Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

TEST Tidal Trust II - YieldMax TSLA Performance & Distribution Target 25 ETF

39,34 1,69 (+4,50%)

Báo giá tính đến 26 thg 10, 2026 19:04 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước37,64 Biên độ trong ngày39,25 – 39,34
Biên độ 52 Tuần33,40 – 57,74 Khối lượng giao dịch640
Khối lượng TB1,9 N AUM1,9 Tr US$ (26 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí1,01% Yield (TTM)26,76%
NAV37,59 Chênh lệch giá/NAV+4,64% tham chiếu
Ngày thành lập17 thg 11, 2025 Danh mục nắm giữ12
Nhà phát hànhYieldMax Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcYieldmax Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP88636V546 ISINUS88636V5460
Cấu trúc Thu nhập từ quyền chọn
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

TEST aims for current income by combining synthetic long exposure to Tesla, Inc. (TSLA) and other options strategies, collateralized by cash and US Treasurys. TSLA engages in the design, development, manufacture, and sale of electric vehicles and energy generation and storage systems. The fund aims for monthly premiums of approximately 2.2% and an annual cash distribution target of about 25% of the funds NAV. Synthetic exposure is created by pairing long call options with short put options on TSLA, replicating the stocks price movements, subject to limits on potential gains. To generate premiums, the fund employs various options strategies, such as covered call spread that sells call options while buying calls at a higher strike, capping both profit and loss. The strategy may generate income but limits participation in potential gains if TSLA shares increase in value. On a weekly basis, the adviser uses one or more options strategies.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 26 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -1,34% +7,51% -13,15% -28,79% — — — — -24,20%
Tổng lợi nhuận +0,59% +14,44% -1,62% -12,85% — — — — -4,95%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 23 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng1,01% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$101.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 23 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 12 holdings đã lưu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 United States Treasury Bill 12/10/2026 — 32,41% 615 N 611,8 N US$
2 United States Treasury Bill 07/08/2027 — 19,08% 371 N 360,1 N US$
3 United States Treasury Note/Bond 2.375%… — 17,45% 333 N 329,4 N US$
4 United States Treasury Bill 02/18/2027 — 17,41% 333 N 328,6 N US$
5 Cash & Other — 11,70% 220,84 N 220,8 N US$
6 TSLA 11/20/2026 370.01 C — 5,31% 50 100,3 N US$
7 First American Government Obligations Fund… — 3,07% 58,01 N 58 N US$
8 TSLA US 11/20/26 C410 — 0,89% 30 16,7 N US$
9 TSLA US 11/20/26 C405 — 0,70% 20 13,3 N US$
10 TSLA US 11/20/26 C375 — -1,86% -20 -35,2 N US$
11 TSLA US 11/20/26 C380 — -2,42% -30 -45,6 N US$
12 TSLA 11/20/2026 370.01 P — -3,75% -50 -70,8 N US$

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

United States (developed) 89,42%
Other 10,58%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)26,76% Đã chi trả (12 tháng qua)$10.0726
Tần suấtWeekly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất20 thg 10, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1736 (21 thg 10, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
20 thg 10, 202620 thg 10, 2026 21 thg 10, 2026$0.1736
13 thg 10, 202613 thg 10, 2026 14 thg 10, 2026$0.1834
6 thg 10, 20266 thg 10, 2026 7 thg 10, 2026$0.1801
29 thg 9, 202629 thg 9, 2026 30 thg 9, 2026$0.1828
22 thg 9, 202622 thg 9, 2026 23 thg 9, 2026$0.1783
15 thg 9, 202615 thg 9, 2026 16 thg 9, 2026$0.1808
9 thg 9, 20269 thg 9, 2026 10 thg 9, 2026$0.1788
1 thg 9, 20261 thg 9, 2026 2 thg 9, 2026$0.1778
25 thg 8, 202625 thg 8, 2026 26 thg 8, 2026$0.1841
18 thg 8, 202618 thg 8, 2026 19 thg 8, 2026$0.1776
11 thg 8, 202611 thg 8, 2026 12 thg 8, 2026$0.1734
4 thg 8, 20264 thg 8, 2026 5 thg 8, 2026$0.1667

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm35,70% / — Sharpe 1Y / 3Y-0,2630 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-31,78% / — Sortino 1Y-0,3620
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,9800 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,6200
Độ lệch giảm 1 năm25,94% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4,04% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 26 thg 10, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay640 Khối lượng trung bình1,9 N
AUM1,9 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV+4,64%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần -1,8 Tr US$ -48,70% 3,6 Tr US$ → 1,9 Tr US$
1 Tháng -1,9 Tr US$ -49,19% 3,8 Tr US$ → 1,9 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về TEST

The stock market's biggest test in weeks is here ↗ Here's what's I'm watching this morning: A week chockablock with enough catalysts that we might finally get some answers about the direction of the… Market Watch · 26 thg 10, 07:37 UTC Ethereum delays Glamsterdam test after security devs flag risk to existing contracts ↗ Developers canceled Monday's Hoodi activation after researchers showed how new gas rules could let smart contracts permanently record failed… CoinDesk · 23 thg 10, 04:59 UTC ‘Very bizarre action' as gold retraces entire summer rally to test $4,000/oz: AI weakness, or yen intervention? – Jesse Columbo ↗ Gold's dramatic Thursday selloff Has erased all of the yellow metals gains since the summer, and the lack of correlation with the US dollar index and… Kitco · 22 thg 10, 14:54 UTC Tesla Earnings Test XLY After Sector-Leading 5-Day Run ↗ Tesla, Inc. (TSLA) beat Wall Street's profit forecast Wednesday even as its auto revenue slipped, putting a top consumer discretionary ETF holding in… ETF Trends · 22 thg 10, 14:20 UTC The 2026 Value Resurgence: Why BKDV Stands Out ↗ It’s not exactly a market secret that advisors and investors alike have been looking at value strategies in a new light as 2026 has progressed. Key… ETF Trends · 26 thg 10, 20:15 UTC 3 High-Yield ETFs Paying 12.4% to 62.4%, but Only 2 Made Money in 2026 ↗ Three ETFs are paying yields that stretch into the double digits, yet their share prices all finished the year lower. Whether that income actually… 24/7 Wall Street · 26 thg 10, 20:03 UTC
Tất cả tin tức về TEST →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường