Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

SRHR SRH REIT Covered Call ETF

53.96 -0.0082 (-0.02%)

Báo giá tính đến Oct 12, 2026 19:40 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước53.97 Biên độ trong ngày53.96 – 53.96
Biên độ 52 Tuần51.65 – 61.62 Khối lượng giao dịch522
Khối lượng TB184 AUM$48.5M (Oct 12, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.75% Yield (TTM)6.85%
NAV53.88 Chênh lệch giá/NAV+0.15% tham chiếu
Ngày thành lậpNov 01, 2023 Danh mục nắm giữ35
Nhà phát hànhSRH Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcFinancials Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP210322301 ISINUS2103223010
Cấu trúc Thu nhập từ quyền chọn
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

Elevation Series Trust - SRH REIT Covered Call ETF is an exchange traded fund launched and managed by Paralel Advisors LLC. The fund is co-managed by Rocky Mountain Advisers, LLC and Vident Asset Management. It invests in public equity markets of the United States. The fund invests directly and through derivatives in stocks of companies operating across financials, financial services, mortgage real estate investment trust (reits), real estate, equity real estate investment trust (reits) sectors. It uses derivatives such as options to create its portfolio. The fund invests in growth and value stocks of companies across diversified market capitalization. The fund seeks to benchmark the performance of its portfolio against the S&P 500 Total Return Index and the Morningstar US Real Estate Sector Index. It employs fundamental and quantitative analysis to create its portfolio. Elevation Series Trust - SRH REIT Covered Call ETF was formed on November 1, 2023 and is domiciled in the United States.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 12, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -5.28% -9.32% -1.30% +1.81% -0.79% — — — +1.66%
Tổng lợi nhuận -5.28% -8.90% +0.77% +5.60% +4.74% — — — +8.20%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.75% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$75.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 35 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Lamar Advertising Co LAMR 10.40% 34.17K $5.0M
2 Realty Income Corp O 6.42% 57.00K $3.1M
3 Omega Healthcare Investors Inc OHI 6.14% 66.50K $3.0M
4 Healthpeak Properties Inc DOC 5.63% 144.06K $2.7M
5 WP Carey Inc WPC 5.60% 42.50K $2.7M
6 Host Hotels & Resorts Inc HST 4.87% 103.53K $2.3M
7 Global Net Lease Inc GNL 4.76% 295.50K $2.3M
8 First Industrial Realty Trust FR 4.57% 37.00K $2.2M
9 Smartstop Self Storage REIT Inc SMA 4.43% 65.00K $2.1M
10 Cousins Properties Inc CUZ 4.16% 72.50K $2.0M
11 Brixmor Property Group Inc BRX 3.97% 70.00K $1.9M
12 Sun Communities Inc SUI 3.81% 16.09K $1.8M
13 Invitation Homes Inc INVH 3.65% 65.63K $1.8M
14 Extra Space Storage Inc EXR 3.43% 12.27K $1.7M
15 Highwoods Properties Inc HIW 3.43% 56.80K $1.6M
16 Curbline Properties Corp CURB 3.37% 60.00K $1.6M
17 Alexandria Real Estate Equities ARE 3.31% 35.00K $1.6M
18 NexPoint Residential Trust Inc NXRT 3.27% 81.38K $1.6M
19 Rexford Industrial Realty Inc REXR 3.05% 40.00K $1.5M
20 EastGroup Properties Inc EGP 3.01% 7.39K $1.4M
21 Millrose Properties Inc MRP 2.09% 45.00K $1.0M
22 Lineage Inc LINE 1.79% 25.00K $860.8K
23 RLJ Lodging Trust RLJ 1.62% 69.60K $780.2K
24 Americold Realty Trust Inc COLD 1.53% 52.50K $734.5K
25 CBL & Associates Properties Inc CBL 1.42% 14.10K $684.0K
Hiển thị tất cả 35 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Bất động sản 99.74%
Dịch vụ Tài chính 0.49%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 98.97%
Other 1.03%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)6.85% Đã chi trả (12 tháng qua)$3.6888
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 24, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.3377 (Sep 25, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+0.52% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 24, 2026Sep 24, 2026 Sep 25, 2026$0.3377
Aug 27, 2026Aug 27, 2026 Aug 28, 2026$0.3234
Jul 23, 2026Jul 23, 2026 Jul 24, 2026$0.2863
Jun 25, 2026Jun 25, 2026 Jun 26, 2026$0.3044
May 21, 2026May 21, 2026 May 22, 2026$0.3405
Apr 23, 2026Apr 23, 2026 Apr 24, 2026$0.2746
Mar 26, 2026Mar 26, 2026 Mar 27, 2026$0.3016
Feb 26, 2026Feb 26, 2026 Feb 27, 2026$0.2718
Jan 22, 2026Jan 22, 2026 Jan 23, 2026$0.2892
Dec 30, 2025Dec 30, 2025 Dec 31, 2025$0.3134
Nov 28, 2025Nov 28, 2025 Dec 01, 2025$0.3290
Oct 23, 2025Oct 23, 2025 Oct 24, 2025$0.3169

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm13.23% / 15.51% Sharpe 1Y / 3Y0.224 / 0.355
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-13.34% / -18.68% Sortino 1Y0.321
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.574 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.298
Độ lệch giảm 1 năm9.21% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 12, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay522 Khối lượng trung bình184
AUM$48.5M Chênh lệch giá/NAV+0.15%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $112.6K +0.23% $48.4M → $48.5M
1 Tháng $3.4M +7.23% $47.6M → $48.5M
1 Tuần -$338.4K -0.69% $48.9M → $48.5M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về SRHR

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về SRHR →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường