Giới thiệu về ETF này
TACN actively manages a portfolio of large- and mid-cap companies in developed markets outside of North America. The selection process combines quantitative models with fundamental research, using a bottom-up approach that evaluates individual companies based on factors such as valuation, profitability, financial stability, earnings quality, management capital allocation, and near-term appreciation signals. The strategy aims for a moderate level of tracking error from the MSCI EAFA Index. While most holdings are drawn from the off-benchmark securities, the fund may include or exclude index constituents. The fund weights securities using a quantitative optimizer to help maintain geographic, sector, and volatility profiles, while making modest overweight and underweight adjustments to pursue excess returns.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +3.91% | +5.21% | +4.28% | +15.28% | — | — | — | — | +16.55% |
| Tổng lợi nhuận | +3.91% | +5.21% | +4.28% | +15.28% | — | — | — | — | +16.55% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.20% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $20.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 518 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ASML HOLDING NV COMMON STOCK EUR.09 | ASML.AS | 3.40% | 481 | $841.0K |
| 2 | HSBC HOLDINGS PLC COMMON STOCK USD.5 | HSBA.L | 1.45% | 17.64K | $359.1K |
| 3 | ROCHE HOLDING AG COMMON STOCK CHF.001 | ROP.SW | 1.43% | 769 | $354.4K |
| 4 | MITSUBISHI UFJ FINANCIAL GRO COMMON STOCK | 8306.T | 1.27% | 14.60K | $315.6K |
| 5 | NOVARTIS AG REG COMMON STOCK CHF.49 | NOVN.SW | 1.23% | 1.95K | $304.4K |
| 6 | RECRUIT HOLDINGS CO LTD COMMON STOCK | 6098.T | 1.19% | 2.90K | $293.8K |
| 7 | SHELL PLC COMMON STOCK EUR.07 | SHEL.L | 1.16% | 6.16K | $287.5K |
| 8 | TOTALENERGIES SE COMMON STOCK EUR2.5 | TTE | 1.04% | 2.82K | $257.5K |
| 9 | BANCO BILBAO VIZCAYA ARGENTA COMMON STOCK EUR.49 | BBVA | 1.04% | 8.99K | $257.3K |
| 10 | SONY GROUP CORP COMMON STOCK | 6758.T | 1.01% | 10.60K | $250.8K |
| 11 | SIEMENS AG REG COMMON STOCK | SIE.DE | 1.01% | 781 | $250.8K |
| 12 | BHP GROUP LTD COMMON STOCK | BHP.AX | 1.00% | 5.33K | $248.9K |
| 13 | ASTRAZENECA PLC COMMON STOCK USD.25 | AZN.L | 0.98% | 1.50K | $243.9K |
| 14 | NESTLE SA REG COMMON STOCK CHF.1 | NESN.SW | 0.98% | 2.46K | $243.8K |
| 15 | NOVO NORDISK A/S B COMMON STOCK DKK.1 | — | 0.97% | 5.18K | $239.0K |
| 16 | UNICREDIT SPA COMMON STOCK | UCG.MI | 0.96% | 2.47K | $238.5K |
| 17 | ROLLS ROYCE HOLDINGS PLC COMMON STOCK GBP.2 | RR.L | 0.93% | 11.35K | $229.4K |
| 18 | SUMITOMO MITSUI FINANCIAL GR COMMON STOCK | 8316.T | 0.92% | 5.60K | $228.1K |
| 19 | ALLIANZ SE REG COMMON STOCK | ALV.WA | 0.88% | 425 | $217.3K |
| 20 | UBS GROUP AG REG COMMON STOCK USD.1 | UBSG.SW | 0.87% | 4.07K | $215.5K |
| 21 | SAP SE COMMON STOCK | SAP | 0.86% | 985 | $214.0K |
| 22 | UNILEVER PLC COMMON STOCK GBP.00031111 | ULVR.L | 0.82% | 3.21K | $203.4K |
| 23 | TOKYO ELECTRON LTD COMMON STOCK | 8035.T | 0.81% | 600 | $200.0K |
| 24 | BNP PARIBAS COMMON STOCK EUR2.0 | BNP.SW | 0.80% | 1.60K | $197.7K |
| 25 | DEUTSCHE TELEKOM AG REG COMMON STOCK | DTE.DE | 0.77% | 5.68K | $190.3K |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | — | Đã chi trả (12 tháng qua) | — |
| Tần suất | — | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | — | Lần thanh toán gần nhất | — |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
Không có dữ liệu phân phối trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi cho quỹ này — quỹ có thể không chi trả, hoặc lịch sử chưa được tải lên.
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 1.19K | Khối lượng trung bình | 2.81K |
| AUM | $25.1M | Chênh lệch giá/NAV | +0.18% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $161.5K | +0.65% | $25.0M → $25.1M |
| 1 Tuần | $110.9K | +0.45% | $24.8M → $25.1M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về TACN
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
TACN