
17 TREASURY BOND 3.63% 02/15/2053 — 2.62% 17.63M $1.27B
18 TREASURY BOND (OTR) 5.13% 08/15/2056 — 2.54% 13.29M $1.24B
19 TREASURY BOND 1.88% 02/15/2051 — 2.49% 24.26M $1.21B
20 TREASURY BOND 3.00% 08/15/2048 — 2.43% 17.77M $1.18B
21 TREASURY BOND 3.13% 05/15/2048 — 2.42% 17.21M $1.18B
22 TREASURY BOND 1.38% 08/15/2050 — 2.36% 26.14M $1.15B
23 TREASURY BOND 3.00% 02/15/2049 — 2.28% 16.77M $1.11B
24 TREASURY BOND 1.63% 11/15/2050 — 2.24% 23.26M $1.09B
25 TREASURY BOND 3.00% 02/15/2048 — 2.14% 15.57M $1.04B
Hiển thị tất cả 49 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

United States (developed) 98.73%
Other 1.27%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)4.99% Đã chi trả (12 tháng qua)$3.8914
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtOct 01, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.3116 (Oct 06, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+0.84% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+6.76% / +12.36%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Oct 01, 2026Oct 01, 2026 Oct 06, 2026$0.3116
Sep 01, 2026Sep 01, 2026 Sep 04, 2026$0.3147
Aug 03, 2026Aug 03, 2026 Aug 06, 2026$0.3305
Jul 01, 2026Jul 01, 2026 Jul 07, 2026$0.3180
Jun 01, 2026Jun 01, 2026 Jun 04, 2026$0.3358
May 01, 2026May 01, 2026 May 06, 2026$0.3154
Apr 01, 2026Apr 01, 2026 Apr 07, 2026$0.3448
Mar 02, 2026Mar 02, 2026 Mar 05, 2026$0.3006
Feb 02, 2026Feb 02, 2026 Feb 05, 2026$0.3319
Dec 19, 2025Dec 19, 2025 Dec 24, 2025$0.3424
Dec 01, 2025Dec 01, 2025 Dec 04, 2025$0.3206
Nov 03, 2025Nov 03, 2025 Nov 06, 2025$0.3251

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm9.30% / 13.03% Sharpe 1Y / 3Y-1.55 / -0.199
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-13.15% / -17.25% Sortino 1Y-2.04
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.123 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.287
Độ lệch giảm 1 năm7.05% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 12, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay7.79M Khối lượng trung bình32.75M
AUM$48.70B Chênh lệch giá/NAV+0.08%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $266.1M +0.55% $48.44B → $48.70B
1 Tháng $3.89B +8.38% $46.47B → $48.70B
1 Tuần $972.1M +2.06% $47.20B → $48.70B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về TLT

Stocks and Bonds Just Fell Together Again. History Says This Is What Investors Should Own When Diversification Breaks. ↗ Stocks and bonds had an historically bad September. The good news is that there are alternatives if you want to reduce portfolio risk. Fool - Investing News · Oct 09, 06:45 UTC iShares 20+ Year Treasury Bond ETF $TLT Stock Sold by Farther Finance Advisors LLC ↗ Farther Finance Advisors LLC reduced its holdings in shares of iShares 20+ Year Treasury Bond ETF (NASDAQ: TLT) by 51.3% during the third quarter… Defense World · Oct 09, 04:40 UTC Every Fed Official Backed September's Hike. Most Want One More Before New Year's ↗ The Fed voted unanimously to raise rates in September, but the bigger question is what a surprise jobs report and an AI spending surge mean for the… 24/7 Wall Street · Oct 08, 08:05 UTC October Rate-Hike Odds Just Fell From 51% to 19% in One Week ↗ Fed rate-hike odds swung violently in a single week, but the jobs data behind that swing raises as many questions as it answers, and long-bond… 24/7 Wall Street · Oct 07, 11:25 UTC America Got Addicted to Cheap Money — Now the Economy Is Cracking as Rates Exceed 5% ↗ For 15 years, borrowing was close to a free lunch. Companies locked in 3% debt, homeowners secured sub-4% mortgages, and Washington financed deficits… 24/7 Wall Street · Oct 07, 11:22 UTC Why Higher Rates Haven’t Broken the Stock Market ↗ For most of the past year, investors have been trying to answer what seems like a fairly straightforward question: How can the stock market continue… ETF Trends · Oct 12, 15:56 UTC
Tất cả tin tức về TLT →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường