Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

TEMX Touchstone ETF Trust - Capital Emerging Markets Ex China Growth ETF

33,74 -0,0553 (-0,16%)

Báo giá tính đến 23 thg 10, 2026 14:19 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước33,80 Biên độ trong ngày33,74 – 35,18
Biên độ 52 Tuần28,32 – 40,16 Khối lượng giao dịch4
Khối lượng TB390 AUM13,1 Tr US$ (26 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí2,72% Yield (TTM)0,95%
NAV34,02 Chênh lệch giá/NAV-0,82% tham chiếu
Ngày thành lập24 thg 2, 2025 Danh mục nắm giữ48
Nhà phát hànhTouchstone Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcTechnology Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP89157W889 ISINUS89157W8890
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

TEMX primarily invests in equity and related securities of companies in emerging and frontier markets, excluding China and Hong Kong, focusing on those with strong growth potential. The fund uses a bottom-up approach, carefully selecting 25 to 45 companies that demonstrate sustainable earnings growth, industry leadership, and significant competitive advantages. Selection emphasizes profitability, brand loyalty, clear business models, and solid financial health. ESG factors are thoughtfully integrated to assess potential risks and opportunities. The fund is non-diversified, potentially concentrating investments in individual companies. Aiming for long-term capital growth, TEMX typically holds investments for three to five years, adjusting as needed when criteria change, or better opportunities arise.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 26 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -11,28% -2,64% +0,41% +14,29% +13,56% — — — +21,15%
Tổng lợi nhuận -11,28% -2,64% +0,41% +14,29% +14,79% — — — +21,96%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 23 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng2,72% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$272.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 23 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 26 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 SAMSUNG ELECTRONICS CO LTD 005930.KS 20,04% 8,69 N 1,4 Tr US$
2 TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFACTURING CO LTD 2330.TW 19,05% 18,3 N 1,3 Tr US$
3 TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFACTURING CO LTD TSM 6,70% 1,14 N 470,9 N US$
4 BAJAJ FINANCE LTD — 5,73% 40,54 N 402,8 N US$
5 NU HOLDINGS LTD/CAYMAN ISLANDS NU 5,51% 26,27 N 386,9 N US$
6 BHARTI AIRTEL LTD — 5,04% 17,71 N 353,8 N US$
7 RAIA DROGASIL SA RADL3.SA 4,61% 80,49 N 323,6 N US$
8 CHROMA ATE INC 2360.TW 4,06% 4,7 N 285,3 N US$
9 ELITE MATERIAL CO LTD 2383.TW 3,98% 1,8 N 279,8 N US$
10 ADANI PORTS & SPECIAL ECONOMIC ZONE LTD — 3,72% 14,17 N 261,5 N US$
11 HDFC BANK LTD HDFCBANK.BO 2,68% 25,74 N 188,4 N US$
12 BANCO BTG PACTUAL SA BPAC11.SA 2,62% 11,7 N 184,3 N US$
13 COUPANG INC CPNG 2,46% 12,36 N 172,9 N US$
14 Philippine Peso — 2,43% 10,85 Tr 170,9 N US$
15 WEG SA WEGE3.SA 2,37% 19 N 166,4 N US$
16 AMBER ENTERPRISES INDIA LTD AMBER.BO 2,10% 2,27 N 147,8 N US$
17 LION FINANCE GROUP PLC BGEO.L 2,09% 901 146,7 N US$
18 CAPITEC LIMITED CPI.JO 2,03% 522 142,6 N US$
19 SMARTFIT ESCOLA DE GINASTICA E DANCA SA SMFT3.SA 1,76% 25,5 N 123,8 N US$
20 Indonesian Rupiah — 1,69% 2,14 T 118,6 N US$
21 SAMSUNG BIOLOGICS CO LTD 207940.KS 1,64% 113 115,3 N US$
22 ASPEED TECHNOLOGY INC 5274.TWO 1,40% 200 98,2 N US$
23 Brazilian Real — 0,09% 33,48 N 6,6 N US$
24 South African Rand — 0,01% 14,78 N 896,00 US$
25 US Dollar — -1,43% -100,4 N -100,4 N US$
Hiển thị tất cả 26 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 57,14%
Dịch vụ Tài chính 13,32%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 11,93%
Công nghiệp 7,04%
Y tế 3,85%
Dịch vụ Truyền thông 2,65%
Bất động sản 1,96%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 1,60%
Vật liệu Cơ bản 0,26%
Năng lượng 0,15%
Tiện ích 0,08%

Phân bổ địa lý

Taiwan (emerging) 24,65%
South Korea (emerging) 21,48%
India (emerging) 18,37%
Brazil (emerging) 9,01%
Other 4,61%
United States (developed) 3,72%
Singapore (developed) 3,51%
Uruguay 3,49%
Kazakhstan 3,19%
Mexico (emerging) 1,76%
Saudi Arabia (emerging) 1,49%
Philippines (emerging) 1,35%
United Kingdom (developed) 1,23%
South Africa (emerging) 1,20%
Indonesia (emerging) 0,94%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0,95% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.3220
Tần suấtIrregular SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất30 thg 12, 2025 Lần thanh toán gần nhất$0.3220
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
30 thg 12, 2025— —$0.3220

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm28,45% / — Sharpe 1Y / 3Y0,3660 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-16,77% / — Sortino 1Y0,5170
Beta so với S&P 500 (3 năm)1,05 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,7530
Độ lệch giảm 1 năm20,13% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4,04% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 26 thg 10, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay4 Khối lượng trung bình390
AUM13,1 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV-0,82%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về TEMX

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về TEMX →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường