Giới thiệu về ETF này
The CYBER HORNET S&P 500 and Solana 75/25 Strategy ETF (SSS) is structured to offer combined exposure to two distinct investment categories: established stock market assets and the Solana (SOL) cryptocurrency. A significant portion of its capital, approximately 75%, is dedicated to prominent American companies, specifically those components of the S&P 500 index. The remaining 25% of the portfolio is directed towards Solana exposure, which can be attained either through direct ownership via a dedicated subsidiary in the Cayman Islands or indirectly using instruments such as Solana futures contracts and Exchange Traded Products (ETPs). It's noteworthy that the total exposure through these futures and ETPs is generally limited to 10% of the fund's overall assets. Any Solana tokens held directly are safeguarded using highly secure offline cold storage solutions. The futures contracts typically undergo a rollover process during the last week of each month, although this timing may be adjusted by the fund's management depending on current market conditions. To ensure it consistently maintains its 75% equity and 25% Solana allocation, the fund undertakes a monthly rebalancing. However, the investment adviser has the flexibility to rebalance more frequently if market prices experience substantial instability. Furthermore, the fund holds short-term U.S. government securities to serve as collateral for its futures positions.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +3.92% | +13.48% | +22.03% | — | — | — | — | — | +11.42% |
| Tổng lợi nhuận | +3.92% | +13.48% | +22.03% | — | — | — | — | — | +11.42% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.85% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $85.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 462 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Solana | — | 22.28% | 1.20K | $130.0K |
| 2 | NVIDIA Corp | NVDA | 6.44% | 164 | $37.6K |
| 3 | Apple Inc | AAPL | 5.71% | 99 | $33.3K |
| 4 | Microsoft Corp | MSFT | 4.58% | 50 | $26.8K |
| 5 | Amazon.com Inc | AMZN | 2.97% | 66 | $17.3K |
| 6 | Alphabet Inc | GOOGL | 2.41% | 40 | $14.1K |
| 7 | Broadcom Inc | AVGO | 1.98% | 32 | $11.6K |
| 8 | Alphabet Inc | GOOG | 1.91% | 32 | $11.1K |
| 9 | Meta Platforms Inc | META | 1.85% | 15 | $10.8K |
| 10 | Micron Technology Inc | MU | 1.41% | 8 | $8.2K |
| 11 | Tesla Inc | TSLA | 1.25% | 19 | $7.3K |
| 12 | Berkshire Hathaway Inc | BRK-B | 1.15% | 13 | $6.7K |
| 13 | Advanced Micro Devices Inc | AMD | 1.15% | 11 | $6.7K |
| 14 | JPMORGAN CHASE & CO. | JPM | 1.03% | 18 | $6.0K |
| 15 | Eli Lilly & Co | LLY | 1.01% | 5 | $5.9K |
| 16 | ExxonMobil Holdings Corp | XOM | 0.81% | 28 | $4.7K |
| 17 | Visa Inc | V | 0.79% | 12 | $4.6K |
| 18 | Johnson & Johnson | JNJ | 0.67% | 15 | $3.9K |
| 19 | Intel Corp | INTC | 0.61% | 34 | $3.6K |
| 20 | Palantir Technologies Inc | PLTR | 0.57% | 16 | $3.3K |
| 21 | Walmart Inc | WMT | 0.57% | 30 | $3.3K |
| 22 | AbbVie Inc | ABBV | 0.57% | 12 | $3.3K |
| 23 | Cisco Systems Inc | CSCO | 0.55% | 27 | $3.2K |
| 24 | Mastercard Inc | MA | 0.50% | 5 | $2.9K |
| 25 | Costco Wholesale Corp | COST | 0.49% | 3 | $2.8K |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 0.08% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $0.0177 |
| Tần suất | Quarterly | SEC yield | Nguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Jun 26, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.0050 (Jun 29, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Jun 26, 2026 | Jun 26, 2026 | Jun 29, 2026 | $0.0050 |
| Mar 27, 2026 | Mar 27, 2026 | Mar 30, 2026 | $0.0127 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 6 | Khối lượng trung bình | 2.00K |
| AUM | $580.0K | Chênh lệch giá/NAV | +0.20% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | -$10.0K | -1.69% | $590.0K → $580.0K |
| 1 Tháng | -$925.00 | -0.17% | $560.0K → $580.0K |
| 1 Tuần | $6.2K | +1.06% | $580.0K → $580.0K |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về SSS
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
SSS