Giới thiệu về ETF này
The fund is an actively managed exchange-traded fund (“ETF”) that seeks to achieve its investment objective with limited volatility and reduced correlation to the overall performance of the equity markets by allocating its assets among the following five major asset classes – equities, fixed income securities, real estate, currencies, and commodities. The Sub-Adviser’s target drawdown for the fund is 5%; however, there can be no assurance, and the fund, the Adviser, and the Sub-Adviser do not represent or guarantee, that this target will be maintained.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | -0.02% | -0.28% | -1.63% | -4.26% | -6.83% | -5.31% | — | — | -5.84% |
| Tổng lợi nhuận | -0.05% | -0.29% | -1.06% | -3.22% | -5.32% | -4.00% | — | — | -5.84% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Dec 12, 2023. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.83% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $83.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Phân bổ theo ngành
Phân phối
| Yield (TTM) | — | Đã chi trả (12 tháng qua) | — |
| Tần suất | Monthly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Oct 26, 2023 | Lần thanh toán gần nhất | $0.1438 (Oct 30, 2023) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Oct 26, 2023 | Oct 27, 2023 | Oct 30, 2023 | $0.1438 |
| Sep 26, 2023 | Sep 27, 2023 | Sep 29, 2023 | $0.0741 |
| Aug 28, 2023 | Aug 29, 2023 | Aug 31, 2023 | $0.0456 |
| Jul 27, 2023 | Jul 28, 2023 | Jul 31, 2023 | $0.0275 |
| Jun 27, 2023 | Jun 28, 2023 | Jun 30, 2023 | $0.0383 |
| May 25, 2023 | May 26, 2023 | May 30, 2023 | $0.0743 |
| Apr 25, 2023 | Apr 26, 2023 | Apr 28, 2023 | $0.0411 |
| Dec 27, 2022 | Dec 28, 2022 | Dec 30, 2022 | $0.1120 |
| Nov 25, 2022 | Nov 28, 2022 | Nov 30, 2022 | $0.0370 |
| Oct 26, 2022 | Oct 27, 2022 | Oct 31, 2022 | $0.0310 |
| Sep 27, 2022 | — | — | $0.0050 |
| Aug 26, 2022 | Aug 29, 2022 | Aug 31, 2022 | $0.0240 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 52.40K | Khối lượng trung bình | 5.31K |
| AUM | $6.1M | Chênh lệch giá/NAV | 0.00% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư. Chưa có liên kết chính thức nào từ nguồn dữ liệu của chúng tôi cho quỹ này.
Tin tức mới nhất về TDSA
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
TDSA